Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV).
1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
Hợp chất hữu cơ
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV).
1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
Hợp chất hữu cơ
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV).
1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
Hợp chất hữu cơ