Công thức phân tử Chất hữu cơ(I). 1. A là hợp chất hữu cơ có chứa $N.$ Lấy $1,77\,g\,\,A$ đem oxi hóa hết bằng $CuO$ dư, nung nóng thu được hỗn hợp $CO_2,\,N_2$ và hơi nước. Cho hỗn hợp này qua bình đựng dung dịch $H_2SO_4\,$đđ thấy khối lượng bình tăng thêm $2,43\,g$; tiếp tục cho qua dd $KOH$ đđ lấy dư, thấy khối lượng dd này tăng thêm $3,96\,g$ khí còn lại không bị hấp thụ có thể tích $336\,ml$ ở đkc. Tình $\%$ khối lượng các nguyên tố. 2. Đốt cháy hoàn toàn $4,2\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được hỗn hợp gồm $CO_2$ và hơi nước. Hấp thụ hết hỗn hợp này bằng dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $30\,g$ kết tủa và dung dịch $A.$ Khối lượng dung dịch $A$ giảm $11,4\,g$ so với ban đầu. Tính $\%$ khối lượng các nguyên tố.
Hợp chất hữu cơ
Công thức phân tử Chất hữu cơ(I). 1. A là hợp chất hữu cơ có chứa $N.$ Lấy $1,77\,g\,\,A$ đem oxi hóa hết bằng $CuO$ dư, nung nóng thu được hỗn hợp $CO_2,\,N_2$ và hơi nước. Cho hỗn hợp này qua bình đựng dung dịch $H_2SO_4\,$đđ thấy khối lượng bình tăng thêm $2,43\,g$; tiếp tục cho qua dd $KOH$ đđ lấy dư, thấy khối lượng dd này tăng thêm $3,96\,g$ khí còn lại không bị hấp thụ có thể tích $336\,ml$ ở đkc. Tình $\%$ khối lượng các nguyên tố. 2. Đốt cháy hoàn toàn $4,2\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được hỗn hợp gồm $CO_2$ và hơi nước. Hấp thụ hết hỗn hợp này bằng dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $30\,g$ kết tủa và dung dịch $A.$ Khối lượng dung dịch $A$ giảm $11,4\,g$ so với ban đầu. Tính $\%$ khối lượng các nguyên tố. 3. Đốt hoàn toàn $0,6\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được $CO_2$ và $0,72\,g\,H_2O$. Cho $CO_2$ hấp thụ hết bằng $1l$ dung dịch $Ca(OH)_2\,0,02M$ thu được $1\,g$ kết tủa. Lọc bỏ kết tủa được dung dịch $Y$. Đun nóng dung dịch $Y$ thấy xuất hiện kết tủa. Tình $\%$ khối lượng của oxi trong $X$.4. Lập CTPT các chất $A$ và $B$ ứng với các số liệu sau: a) $C:49,4\%;\,H:9,8\%;\,N:19,1\%$. Tỉ khối $A$ so với không khí là $2,52.$ b) $C:54,54\%;\,H:9,09\%;d_{B/CO_2}=2.$5. Chất $A$ chứa $58,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm CTPT $A$.
Hợp chất hữu cơ
Công thức phân tử Chất hữu cơ(I). 1. A là hợp chất hữu cơ có chứa $N.$ Lấy $1,77\,g\,\,A$ đem oxi hóa hết bằng $CuO$ dư, nung nóng thu được hỗn hợp $CO_2,\,N_2$ và hơi nước. Cho hỗn hợp này qua bình đựng dung dịch $H_2SO_4\,$đđ thấy khối lượng bình tăng thêm $2,43\,g$; tiếp tục cho qua dd $KOH$ đđ lấy dư, thấy khối lượng dd này tăng thêm $3,96\,g$ khí còn lại không bị hấp thụ có thể tích $336\,ml$ ở đkc. Tình $\%$ khối lượng các nguyên tố. 2. Đốt cháy hoàn toàn $4,2\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được hỗn hợp gồm $CO_2$ và hơi nước. Hấp thụ hết hỗn hợp này bằng dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $30\,g$ kết tủa và dung dịch $A.$ Khối lượng dung dịch $A$ giảm $11,4\,g$ so với ban đầu. Tính $\%$ khối lượng các nguyên tố.
Hợp chất hữu cơ
|