Kim loại 12 (1)Câu 1 : Loại chất nào sau đây không chứa nhôm oxit ?A. quặng boxit. B. saphia. C . đá rubi. D. phèn chua.Câu 2 : Không dùng bình bằng nhôm đựng dung d ịch NaOH vì lí d o nào?A. Nhôm l ưỡng tính nên bị kiềm phá hủy.B. Al2 O3 và A l(OH) 3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy.C. Nhôm bị ăn mòn hóa học.D. Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy.Câu 3 :Các chất Al, Al2 O3, Al( OH)3 không tan được trong A. dd HNO3 loãng B . dd HCl, H2SO4 loãng B. dd Ba( OH) 2, NaOH D. H2O, dd NH3Câu 4 : Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch A lCl3. Hiện tượng quan sát được là A. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết. B. có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.C . có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đ ó lại có kết tủa. D. dung dịch tro ng suốt. Câu 5 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư và o dung dịch Al2(SO4)3. Hi ện tượng quan sát được là A. có k ết tủa keo trắng tan dần đến hết. B. có kết tủa keo trắng, kh ông tan.C . có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đ ó kết tủa trở lại . D. không có kế t tủa.C âu 6 : Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Sau ph ản ứn g dd t hu được có ch ứaA. NaCl, NaOH B. NaCl, NaOH, AlCl3 C. NaCl, NaAlO2 D.NaCl,NaOH, NaAlO2Câu 7: Hiện tượng nào xảy ra khi cho t ừ từ dung dịc h HCl vào dung dịch NaAlO2 ?A. Không c ó hiện t ượng gì xả y ra.B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan.C. Ban đầu c ó kết tủa dạng keo , lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần.D. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.Câu 8 : Để th u đượ c Al(OH )3 ta thực hiện A. Cho muối Al3 + tác dụng với dung dịch O H- (dư) B. Cho muối Al3+ t ác dụng với d ung d ịch NH 3 (dư)C. Cho Al2O 3 tác dụng với H2O D. Cho Al tác dụng với H2OCâu 9 : Tro ng quá trình điện phân nóng ch ảy Al2 O3 để sản xuất Al, cri olit (3NaF, AlF3) có tác dụng (1) tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn (2) h ạ n hiệt độ nóng chảy Al2O (3) Hạn chế Al sinh ra bị ox i hóa bởi không khíSố tác dụng đ ún g l à: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3Câu 10 : Hợp ch ất khôn g có tính lưỡng tính ?A. Al(OH)3 B. Al2O3 C. Al2(SO4)3 D. NaHCO3.
Kim loại
Kim loại 12 1 ) C ó 3 dd : $FeCl _2 (A), Br_2(B ), $ sút ( C). - Cho B vào C- Ch o A vào C rồi đ ể ngoài ko kh í- C ho B vào A rồi đ ổ tiế p C vào. Nh ận xét hiện tượng , vi ết c ác pt phản ứng c ho t ừng t rường hợ p.2) H òa tan $Fe_3O _4$ t rong dd $H _2 SO _4l $ bão h òa kh í $Cl _2 .$ Vi ết pt ph ản ứng xảy ra và xác đ ịn h l oại ph ản ứng !
Kim loại
Kim loại 12 (1)Câu 1 : Loại chất nào sau đây không chứa nhôm oxit ?A. quặng boxit. B. saphia. C . đá rubi. D. phèn chua.Câu 2 : Không dùng bình bằng nhôm đựng dung d ịch NaOH vì lí d o nào?A. Nhôm l ưỡng tính nên bị kiềm phá hủy.B. Al2 O3 và A l(OH) 3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy.C. Nhôm bị ăn mòn hóa học.D. Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy.Câu 3 :Các chất Al, Al2 O3, Al( OH)3 không tan được trong A. dd HNO3 loãng B . dd HCl, H2SO4 loãng B. dd Ba( OH) 2, NaOH D. H2O, dd NH3Câu 4 : Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch A lCl3. Hiện tượng quan sát được là A. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết. B. có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.C . có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đ ó lại có kết tủa. D. dung dịch tro ng suốt. Câu 5 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư và o dung dịch Al2(SO4)3. Hi ện tượng quan sát được là A. có k ết tủa keo trắng tan dần đến hết. B. có kết tủa keo trắng, kh ông tan.C . có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đ ó kết tủa trở lại . D. không có kế t tủa.C âu 6 : Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Sau ph ản ứn g dd t hu được có ch ứaA. NaCl, NaOH B. NaCl, NaOH, AlCl3 C. NaCl, NaAlO2 D.NaCl,NaOH, NaAlO2Câu 7: Hiện tượng nào xảy ra khi cho t ừ từ dung dịc h HCl vào dung dịch NaAlO2 ?A. Không c ó hiện t ượng gì xả y ra.B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan.C. Ban đầu c ó kết tủa dạng keo , lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần.D. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.Câu 8 : Để th u đượ c Al(OH )3 ta thực hiện A. Cho muối Al3 + tác dụng với dung dịch O H- (dư) B. Cho muối Al3+ t ác dụng với d ung d ịch NH 3 (dư)C. Cho Al2O 3 tác dụng với H2O D. Cho Al tác dụng với H2OCâu 9 : Tro ng quá trình điện phân nóng ch ảy Al2 O3 để sản xuất Al, cri olit (3NaF, AlF3) có tác dụng (1) tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn (2) h ạ n hiệt độ nóng chảy Al2O (3) Hạn chế Al sinh ra bị ox i hóa bởi không khíSố tác dụng đ ún g l à: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3Câu 10 : Hợp ch ất khôn g có tính lưỡng tính ?A. Al(OH)3 B. Al2O3 C. Al2(SO4)3 D. NaHCO3.
Kim loại
|