hóa 10
Một hợp chất có công thức
$MX
_3
$. Tổng số hạt
$p, n, e
$ của
$MX
_3
$ là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
$60.
$ Khối lượng nguyên tử của
$X
$ lớn hơn của M là
$8
$. Tổng ba loại hạt trong ion
$X
^-
$ nhiều hơn trong ion
$M
^{3+
}$ là
$16.
$$a)$ Xác định M và X.
$b)$ Viết cấu hình electron của
$M
$ và
$X.
$$c)$ Viết phương trình phản ứng tạo thành
$MX
_3
$ từ các đơn chất.
Thành phần cấu tạo nguyên tử
Khối lượng nguyên tử
hóa 10
Một hợp chất có công thức MX3. Tổng số hạt p, n, e của MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng ba loại hạt trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16.Xác định M và X.Viết cấu hình electron của M và X.Viết phương trình phản ứng tạo thành MX3 từ các đơn chất.
Thành phần cấu tạo nguyên tử
Khối lượng nguyên tử
hóa 10
Một hợp chất có công thức
$MX
_3
$. Tổng số hạt
$p, n, e
$ của
$MX
_3
$ là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
$60.
$ Khối lượng nguyên tử của
$X
$ lớn hơn của M là
$8
$. Tổng ba loại hạt trong ion
$X
^-
$ nhiều hơn trong ion
$M
^{3+
}$ là
$16.
$$a)$ Xác định M và X.
$b)$ Viết cấu hình electron của
$M
$ và
$X.
$$c)$ Viết phương trình phản ứng tạo thành
$MX
_3
$ từ các đơn chất.
Thành phần cấu tạo nguyên tử
Khối lượng nguyên tử