Axit cacboxylic(72).
Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối Natri của hai
axit no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hh X và cho sản phẩm cháy ($CO_2$ và hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng $H_2SO_4$ đặc, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 là 3,51g. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là $Na_2CO_3$ cân nặng 2,65g. Tìm CTPT của 2 muối natri?
Axit hữu cơ
Axit cacboxylic(72).
Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối Natri của hai xit no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hh X và cho sản phẩm cháy ($CO_2$ và hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng $H_2SO_4$ đặc, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 là 3,51g. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là $Na_2CO_3$ cân nặng 2,65g. Tìm CTPT của 2 muối natri?
Axit hữu cơ
Axit cacboxylic(72).
Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối Natri của hai
axit no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hh X và cho sản phẩm cháy ($CO_2$ và hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng $H_2SO_4$ đặc, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 là 3,51g. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là $Na_2CO_3$ cân nặng 2,65g. Tìm CTPT của 2 muối natri?
Axit hữu cơ