Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $X$ chứa $7,68\%H;\,15,73\%N$ về khối lượng. Đốt hoàn toàn $2,225\,g\,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $N_2$. Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $0,5\,g$ kết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dung dịch $NaOH$ dư thu thêm được $3,5\,g$ kết tủa nữa. $M_X<100.$ Tìm CTPT $X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm^3\,HCl;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ là $4,1285\,g/l.$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ biết phân tử $A$ có $1$ nguyên tử $O$. (Chú ý: $C$ trong $A$ chuyển hóa thành $CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,118\,g$ chất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ khan. Sau thí nghiệm bình $1$ tăng $0,09\,g$, bình $2$ tăng $0,176\,g$. Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ khí nitơ. Khối lượng riêng $A$ là $2,875\,g/l$ ở $27,3^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$.5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đun nóng $0,12\,g$ với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn khí $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để trung hòa axit dư cần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ khối hơi của $A$ so với $He$ là $15$.
Hợp chất hữu cơ
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $X$ chứa $7,68\%H;\,15,73\%N$ về khối lượng. Đốt hoàn toàn $2,225\,g\,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $N_2$. Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $0,5\,g$ kết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dung dịch $NaOH$ dư thu thêm được $3,5\,g$ kết tủa nữa. $M_X<100.$ Tìm CTPT $X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm^3\,HCl;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ là $4,1285\,g/l.$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ biết phân tử $A$ có $1$ nguyên tử $O$. (Chú ý: $C$ trong $A$ chuyển hóa thành $CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,118\,g$ chất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ khan. Sau thí nghiệm bình $1$ tăng $0,09\,g$, bình $2$ tăng $0,176\,g$. Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ khí nitơ. Khối lượng riêng $A$ là $2,875\,g/l$ ở $27,3^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$.5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đun nóng $0,12\,g$ với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn khí $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để trung hòa axit dư cần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ khối hơi của $A$ so với $He$ là $15$.
Hợp chất hữu cơ
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $X$ chứa $7,68\%H;\,15,73\%N$ về khối lượng. Đốt hoàn toàn $2,225\,g\,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $N_2$. Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $0,5\,g$ kết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dung dịch $NaOH$ dư thu thêm được $3,5\,g$ kết tủa nữa. $M_X<100.$ Tìm CTPT $X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm^3\,HCl;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ là $4,1285\,g/l.$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ biết phân tử $A$ có $1$ nguyên tử $O$. (Chú ý: $C$ trong $A$ chuyển hóa thành $CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,118\,g$ chất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ khan. Sau thí nghiệm bình $1$ tăng $0,09\,g$, bình $2$ tăng $0,176\,g$. Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ khí nitơ. Khối lượng riêng $A$ là $2,875\,g/l$ ở $27,3^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$.5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đun nóng $0,12\,g$ với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn khí $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để trung hòa axit dư cần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ khối hơi của $A$ so với $He$ là $15$.
Hợp chất hữu cơ
|