|
|
sửa đổi
|
Bài 28
|
|
|
|
$\Rightarrow X:C_6H_4O_4$$O=C-C\equiv C-C=O$ $| |$ $O-C_2H_4-O$$\Rightarrow n_{H_2}=2 mol$
$\Rightarrow X:C_6H_4O_4$$O=C-C\equiv C-C=O$ $| |$ $O-C_2H_4-O$$\Rightarrow n_{H_2}=2 mol$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài 28
|
|
|
|
$\Rightarrow X:C_6H_4O_4$$O=C-C\equiv C-C=O$ $| |$ $O-C_2H_4-O$$\Rightarrow n_{H_2}=2 mol$
$\Rightarrow X:C_6H_4O_4$$O=C-C\equiv C-C=O$ $| |$ $O-C_2H_4-O$$\Rightarrow n_{H_2}=2 mol$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cu(NO3)2
|
|
|
|
$*)$Điện phân:$2Cu(NO_3)_2+2H_2O\rightarrow 2Cu+4HNO_3+O_2$$*)$Nhiệt phân:$2Cu(NO_3)_2\rightarrow 2CuO+4NO_2+O_2$$*)$Tự oxi hóa khử$2Cu(NO_3)_2\rightarrow 2CuO+4NO_2+O_2$$*)$Thủy phân:$Cu(NO_3)_2+2H_2O\rightleftharpoons Cu(OH)_2+2HNO_3$
$*)$Điện phân:$2Cu(NO_3)_2+2H_2O\rightarrow 2Cu+4HNO_3+O_2$$*)$Nhiệt phân:$2Cu(NO_3)_2\rightarrow 2CuO+4NO_2+O_2$$*)$Thủy phân:$Cu(NO_3)_2+2H_2O\rightleftharpoons Cu(OH)_2+2HNO_3$
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 9
|
|
|
|
hóa 9 Cho V lít khí CO2 (đktc) đi qua ống sứ chứa 3 .48 gam kim loại nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 = 20. Dẫn toàn bộ lượng khí này vào bình chứa 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0 .08M, sau phản ứng thu được 3 .94 gam kết tủa và dung dịch A. Lọc tách kết tủa rồi cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch A ta thu được p gam kết tủa. Cho toàn bộ lượng kim loại thu được ở trên vào bình chứa dung dịch HCl dư, phản ứng kết thúc thu được 1 .008 lít H2 (đktc). Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Tính V, m, p và xác định công thức của oxit kim loại trên.
hóa 9 Cho $V $ lít khí $CO _2 $ (đktc) đi qua ống sứ chứa $3 ,48 $ gam oxit kim loại nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được $m $ gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với $H _2 = 20 $. Dẫn toàn bộ lượng khí này vào bình chứa $500 $ ml dung dịch $Ba(OH) _2 0 ,08M $, sau phản ứng thu được $3 ,94 $ gam kết tủa và dung dịch $A $. Lọc tách kết tủa rồi cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch $A $ ta thu được $p $ gam kết tủa. Cho toàn bộ lượng kim loại thu được ở trên vào bình chứa dung dịch $HCl $ dư, phản ứng kết thúc thu được $1 ,008 $ lít $H _2 $ (đktc). Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Tính $V, m, p $ và xác định công thức của oxit kim loại trên.
|
|
|
|
sửa đổi
|
chuỗi chuyển hóa
|
|
|
|
$CH_3-CHOH-COONa+HCl\rightarrow NaCl+CH_3-CHOH-COOH (Z)$$Z\overset{H_2SO_4 dn}{\rightarrow}H_2O+CH_2=CH-COOH (X)$$X+HBr\rightarrow CH_2-CHBr-COOH $$X+H_2O\overset{H^+}{\rightarrow}Z+HBr$
$CH_3-CHOH-COONa+HCl\rightarrow NaCl+CH_3-CHOH-COOH (Z)$$Z\overset{H_2SO_4 dn}{\rightarrow}H_2O+CH_2=CH-COOH (X)$$X+HBr\rightarrow CH_2-CHBr-COOH (Y)$$X+H_2O\overset{H^+}{\rightarrow}Z+HBr$
|
|
|
|
sửa đổi
|
NH3
|
|
|
|
$NH_3+KNO_3\rightarrow $không phản ứng $\Rightarrow A$ sai$2NH_3+3CuO\rightarrow 3Cu+N_2+3H_2O$$2NH_3+3Cl_2\rightarrow6 HCl+N_2$$4NH_3+3O_2\rightarrow 2N_2+6H_2O$$\Rightarrow Chon:D$
$NH_3+KNO_3\rightarrow $không phản ứng $\Rightarrow A$ sai$2NH_3+3CuO\rightarrow 3Cu+N_2+3H_2O$$2NH_3+3Cl_2\rightarrow6 HCl+N_2$$4NH_3+3O_2\rightarrow 2N_2+6H_2O$$NH_3+AgNO_3+H_2O\rightarrow AgOH+NH_4NO_3$$2NH_3+AgNO_3\rightarrow [Ag(NH_3)_2]NO_3$$\Rightarrow Chon:D$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Nhiệt phân muối của Kim Loại
|
|
|
|
Nhiệt phân muối của Kim Loại Nhiệt phân 16,2 gam $Ag (NO )_{3}$ một thời gian thu được hỗn hợp khí có tổng khối lượng 6 ,2 gam. Tính khối lượng $Ag$ tạo ra trong phản ứng trên ?
Nhiệt phân muối của Kim Loại Nhiệt phân $16,2 $ gam $AgNO_{3}$ một thời gian thu được hỗn hợp khí có tổng khối lượng $0,62 $ gam. Tính khối lượng $Ag$ tạo ra trong phản ứng trên ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
tính lượng chất
|
|
|
|
tính lượng chất 1, Cho 20g NaOH x% phản ứng vừa đủ 30 g NaCl y% thu được dung dịch có chứa NaCl 14,04% . Tìm x,y2, Cho 200ml KOH x(M) phản ứng vừa hết 300ml H2SO4 y (M) thu được dung dịch K2SO4 2M . Tìm x, y
tính lượng chất 1, Cho $20 $ g am $NaOH x \% $ phản ứng vừa đủ $30 $ ga m $HCl y \% $ thu được dung dịch có chứa $NaCl 14,04 \% $ . Tìm $x,y $2, Cho $200 ml KOH x(M) $ phản ứng vừa hết $300 ml H _2SO _4 y (M) $ thu được dung dịch $K _2SO _4 2M $ . Tìm $:x, y $
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giúp mình bài này
|
|
|
|
$*)n_{ZnCl_2}:x mol$$ZnCl_2+2NaOH\rightarrow Zn(OH)_2\downarrow+2NaCl$ $0,11 0,22 0,11$ $ZnCl_2 + 4NaOH\rightarrow Na_2ZnO_2+2NaCl+2H_2O$$(x-0,11) (0,28-0,22)$$\Rightarrow 4(x-0,11)=(0,28-0,22)\Rightarrow x=0,125 mol\Rightarrow m=17 gam$
$*)n_{ZnSO_4}:x mol$$ZnSO_4+2NaOH\rightarrow Zn(OH)_2\downarrow+Na_2Cl$ $0,11 0,22 0,11$ $ZnSO_4 + 4NaOH\rightarrow Na_2ZnO_2+Na_2SO_4+2H_2O$$(x-0,11) (0,28-0,22)$$\Rightarrow 4(x-0,11)=(0,28-0,22)\Rightarrow x=0,125 mol\Rightarrow m=20,125 gam$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Kim loại
|
|
|
|
$2M+2H_2O\rightarrow 2MOH+H_2\uparrow$$\Rightarrow n_M<n_{H_2O}\Rightarrow \frac{1,365}{M}<\frac{1,33}{18}\Rightarrow M>18,47$$\Rightarrow M:(Na ;K ;Rb ; Cs)$
$2M+2H_2O\rightarrow 2MOH+H_2\uparrow$$\Rightarrow m_{H_2}=1,365-1,33=0,035 gam\Rightarrow n_{H_2}=0,0175 mol$$\Rightarrow n_M=2n_{H_2}=0,035 mol\Rightarrow M=\frac{1,365}{0,035}=39$$\Rightarrow M:K\Rightarrow Chon:A$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Nhiệt Phân
|
|
|
|
$*)$$O_2+C\rightarrow CO_2$$a a a$$O_2+2C\rightarrow 2CO$$b 2b 2b$$\Rightarrow \begin{cases}a+2b=\frac{3,584}{22,4} \\ \frac{44a+28.2b}{a+2b}=32 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}a=0,04 mol \\ b=0,06 mol \end{cases}\Rightarrow n_{O_2}=0,1 mol$$2KMnO_4\rightarrow K_2MnO_4+MnO_2+O_2$ $x 0,5x$$2KClO_3\rightarrow 2KCl+3O_2$ $y 1,5y$$\Rightarrow \begin{cases}158x+122,5y=17,54 \\ 0,5x+1,5y=0,1 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}x=... \\ y=... \end{cases}$
$*)$$O_2+C\rightarrow CO_2$$a a a$$O_2+2C\rightarrow 2CO$$b 2b 2b$$\Rightarrow \begin{cases}a+2b=\frac{3,584}{22,4} \\ \frac{44a+28.2b}{a+2b}=32 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}a=0,04 mol \\ b=0,06 mol \end{cases}\Rightarrow n_{O_2}=0,1 mol$$2KMnO_4\rightarrow K_2MnO_4+MnO_2+O_2$ $x 0,5x$$2KClO_3\rightarrow 2KCl+3O_2$ $y 1,5y$$\Rightarrow \begin{cases}158x+122,5y=17,54 \\ 0,5x+1,5y=0,1 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}x=0,08 mol \\ y=0,04 mol \end{cases}\Rightarrow m_{KClO_3}=4,9 gam$$\Rightarrow \%m_{KClO_3}=27,94\%\Rightarrow Chon:D$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập về nguyên tử
|
|
|
|
$1a)$$1e\Leftrightarrow 1,602.10^{-19}C\Rightarrow \frac{1}{1,602.10^{-19}}\Leftrightarrow 1C\Rightarrow 6,25.10^{18} electron$ $b)6,023.10^{23}.1,602.10^{-19}\approx 9,6.10^{4} C$$2a)$$*)m_{nt}\approx m_{hn}=1,6726.10^{-27} kg$$V_{nt}=\frac{4.3,14.(0,53.10^{-10})^3}{3} m^3$$\Rightarrow D_{nt}=\frac{m_{nt}}{V_{nt}}=\frac{3.1,6726.10^{-27}}{4.3,14.(0,53.10^{-10})^3}=2,683.10^3 kg/m^3=2,683 gam/cm^3$$V_{hn}=\frac{4.3,14.10^{-15}}{3} m^3$$\Rightarrow D_{nt}=\frac{3.1,6726.10^{-27}}{4.3,14.(10^{-15})^3}=3,995.10^{17} kg/m^3=3,995.10^{17} gam/cm^3$$b)\Rightarrow \frac{D_{Au}}{D_{nt}}=7,2 $ $\Rightarrow \frac{D_{hn}}{D_{Au}}=2.10^{16}$
$1a)$$1e\Leftrightarrow 1,602.10^{-19}C\Rightarrow \frac{1}{1,602.10^{-19}}\Leftrightarrow 1C\Rightarrow 6,25.10^{18} electron$ $b)6,023.10^{23}.1,602.10^{-19}\approx 9,6.10^{4} C$$2a)$$*)m_{nt}\approx m_{hn}=1,6726.10^{-27} kg$$V_{nt}=\frac{4.3,14.(0,53.10^{-10})^3}{3} m^3$$\Rightarrow D_{nt}=\frac{m_{nt}}{V_{nt}}=\frac{3.1,6726.10^{-27}}{4.3,14.(0,53.10^{-10})^3}=2,683.10^3 kg/m^3=2,683 gam/cm^3$$V_{hn}=\frac{4.3,14.10^{-15}}{3} m^3$$\Rightarrow D_{nt}=\frac{3.1,6726.10^{-27}}{4.3,14.(10^{-15})^3}=3,995.10^{17} kg/m^3=3,995.10^{14} gam/cm^3$$b)\Rightarrow \frac{D_{Au}}{D_{nt}}=7,2 $ $\Rightarrow \frac{D_{hn}}{D_{Au}}=2.10^{13}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hirocacbon
|
|
|
|
$n_X=0,1875 mol\Rightarrow n_{2 hc}=0,1875-\frac{4,95}{32}=0,0328125 mol$$\Rightarrow \overline{M}_{2 hc}=39,6\Rightarrow X:\begin{cases}O_2:0,1875 mol \\C_2H_4:x mol\\C_4H_6:y mol \end{cases} $$C_2H_4+3O_2\rightarrow 2CO_2+2H_2O$ $x 3x 2x 2x$$C_4H_6+5,5O_2\rightarrow 4CO_2+3H_2O$ $y 5,5y 4y 3y$$\Rightarrow \begin{cases}x+y=0,0328125 \\2x+4 y=\frac{4,18}{44} \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}x=0,018125 mol \\ y=0,0146875 mol \end{cases}$
$n_X=0,1875 mol\Rightarrow n_{2 hc}=0,1875-\frac{4,95}{32}=0,0328125 mol$$\Rightarrow \overline{M}_{2 hc}=39,6\Rightarrow X:\begin{cases}O_2:0,1875 mol \\C_2H_4:x mol\\C_4H_6:y mol \end{cases} $$C_2H_4+3O_2\rightarrow 2CO_2+2H_2O$ $x 3x 2x 2x$$C_4H_6+5,5O_2\rightarrow 4CO_2+3H_2O$ $y 5,5y 4y 3y$$\Rightarrow \begin{cases}x+y=0,0328125 \\2x+4 y=\frac{4,18}{44} \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}x=0,018125 mol \\ y=0,0146875 mol \end{cases}$$\Rightarrow n_{Sau}=n_X+0,5y=0,19484375 mol$$\frac{P_o.V_o}{T_o}=\frac{P_1.V_1}{T_1}$$\Rightarrow P_1=\frac{1.22,4.0,19484375.(273+136,5)}{273.8,4}=0,78 atm$$\Rightarrow Chon:D$
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp e
|
|
|
|
$pH=2\Rightarrow [H^+]=10^{-2}\Rightarrow n_{H^+}=0,1 mol$$\Rightarrow n_{Cu}=n_{Cl_2}+2n_{O_2}=\frac{n_{HCl}}{2}+\frac{2n_{H^+}}{4}=0,01 mol$$\Rightarrow \begin{cases}m=0,01.64 gam \\0,01=\frac{0,5.t}{2.96500} \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}m=0,64 gam \\ t=38600 s \end{cases}$
$pH=2\Rightarrow [H^+]=10^{-2}\Rightarrow n_{H^+}=0,1 mol$$\Rightarrow n_{Cu}=n_{Cl_2}+2n_{O_2}=\frac{n_{HCl}}{2}+\frac{2n_{H^+}}{4}=0,01 mol$$\Rightarrow \begin{cases}m=0,01.64 gam \\0,01=\frac{0,5.t}{2.96500} \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}m=0,64 gam \\ t=3860 s \end{cases}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giúp e
|
|
|
|
$n_{Cu tan}=\frac{1,28}{64}=0,01 mol\Rightarrow 0,01=\frac{5t}{2.96500}\Rightarrow t=386 s$
$n_{Cu tan}=\frac{1,28}{64}=0,02 mol\Rightarrow 0,02=\frac{5t}{2.96500}\Rightarrow t=772 s$
|
|