Bài tập về chất khí CO(I).
bài 1) cho
$4,48
$ lít $CO$ (đktc) từ từ qua ống khí nung nóng đựng
$8g
$ oxit sắt đến khi phản ứng hoàn toàn. Khi thu được sau phản ứng có tỉ khối so với $H_2$ là
$20
$. Công thức oxit sắt và phần trăm thể tích khí $CO_2$ trong hỗn hợp sau phản ứng là
$A. Fe_2O_3; 65\%$
$B. Fe_3O_4; 75\%$
$C. Fe_2O_3; 75\%$
$D. FeO; 75\%$
bài 2) Cho luồng khí $CO$ đi qua ống sứ đựng
$16 g
Fe_2O_3$nung nóng. Sau một thời gian thu được hh
$X
$ gồm 4 chất rắn . Cho
$X
$ tác dụng với $H_2SO_4$ đặc nóng dư thu được dd
$Y
$. Khối lượng muối khan trong dung dịch
$Y
$ là:
$A.
40g
$$B.
48g
$$C.
20g
$$D.
32 g
$
Cacbon Silic
Bài tập về chất khí CO(I).
7) cho 4,48 lít $CO$ (đktc) từ từ qua ống khí nung nóng đựng 8g oxit sắt đến khi phản ứng hoàn toàn. Khi thu được sau phản ứng có tỉ khối so với $H_2$ là 20. Công thức oxit sắt và phần trăm thể tích khí $CO_2$ trong hỗn hợp sau phản ứng làA.
$Fe_2O_3; 65\%$B.
$Fe_3O_4; 75\%$C.
$Fe_2O_3; 75\%$D.
$FeO; 75\%$
8) Cho luồng khí $CO$ đi qua ống sứ đựng 16 g
$Fe_2O_3$nung nóng. Sau một thời gian thu được hh X gồm 4 chất rắn . Cho X tác dụng với $H_2SO_4$ đặc nóng dư thu được dd Y. Khối lượng muối khan trong dung dịch Y là:A. 40gB. 48gC. 20gD. 32 g
Cacbon Silic
Bài tập về chất khí CO(I).
bài 1) cho
$4,48
$ lít $CO$ (đktc) từ từ qua ống khí nung nóng đựng
$8g
$ oxit sắt đến khi phản ứng hoàn toàn. Khi thu được sau phản ứng có tỉ khối so với $H_2$ là
$20
$. Công thức oxit sắt và phần trăm thể tích khí $CO_2$ trong hỗn hợp sau phản ứng là
$A. Fe_2O_3; 65\%$
$B. Fe_3O_4; 75\%$
$C. Fe_2O_3; 75\%$
$D. FeO; 75\%$
bài 2) Cho luồng khí $CO$ đi qua ống sứ đựng
$16 g
Fe_2O_3$nung nóng. Sau một thời gian thu được hh
$X
$ gồm 4 chất rắn . Cho
$X
$ tác dụng với $H_2SO_4$ đặc nóng dư thu được dd
$Y
$. Khối lượng muối khan trong dung dịch
$Y
$ là:
$A.
40g
$$B.
48g
$$C.
20g
$$D.
32 g
$
Cacbon Silic