|
|
đặt câu hỏi
|
Một bạn hỏi trên Fb
|
|
|
|
Dẫn luồng khí H2 đi qua luồng không khí chứa $4,72g$ hỗn hợp $Fe, FeO, Fe_2O_3$ đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được $3,92g Fe$ và $0,9g H_2O$. Cũng lượng hỗn hợp trên cho vào dung dịch $CuSO_4$ dư được hỗn hợp chất rắn nặng $3,92g$. a) Viết các PTPƯ và tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp. b) Tính V dung dịch $HCl 7,3\%$, KLR là $1,03g/ml $ cần thiết để hoà tan $4,72g$ hỗn hợp ban đầu.
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Một bạn hỏi trên Fb
|
|
|
|
Cho 60g hon hop gom cu va cuo tan hết trong 3l dung dịch axit hno3 1M thu dc 13.44 l khí NO (dktc ) A. Tińh hàm lượng % Cu trong hon hop B.tinh nồng do mol/l của muối va axit trong dung dich thu dc
|
|
|
|
sửa đổi
|
Góp vui bài này
|
|
|
|
Góp vui bài này Cho $37 gam $ hỗn hợp X gồm $Fe,Fe_3O_4$ tác dụng với $640ml$ dung dịch $HNO_3 2M$ loãng, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được $V lit NO$ (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại $2,92 % gam kim loai. Giá trị $V$ là
Góp vui bài này Cho $37 $ gam hỗn hợp X gồm $Fe,Fe_3O_4$ tác dụng với $640ml$ dung dịch $HNO_3 2M$ loãng, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được $V $ lit $NO$ (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại $2,92 $ gam kim loai. Giá trị $V$ là :
|
|
|
|
sửa đổi
|
Viết phưng trình pu
|
|
|
|
Với saccarozơ:*)Hiện tượng: Kết tủa $Cu(OH)_2$ tan trong dung dịch saccarozơ cho dung dịch màu xanh lam.Giải
thích: Là một poliol có nhiều nhóm $OH$ kề nhau nên saccarozơ đã phản
ứng với $Cu(OH)_2$ sinh ra phức đồng-saccarozơ tan có màu xanh lam.\[2{C_{12}}{H_{22}}{O_{11}} + Cu{(OH)_2} \to {({C_{12}}{H_{21}}{O_{11}})_2}Cu + 2{H_2}O\] *)$C_{12}}{H_{22}}{O_{11}+AgNO_3\overset{NH_3,t^0}{\rightarrow}$Không phản ứng *)${C_{12}}{H_{22}}{O_{11}} + {H_2}O\xrightarrow{{{H^ + },{t^0}}}{C_6}{H_{12}}{O_6} + {C_6}{H_{12}}{O_6}$ $saccarozơ glucozơ fructozơ$ Với mantozơ:*)Hiện tượng: Kết tủa $Cu(OH)_2$ tan trong dung dịch mantozơ cho dung dịch màu xanh lam.Giải
thích: Là một poliol có nhiều nhóm $OH$ kề nhau nên mantozơ đã phản
ứng với $Cu(OH)_2$ sinh ra phức đồng-mantozơ tan có màu xanh lam.\[2{C_{12}}{H_{22}}{O_{11}} + Cu{(OH)_2} \to {({C_{12}}{H_{21}}{O_{11}})_2}Cu + 2{H_2}O\] *)$C_{12}}{H_{22}}{O_{11}+2AgNO_3+3NH_3+H_2O\rightarrow C_{11}}{H_{21}}{O_{10}COONH_4+2Ag\downarrow+2NH_4NO_3$ *)${C_{12}}{H_{22}}{O_{11}} + {H_2}O\xrightarrow{{{H^ + },{t^0}}}{C_6}{H_{12}}{O_6} + {C_6}{H_{12}}{O_6}$ $mantozơ glucozơ glucozơ$
Với saccarozơ:*)Hiện tượng: Kết tủa $Cu(OH)_2$ tan trong dung dịch saccarozơ cho dung dịch màu xanh lam.Giải
thích: Là một poliol có nhiều nhóm $OH$ kề nhau nên saccarozơ đã phản
ứng với $Cu(OH)_2$ sinh ra phức đồng-saccarozơ tan có màu xanh lam.\[2{C_{12}}{H_{22}}{O_{11}} + Cu{(OH)_2} \to {({C_{12}}{H_{21}}{O_{11}})_2}Cu + 2{H_2}O\] *)$C_{12}H_{22}O_{11}+AgNO_3\overset{NH_3,t^0}{\rightarrow}$Không phản ứng *)${C_{12}}{H_{22}}{O_{11}} + {H_2}O\xrightarrow{{{H^ + },{t^0}}}{C_6}{H_{12}}{O_6} + {C_6}{H_{12}}{O_6}$ $saccarozơ glucozơ fructozơ$ Với mantozơ:*)Hiện tượng: Kết tủa $Cu(OH)_2$ tan trong dung dịch mantozơ cho dung dịch màu xanh lam.Giải
thích: Là một poliol có nhiều nhóm $OH$ kề nhau nên mantozơ đã phản
ứng với $Cu(OH)_2$ sinh ra phức đồng-mantozơ tan có màu xanh lam.\[2{C_{12}}{H_{22}}{O_{11}} + Cu{(OH)_2} \to {({C_{12}}{H_{21}}{O_{11}})_2}Cu + 2{H_2}O\] *)$C_{12}{H_{22}}{O_{11}+2AgNO_3+3NH_3+H_2O\rightarrow C_{11}}{H_{21}}O_{10}COONH_4+2Ag\downarrow+2NH_4NO_3$ *)${C_{12}}{H_{22}}{O_{11}} + {H_2}O\xrightarrow{{{H^ + },{t^0}}}{C_6}{H_{12}}{O_6} + {C_6}{H_{12}}{O_6}$ $mantozơ glucozơ glucozơ$
|
|
|
|
bình luận
|
Bài tập về chất khí CO(II). mình mong bạn xem video hướng dẫn nhập bài toán nhé. Bạn không nên dùng file ảnh- như vậy nhiều bạn xem bài của bạn không được và tìm kiếm sẽ khó hơn.
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập về chất khí CO(II).
|
|
|
|
Bài tập về chất khí CO(II). Giải ch i t iết hộ em với c ác anh /ch ị ạ. Em cảm ơn.
Bài tập về chất khí CO(II). $19)$ Cho dòng khí $CO$ đi qua ống sứ chứ $0,12$ mol hỗn hợp $FeO$ và $Fe_2O_3$ nung nóng phả n ứng tạo ra $0,138$ mol $CO_2$. Hỗn hợp chất rắn còn lại trong ống nặng $14,352$ gam gồm bốn ch ất. Hoà t an hết bốn h ỗn hợp chất này vào dung dịch $HNO_3$ dư được V lít khí $NO$ (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V (đktc) là :A. $2,276$ B.$0,672$ C.$2,285$ D.$3,720$$20)$ Cho mộ t luồng khí $CO$ đi qua ống sứ chứa m gam $Fe _2O_3$ nung nóng. Sau m ột thời gian thu được $10,44$ gam c hất rắn X gồm $Fe, FeO, Fe_2O_3$ và $Fe_3O_4$. Hoà tan h ết X trong dung dịch $HNO_3$ đặc nóng được $4,368$ lít $NO_2$ (sả n phẩm khử duy n hất ở đktc). Giá trị m làA. $12$ B.$24$ C.$10,8$ D.$16$
|
|
|
|
bình luận
|
Bài tập về chất khí CO(III). mình mong bạn xem video hướng dẫn nhập bài toán nhé. Bạn không nên dùng file ảnh- như vậy nhiều bạn xem bài của bạn không được và tìm kiếm sẽ khó hơn.
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập về chất khí CO(III).
|
|
|
|
Bài tập về chất khí CO(III).
Bài tập về chất khí CO(III). Cho $28,8$ gam hỗn hợp X gồm $Fe, Fe_3C, C$ vào dung dịch $HNO_3$ đặc, nóng và dư ta thu được $57,12$ lít hh $CO_2, NO_2$ (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :$A. 108,9$$B. 81,0$$C. 133,1$$D. 112,47$
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
cho mình hỏi bài này nhé
|
|
|
|
cho mình hỏi bài này nhé Hỗn hợp a gồm $Al_2O_3, MgO, Fe_3O_4, CuO$. Cho khí CO dư qua A nung nóng được chất rắn B. Hòa tan B vào dung dịch NaOH dư được dung C và chất rắn D. cho dung dịch HCl dư vào dung dịch C. Hòa tan chất rắn D vào dung dịch $HNO_{3} $ loãng. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
cho mình hỏi bài này nhé Hỗn hợp a gồm $Al_2O_3, MgO, Fe_3O_4, CuO$. Cho khí CO dư qua A nung nóng được chất rắn B. Hòa tan B vào dung dịch NaOH dư được dung C và chất rắn D. cho dung dịch HCl dư vào dung dịch C. Hòa tan chất rắn D vào dung dịch $HNO_{3} $ loãng. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Một bạn hỏi trên Fb
|
|
|
|
1.chứng minh công thức chung của anken và xicloankan là CnH2n 2.chứng minh công thức chung của ankađien là CnH2n-2
|
|
|
|