|
|
sửa đổi
|
đề thi
|
|
|
|
$n_X=0,06 mol$$n_{lk \pi }=\frac{2.9+2-14}{2}=3\Rightarrow X:este 3 chuc !$$+AgNO_3/NH_3\rightarrow Ag\downarrow\Rightarrow HCOONa\Rightarrow m_{max}\Leftrightarrow n_{HCOONa max}$$\Rightarrow X:C_3H_5(OOCH)_2(OOCC_3H_7)\Rightarrow n_{HCOONa}=0,12 mol$$\Rightarrow n_{Ag}=0,24 mol\Rightarrow m=25,92 gam$
$n_X=0,06 mol$$n_{lk \pi }=\frac{2.9+2-14}{2}=3$$+AgNO_3/NH_3\rightarrow Ag\downarrow\Rightarrow HCOONa\Rightarrow m_{max}\Leftrightarrow n_{HCOONa max}$$\Rightarrow X:C_3H_5(OOCH)_2(OOCC_3H_7)\Rightarrow n_{HCOONa}=0,12 mol$$\Rightarrow n_{Ag}=0,24 mol\Rightarrow m=25,92 gam$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vài câu hỏi lí thuyết
|
|
|
|
$1)H_2;CO_2;NH_3;H_2S\Rightarrow Chon:4$$2)Zn;Na;Al_2O_3;Ca(HCO_3)_2;Zn(CH_3COO)_2\Rightarrow Chon:4$$3)Chon:(1),(4)$
$1)H_2;CO_2;NH_3;H_2S\Rightarrow Chon:4$$2)Zn;Na;Al_2O_3;Ca(HCO_3)_2;Zn(CH_3COO)_2\Rightarrow Chon:5$$3)Chon:(1),(4)$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vài câu hỏi lí thuyết
|
|
|
|
$1)H_2;CO_2;NH_3;H_2S\Rightarrow Chon:4$$2)Zn;Al_2O_3;Ca(HCO_3)_2;Zn(CH_3COO)_2;\Rightarrow Chon:4$$3)Chon:(1),(4)$
$1)H_2;CO_2;NH_3;H_2S\Rightarrow Chon:4$$2)Zn;Na;Al_2O_3;Ca(HCO_3)_2;Zn(CH_3COO)_2\Rightarrow Chon:4$$3)Chon:(1),(4)$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập pH
|
|
|
|
$n_{H^+}=0,1(2.0.05+1.0,1)-0,1.0,2=0\Rightarrow pH=7$
$n_{OH^-}=-0,1(2.0.05+1.0,1)+0,1(1.0,2+2.0,1)=0,02$$\Rightarrow [OH^-]=\frac{0,02}{0,1+0,1}=0,1\Rightarrow pOH=1\Rightarrow pH=13$
|
|
|
|
sửa đổi
|
độ rượu
|
|
|
|
$10 ml:\begin{cases}V_{C_2H_5OH}=4,6 ml,D=0,8 gam/ml \\V_{H_2O}=5,6 ml,D=1 gam/ml \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}n_{C_2H_5OH}=0,08 mol \\n_{H_2O}=0,3 mol \end{cases}$$\Rightarrow n_{H_2}=\frac{1}{2}(n_{C_2H_5OH}+n_{H_2O})=0,19 mol\Rightarrow V=4,256 lit$
$10 ml:\begin{cases}V_{C_2H_5OH}=4,6 ml,D=0,8 gam/ml \\V_{H_2O}=5,4 ml,D=1 gam/ml \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}n_{C_2H_5OH}=0,08 mol \\n_{H_2O}=0,3 mol \end{cases}$$\Rightarrow n_{H_2}=\frac{1}{2}(n_{C_2H_5OH}+n_{H_2O})=0,19 mol\Rightarrow V=4,256 lit$
|
|
|
|
sửa đổi
|
TRắc nghiệm hóa học 10 (1)
|
|
|
|
$1)\begin{cases}n_S=0,15 mol \\n_{Zn}=0,1 mol \end{cases}\overset{h=80\%}{\rightarrow}\begin{cases}n_S=0,07 mol \\n_{ZnS}=0,08 mol\\n_{Zn}=0,02 mol \end{cases}\overset{+HCl}{\rightarrow}\begin{cases}n_{H_2S}=0,08 mol \\n_{H_2}=0,02 mol \end{cases}$$\Rightarrow V=2,24 lit\Rightarrow Chon:C$$2)\begin{cases}n_{Mg}=x mol \\ n_{Al}=y mol\\n_{Fe}=z mol \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}24x+27y+56z=2,43 \\ x+1,5y+z=0,1\\40x+160(0,5z)=1,6 \end{cases}\Rightarrow x=...$
$1)\begin{cases}n_S=0,15 mol \\n_{Zn}=0,1 mol \end{cases}\overset{h=80\%}{\rightarrow}\begin{cases}n_S=0,07 mol \\n_{ZnS}=0,08 mol\\n_{Zn}=0,02 mol \end{cases}\overset{+HCl}{\rightarrow}\begin{cases}n_{H_2S}=0,08 mol \\n_{H_2}=0,02 mol \end{cases}$$\Rightarrow V=2,24 lit\Rightarrow Chon:C$$2)\begin{cases}n_{Mg}=x mol \\ n_{Al}=y mol\\n_{Fe}=z mol \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}24x+27y+56z=2,43 \\ x+1,5y+z=0,1\\40x+160(0,5z)=1,6 \end{cases}\Rightarrow y=...$
|
|
|
|
sửa đổi
|
giup minh voi.viêt phuong trinh cang tot nha!
|
|
|
|
$CuSO_4+H_2S\rightarrow CuS\downarrow+H_2SO_4$$S+6HNO_3\rightarrow H_2SO_4+NO_2+2H_2O$$SO_2+Br_2+2H_2O\rightarrow H_2SO_4+2HBr$$H_2S+CuSO_4\rightarrow H_2SO_4+CuS\downarrow$$SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4$$Chon:5$
$CuSO_4+H_2S\rightarrow CuS\downarrow+H_2SO_4$$S+6HNO_3\rightarrow H_2SO_4+NO_2+2H_2O$$SO_2+Br_2+2H_2O\rightarrow H_2SO_4+2HBr$$H_2S+CuSO_4\rightarrow H_2SO_4+CuS\downarrow$$SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4$$2Fe_2(SO_4)_3+6H_2O\overset{dpdd}{\rightarrow}2Fe+6H_2SO_4+3O_2$$Chon:6$
|
|
|
|
sửa đổi
|
phương trinh ion thu gọn cần giải thích
|
|
|
|
$2FeS_2+10HNO_3\rightarrow Fe_2(SO_4)_3+10NO\uparrow+H_2SO_4+4H_2O$$\Rightarrow 2FeS_2+8H^++10NO_3^-\rightarrow 2Fe^{3+}+10NO\uparrow+4SO_4^{2-}+4H_2O$
$2FeS_2+10HNO_3\rightarrow Fe_2(SO_4)_3+10NO\uparrow+H_2SO_4+4H_2O$$\Rightarrow 2FeS_2+8H^++10NO_3^-\rightarrow 2Fe^{3+}+10NO\uparrow+4SO_4^{2-}+4H_2O$$Hay:FeS_2+4H^++5NO_3^-\rightarrow Fe^{3+}+5NO\uparrow+2SO_4^{2-}+2H_2O$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hdroxit luong tinh!
|
|
|
|
Hdroxit luong tinh! Nhỏ từ từ $3V_1$ ml dung dịch $Ba(OH)_2: dd X$ vào $V_ 2$ ml dd $Al_2(SO_4)_3: dd Y$ thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kêt tủa lớn nhất là $m$ gam.Nếu trộn $V_2$ ml dd $X$ ở trên vào $V_1$ ml dd $Y$ thi kết tủa thu được có khối lượng bằng $0,9m$ gam,Tỉ lệ $V_1 / V_2$ là$A.2,7 hoặc 3,55$ $B.2,7 hoặc 3,75$ $C.2,5 hoặc 3,25$ $D.2,5 hoặc 3,55$
Hdroxit luong tinh! Nhỏ từ từ $3V_1$ ml dung dịch $Ba(OH)_2: dd X$ vào $V_ 1$ ml dd $Al_2(SO_4)_3: dd Y$ thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kêt tủa lớn nhất là $m$ gam.Nếu trộn $V_2$ ml dd $X$ ở trên vào $V_1$ ml dd $Y$ thi kết tủa thu được có khối lượng bằng $0,9m$ gam,Tỉ lệ $V_1 / V_2$ là$A.2,7 hoặc 3,55$ $B.2,7 hoặc 3,75$ $C.2,5 hoặc 3,25$ $D.2,5 hoặc 3,55$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hdroxit luong tinh!
|
|
|
|
Hdroxit luong tinh! Nhỏ từ từ $3V_1$ ml dung dịch $Ba(OH)_2: dd X$ vào $V_ 1$ ml dd $Al_2(SO_4)_3: dd Y$ thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kêt tủa lớn nhất là $m$ gam.Nếu trộn $V_2$ ml dd $X$ ở trên vào $V_1$ ml dd $Y$ thi kết tủa thu được có khối lượng bằng $0,9m$ gam,Tỉ lệ $V_1 / V_2$ là$A.2,7 hoặc 3,55$ $B.2,7 hoặc 3,75$ $C.2,5 hoặc 3,25$ $D.2,5 hoặc 3,55$
Hdroxit luong tinh! Nhỏ từ từ $3V_1$ ml dung dịch $Ba(OH)_2: dd X$ vào $V_ 2$ ml dd $Al_2(SO_4)_3: dd Y$ thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kêt tủa lớn nhất là $m$ gam.Nếu trộn $V_2$ ml dd $X$ ở trên vào $V_1$ ml dd $Y$ thi kết tủa thu được có khối lượng bằng $0,9m$ gam,Tỉ lệ $V_1 / V_2$ là$A.2,7 hoặc 3,55$ $B.2,7 hoặc 3,75$ $C.2,5 hoặc 3,25$ $D.2,5 hoặc 3,55$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hdroxit luong tinh!
|
|
|
|
Hdroxit luong tinh! Nhỏ t u t u 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (ddX ) v ao V1 ml dd Al2(SO4)3 (ddY ) th i phản ung vừa đủ v a ta thu được kêt t ử l ơn nh ât l a m gam.N êu trộn V2 ml dd X o trên v ao V1 ml dd Y thi k êt t ử thu dc c o kh ôi lượng bằng 0,9m gam,Tỉ lệ V1 / V2 l aA.2,7 hoặc 3,55 B ,2,7 hoặc 3,75 C ,2,5 hoặc 3,25 D ,2,5 hoặc 3,55
Hdroxit luong tinh! Nhỏ t ừ t ừ $3V _1 $ ml dung dịch $Ba(OH) _2 : dd X $ v ào $V _1 $ ml dd $Al _2(SO _4) _3 : dd Y $ th ì phản ứng vừa đủ v à ta thu được kêt t ủa l ớn nh ất l à $m $ gam.N ếu trộn $V _2 $ ml dd $X $ ở trên v ào $V _1 $ ml dd $Y $ thi k ết t ủa thu được c ó kh ối lượng bằng $0,9m $ gam,Tỉ lệ $V _1 / V _2 $ l à$A.2,7 hoặc 3,55 $ $B .2,7 hoặc 3,75 $ $C .2,5 hoặc 3,25 $ $D .2,5 hoặc 3,55 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
làm hộ em nhé
|
|
|
|
?
$n_{H_2SO_4}=0,1 mol$$NH_3+H_2SO_4\rightarrow NH_4HSO_4$ $x x x$$*)NH_4HCO_3$$NH_4HCO_3\rightarrow NH_3+H_2O+CO_2$ $x x x x$$\Rightarrow \frac{115x}{17x+18x+50}=\frac{21,49}{100}\Rightarrow x=0,1 mol$ $m=7,9 gam$$*)(NH_4)_2CO_3$ $(NH_4)_2CO_3\rightarrow 2NH_3+H_2O+CO_2$ $0,5x x 0,5x 0,5x$ $\Rightarrow \frac{115x}{17x+9x+50}=\frac{21,49}{100}\Rightarrow x=0,098 mol$ $\Rightarrow m=9,4 gam$ $\Rightarrow B:$ là đáp án đúng
|
|
|
|
sửa đổi
|
Một bài hoá hữu cơ
|
|
|
|
$\begin{cases}
n_{ete}=x mol \\n_{olefin}=0,27 mol\\n_{hh rượu đư}=0,33 mol\\n_{H_2O}=0,42 mol \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}
n_{hh rượu đư}=0,33 mol \\
n_{ete}=0,42-0,27=0,15 mol \end{cases}$$\Rightarrow n_{hh rượu ban đầu}=0,33+2.015=0,63 mol\Rightarrow \overline{M}_{rượu}=\frac{47}{0,63}=74,6\Rightarrow $Ancol có khối lượng phân tử lớn có $M>74,6\Rightarrow C_5H_{11}OH$
$\begin{cases} hiệu suất =h \\n_{olefin}=0,27 mol\\n_{hh rượu dư}=0,33 mol\\n_{H_2O}=0,42 mol \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}
n_{hh rượu đư}=0,33 mol \\
n_{ete}=0,42-0,27=0,15 mol \end{cases}$$\Rightarrow n_{hh rượu ban đầu}=0,33+2.015+0,27=0,9 mol\Rightarrow \overline{M}=\frac{47}{0,9}=52,22$$\Rightarrow X:\begin{cases}C_2H_5OH:x mol \\C_nH_{2n+1}OH:y mol \end{cases}$Theo bài ra ta có:$\begin{cases}x+y=0,9 mol \\hx+hy=0,27 mol \end{cases}\Rightarrow h=0,3 (hay h=30\%)$$\Rightarrow n_{C_nH_{2n+1}OH dư}=y-n_{ete}-n_{C_nH_{2n}}=y-0,15-0,3y\geqslant 0$$\Rightarrow y>0,2 mol\Rightarrow $$M_{C_nH_{2n+1}OH}=\frac{47-46x}{0,9-x}=46+\frac{5,6}{0,9-x}=46+\frac{5,6}{y}<46+\frac{5,6}{0,2}$$\Rightarrow
M_{C_nH_{2n+1}OH} <74\Rightarrow n<4\Rightarrow n=3$$\Rightarrow A:$ Là đáp án đúng !
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hiđrocacbon không no (điều chế)(2).
|
|
|
|
Hiđrocacbon không no (điều chế)(2). Từ $metan$ (các chất vô cơ có đủ) hãy viết phương trình phản ứng điều chế $2-clopropan\,\,ancol\,\,etylic.$
Hiđrocacbon không no (điều chế)(2). Từ $metan$ (các chất vô cơ có đủ) hãy viết phương trình phản ứng điều chế $2-clopropan\, ,\,ancol\,\,etylic.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
bạn nào làm dc k
|
|
|
|
Có $7$ chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa:$SO_2, Cl_2, Cr_2(SO_4)_3, N_2, P, FeSO_4, Pb(OH)_2$Có $4$ chất lưỡng tính $NaHCO_3, Al_2O_3, Pb(OH)_2$$\Rightarrow $Kết luận đúng là $:A$
Có $7$ chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa:$SO_2, Cl_2, Cr_2(SO_4)_3, N_2, P, FeSO_4, Pb(OH)_2$Có $3$ chất lưỡng tính $NaHCO_3, Al_2O_3, Pb(OH)_2$$\Rightarrow $Kết luận đúng là $:A$
|
|