trắc nghiệm hóa 10 (3) 1) Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu làm 2 phần bằng nhau:phần 1: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36 (l) khí (đktc)phần 2: cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, dung nóng thu được 4,48 (l) khí SO2 (đktc)giá trị của m là:a) 6,8 gb) 27,2 gc) 13,6 gd) 10,2 g2) để chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn của oxi, người ta dùng chất nào trong số các chất sau:(1) Ag. (2) dung dịch KI và hồ tinh bột. (3) dung dịch HCl. (4) dung dịch CuSO4.a) (1), (2) và (3)b) (2),(3) và (4)c) (1), (2) và (4)d) (1),(3) và (4)3) chỉ dùng 2 thuốc thử có thể phân biệt được các chất bột CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4. hai thuốc thử đó là:a) H2O, dung dịch HClb) dd BaCl2,H2Oc) dd HCl, dd NaOHd) H2O, dd NaOH4) khối lượng (theo kg) quặng Pirit sắt (chứa 25% tạp chất) cần dùng để sản xuất 200 (l) dung dịch H2SO4 98% (D=1,84 (g/ml)):a) 294,4 (kg)b) 441,6 kgc) 165,6 kgd) 220,8 kg. 5) cho 2,28 g một muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 g kết tủa. công thức phân tử của muối sắt sunfat cần tìm làa) FeSO4b) Fe2(SO4)3c) Fe3(SO4)4d) FeS 6) nhóm các chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãnga) Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaClb) FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3c) FeSO4, CuO, Ba(OH)2, KHSO3, MgSd) Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, Ba(NO3)2, Na2SO3. 7) Một hỗn hợp X gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với Heli là 10. Cho o,1 mol hỗn hợp X trên tác dụng hoàn toàn với m (g) Zn, giá trị của m là:a) 16,25 g.b) 81,25 g.c) 24,375 g.d) 8,125 g. 8) Nhiệt phân 61,25 (g) KClO3 ( có mặt xúc tác MnO2). Sau một thời gian cân lại thấy khối lượng chất rắn giảm đi 14,4 g. hiệu xuất quá trình nhiệt phân là:a) 70%b) 80%c) 50%d) 60%9) Cho một oxit kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một chất khí không màu mùi hắc. Oxit kim loại có thể là:a) MgOb) FeOc) Na2Od) CaO 10) Cho sơ đồ phản ứng sau:R2On+H2SO4—>R2(SO4)3+…phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa-khử giá trị của n làa) 3b) 2c) 4d) 111) Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoàn tan vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) hỗn hợp khí (đktc). dẫn hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 47,8 g kết tủa đen. thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp trên là:a) 24,14%b) 32%c) 25,2%d) 60% + nh ữn g câu tính toán thì giải chi tiết hộ mình n hé!
Hóa học hữu cơ
trắc nghiệm hóa 10 (3) 1) Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu làm 2 phần bằng nhau:phần 1: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36 (l) khí (đktc)phần 2: cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, dung nóng thu được 4,48 (l) khí SO2 (đktc)giá trị của m là:a) 6,8 gb) 27,2 gc) 13,6 gd) 10,2 g2) để chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn của oxi, người ta dùng chất nào trong số các chất sau:(1) Ag. (2) dung dịch KI và hồ tinh bột. (3) dung dịch HCl. (4) dung dịch CuSO4.a) (1), (2) và (3)b) (2),(3) và (4)c) (1), (2) và (4)d) (1),(3) và (4)3) chỉ dùng 2 thuốc thử có thể phân biệt được các chất bột CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4. hai thuốc thử đó là:a) H2O, dung dịch HClb) dd BaCl2,H2Oc) dd HCl, dd NaOHd) H2O, dd NaOH4) khối lượng (theo kg) quặng Pirit sắt (chứa 25% tạp chất) cần dùng để sản xuất 200 (l) dung dịch H2SO4 98% (D=1,84 (g/ml)):a) 294,4 (kg)b) 441,6 kgc) 165,6 kgd) 220,8 kg. 5) cho 2,28 g một muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 g kết tủa. công thức phân tử của muối sắt sunfat cần tìm làa) FeSO4b) Fe2(SO4)3c) Fe3(SO4)4d) FeS 6) nhóm các chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãnga) Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaClb) FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3c) FeSO4, CuO, Ba(OH)2, KHSO3, MgSd) Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, Ba(NO3)2, Na2SO3. 7) Một hỗn hợp X gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với Heli là 10. Cho o,1 mol hỗn hợp X trên tác dụng hoàn toàn với m (g) Zn, giá trị của m là:a) 16,25 g.b) 81,25 g.c) 24,375 g.d) 8,125 g. 8) Nhiệt phân 61,25 (g) KClO3 ( có mặt xúc tác MnO2). Sau một thời gian cân lại thấy khối lượng chất rắn giảm đi 14,4 g. hiệu xuất quá trình nhiệt phân là:a) 70%b) 80%c) 50%d) 60%9) Cho một oxit kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một chất khí không màu mùi hắc. Oxit kim loại có thể là:a) MgOb) FeOc) Na2Od) CaO 10) Cho sơ đồ phản ứng sau:R2On+H2SO4—>R2(SO4)3+…phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa-khử giá trị của n làa) 3b) 2c) 4d) 111) Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoàn tan vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) hỗn hợp khí (đktc). dẫn hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 47,8 g kết tủa đen. thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp trên là:a) 24,14%b) 32%c) 25,2%d) 60% * các ph ần mình chưa làm thì các bạn giải chi tiết hộ nhé, còn những câu mình làm thì cũn g kt đáp án cũng được.
Hóa học hữu cơ
trắc nghiệm hóa 10 (3) 1) Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu làm 2 phần bằng nhau:phần 1: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36 (l) khí (đktc)phần 2: cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, dung nóng thu được 4,48 (l) khí SO2 (đktc)giá trị của m là:a) 6,8 gb) 27,2 gc) 13,6 gd) 10,2 g2) để chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn của oxi, người ta dùng chất nào trong số các chất sau:(1) Ag. (2) dung dịch KI và hồ tinh bột. (3) dung dịch HCl. (4) dung dịch CuSO4.a) (1), (2) và (3)b) (2),(3) và (4)c) (1), (2) và (4)d) (1),(3) và (4)3) chỉ dùng 2 thuốc thử có thể phân biệt được các chất bột CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4. hai thuốc thử đó là:a) H2O, dung dịch HClb) dd BaCl2,H2Oc) dd HCl, dd NaOHd) H2O, dd NaOH4) khối lượng (theo kg) quặng Pirit sắt (chứa 25% tạp chất) cần dùng để sản xuất 200 (l) dung dịch H2SO4 98% (D=1,84 (g/ml)):a) 294,4 (kg)b) 441,6 kgc) 165,6 kgd) 220,8 kg. 5) cho 2,28 g một muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 g kết tủa. công thức phân tử của muối sắt sunfat cần tìm làa) FeSO4b) Fe2(SO4)3c) Fe3(SO4)4d) FeS 6) nhóm các chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãnga) Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaClb) FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3c) FeSO4, CuO, Ba(OH)2, KHSO3, MgSd) Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, Ba(NO3)2, Na2SO3. 7) Một hỗn hợp X gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với Heli là 10. Cho o,1 mol hỗn hợp X trên tác dụng hoàn toàn với m (g) Zn, giá trị của m là:a) 16,25 g.b) 81,25 g.c) 24,375 g.d) 8,125 g. 8) Nhiệt phân 61,25 (g) KClO3 ( có mặt xúc tác MnO2). Sau một thời gian cân lại thấy khối lượng chất rắn giảm đi 14,4 g. hiệu xuất quá trình nhiệt phân là:a) 70%b) 80%c) 50%d) 60%9) Cho một oxit kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một chất khí không màu mùi hắc. Oxit kim loại có thể là:a) MgOb) FeOc) Na2Od) CaO 10) Cho sơ đồ phản ứng sau:R2On+H2SO4—>R2(SO4)3+…phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa-khử giá trị của n làa) 3b) 2c) 4d) 111) Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoàn tan vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) hỗn hợp khí (đktc). dẫn hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 47,8 g kết tủa đen. thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp trên là:a) 24,14%b) 32%c) 25,2%d) 60% + nh ữn g câu tính toán thì giải chi tiết hộ mình n hé!
Hóa học hữu cơ
|