[ HOA 10] BT CHƯƠNG I
BÀI
$1
$: Biết nguyên tử khối cacbon là
$12
$ và khối lượng nguyên tử cacbon gấp
$11,905
$ lần khối lượng nguyên tử hiđro. Tính khối lượng nguyên tử hiđro theo đơn vị
$u
$ và gam. BÀI
$2
$: Cho biết
$1u = 1,6605.10
^{-27
}kg
$, nguyên tử khối của oxi bằng
$15,999
$. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kg.BÀI
$3
$: Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử hơi
$H
_2O
$ có
$88,809
\%
O
$ và
$11,191
\%
H
$ theo khối lượng. Biết nguyên tử khối của
$O
$ là
$15,999
$. Hãy xác định nguyên tử khối của hiđro.
Khối lượng nguyên tử
[ HOA 10] BT CHƯƠNG I
BÀI 1: Biết nguyên tử khối cacbon là 12 và khối lượng nguyên tử cacbon gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử hiđro. Tính khối lượng nguyên tử hiđro theo đơn vị u và gam. BÀI 2: Cho biết 1u = 1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kg.BÀI 3: Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử hơi H2O có 88,809% O và 11,191% H theo khối lượng. Biết nguyên tử khối của O là 15,999. Hãy xác định nguyên tử khối của hiđro.
Khối lượng nguyên tử
[ HOA 10] BT CHƯƠNG I
BÀI
$1
$: Biết nguyên tử khối cacbon là
$12
$ và khối lượng nguyên tử cacbon gấp
$11,905
$ lần khối lượng nguyên tử hiđro. Tính khối lượng nguyên tử hiđro theo đơn vị
$u
$ và gam. BÀI
$2
$: Cho biết
$1u = 1,6605.10
^{-27
}kg
$, nguyên tử khối của oxi bằng
$15,999
$. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kg.BÀI
$3
$: Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử hơi
$H
_2O
$ có
$88,809
\%
O
$ và
$11,191
\%
H
$ theo khối lượng. Biết nguyên tử khối của
$O
$ là
$15,999
$. Hãy xác định nguyên tử khối của hiđro.
Khối lượng nguyên tử