|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 12/05/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm hóa học (3)
|
|
|
|
trắc nghiệm hóa học (3) 1) Cho nổ bằng t ia lửa điện hỗn hợp khí gồm 2ml $ H_2$ và 6ml $ O_2$ (đo ở cùn g đk nhi ệt độ và áp su ất) trong bình kín . Hỏi sa u khi nổ rồi đư a về đk ba n đầ u th ì trong bình c òn khí nào và t hể tích là: $a. 4ml O_2 b. 2 ml O_2 c. 1ml H_2 d. 5ml O_2.$2) Đốt cháy hoàn toàn 3,4g một chất rắn $X$ thu được 6,4g $SO_2$ và 1,8g $H_2O$. $X$ có công thức phân tử là:$A. H_2SO_3 B. H_2SO_4 C. H_2S D.$ Một chất khác.
trắc nghiệm hóa học (3) 1) Hòa tan 8,075g hỗn hợp $A$ gồm $ NaX$ và $NaY$ ($ X, Y$ là 2 halogen k ế ti ếp $M_x< ;M_y)$ và o nước, dd thu được ch o phản ứng vừa đủ với dd $AgNO_3$ thu đư ợc 16,575g k ết tủa . Phầ n t răm kh ối lượng c ủa $NaX, NaY$ t ương ứng là:a. 35% - 65%b. 34,2 4% - 65,76%c. 35,45% - 64,55%d. 36,22% - 63,88% 2) Đốt cháy hoàn toàn 3,4g một chất rắn $X$ thu được 6,4g $SO_2$ và 1,8g $H_2O$. $X$ có công thức phân tử là:$A. H_2SO_3 B. H_2SO_4 C. H_2S D.$ Một chất khác.
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa học (3)
|
|
|
|
1) Hòa tan 8,075g hỗn hợp $A$ gồm $NaX$ và $NaY$ ($X, Y$ là 2 halogen kế tiếp $M_x$) a. 35% - 65%b. 34,24% - 65,76% c. 35,45% - 64,55% d. 36,22% - 63,88% 2) Đốt cháy hoàn toàn 3,4g một chất rắn $X$ thu được 6,4g $SO_2$ và 1,8g $H_2O$. $X$ có công thức phân tử là: $A. H_2SO_3 B. H_2SO_4 C. H_2S D.$ Một chất khác.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa học 10(2)
|
|
|
|
1) Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất: $A. Fe + dd HCl 0,1M$ $B. Fe + dd HCl 0,2M$ $C. Fe + dd HCl 0,3M$ $D. Fe + dd HCl 20$%, $(d=1,2g/ml).$ 2) Nhiệt phân 61,25g $KClO_3$ (có mặt xúc tác của $MnO_2$). Sau một thời gian cân lại thấy khối lượng chất rắn giảm đi 14,4g. Hiệu xuất quá trình nhiệt phân là: a. 50% b. 60% c. 70% d. 80%
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
TRắc nghiệm hóa học 10 (1)
|
|
|
|
1) Nung $4,8g$ bột lưu huỳnh với $6,5g$ bột $Zn$, sau khi phản ứng với hiệu suất 80% được hỗn hợp chất rắn $X$. Hòa tan $X$ trong dd $HCl$ dư. Tính $V$ lít khí thu được (ở dktc) sau khi hòa tan. $A.1,792l B. 0,448l C. 2,24l D. 3,36l E. 2,464l$ 2) Hòa tan 2,43g hỗn hợp $A$ gồm $Mg, Al, Fe$ trong dd $H_2SO_4$ loãng dư thu được 2,24l khí (ở đktc) và dd $B$. Cho $B$ tác dụng với lượng $NaOH$ dư. Nung kết tủa tạo thành ngoài không khí cho đến khối lượng không đổi, thu được 1,6g chất rắn. Tính % khối lượng $Al$ trong hỗn hợp $A$. A. 48,58% B. 50,45% C. 51,82% D. 53,25% E. 55,5% * Giải thích giùm mình chỗ có các từ dư!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
TRắc nghiệm hóa học 10
|
|
|
|
1) Hỗn hợp ban đầu gồm $SO_2$ và $O_2$ có tỉ khối hơi đối với $H_2$ bằng 24. Cần thêm bao nhiêu lít $O_2$ vào 20l hỗn hợp ban đầu để hỗn hợp sau có tỉ khối hơi so với $H_2$ bằng 22,4. Biết thể tích các khí đo ở cùng nhiệt độ và áo suất. $A. 2,5l B. 7,5l C. 8l D. 5l$ 2) Hãy chọn hệ số đúng của chất oxi hóa và của chất khử trong phản ứng sau: $Al +H_2SO_4 \Rightarrow Al_2(SO_4)_3+SO_2+H_2O$ A. 1 và 3 B. 2 và 3 C. 3 và 1 D. 3 và 2
|
|
|
|
|
|
|
|