xác định CTPT
câu 1:Oxi hóa
$4,2
$ gam hợp chất hữu cơ
$A (C, H, O)
$ bằng
$CuO
$ nung nóng thu được
$6,16
$ gam
$CO
_2
$. Lượng
$CuO
$ sau phản ứng giảm
$4,48
$ gam. Tính khối lượng các nguyên tố trong
$A
$Câu 2:Đốt cháy hoàn toàn
$4,65
$ gam hợp chất hữu cơ X và cho sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua các bình đựng
$CaCl
_2
$ khan và
$KOH
$ dư thấy bình
$CaCl
_2
$ tăng thêm
$3,16
$ gam còn bình đựng KOH tăng thêm
$13,2
$ gam.Mặc khác khi đốt
$5,58
$ gam chất đó sinh ra
$0,67
$ ml
$N
_2
$. Biết rằng phân tử khối của
$X
$ là
$93
$. Tìm CTPT của
$X.
$
Hợp chất hữu cơ
xác định CTPT
câu 1:Oxi hóa 4,2 gam hợp chất hữu cơ A (C, H, O) bằng CuO nung nóng thu được 6,16 gam CO2. Lượng CuO sau phản ứng giảm 4,48 gam. Tính khối lượng các nguyên tố trong ACâu 2:Đốt cháy hoàn toàn 4,65 gam hợp chất hữu cơ X và cho sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dư thấy bình CaCl2 tăng thêm 3,16 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 13,2 gam.Mặc khác khi đốt 5,58 gam chất đó sinh ra 0,67 ml N2. Biết rằng phân tử khối của X là 93. Tìm CTPT của X.
Hợp chất hữu cơ
xác định CTPT
câu 1:Oxi hóa
$4,2
$ gam hợp chất hữu cơ
$A (C, H, O)
$ bằng
$CuO
$ nung nóng thu được
$6,16
$ gam
$CO
_2
$. Lượng
$CuO
$ sau phản ứng giảm
$4,48
$ gam. Tính khối lượng các nguyên tố trong
$A
$Câu 2:Đốt cháy hoàn toàn
$4,65
$ gam hợp chất hữu cơ X và cho sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua các bình đựng
$CaCl
_2
$ khan và
$KOH
$ dư thấy bình
$CaCl
_2
$ tăng thêm
$3,16
$ gam còn bình đựng KOH tăng thêm
$13,2
$ gam.Mặc khác khi đốt
$5,58
$ gam chất đó sinh ra
$0,67
$ ml
$N
_2
$. Biết rằng phân tử khối của
$X
$ là
$93
$. Tìm CTPT của
$X.
$
Hợp chất hữu cơ