|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm hóa 10
|
|
|
|
trắc nghiệm hóa 10 Câu 1 : Các dung dịch NaI, NaCl,
NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết? lang="PT-BR" style="font-size:14.0pt;font-family:"Times New Roman","serif";
mso-ansi-language:PT-BR;font-weight:normal"> style="font-size:14.0pt;font-family:"Times New Roman","serif";
mso-ansi-language:PT-BR;font-weight:normal">A. AgNO3 B. Cl2 C.
lang="PT-BR" style="font-size:14.0pt;font-family:"Times New Roman","serif";
mso-ansi-language:PT-BR;font-weight:normal">Dung dịch NaOH D. Không xác định được.Câu 2. Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3
vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 gam
kết tủa. Công thức đúng của
oleum là :
A. H2SO4.SO3
. B. H2SO4.4SO3 C. H2SO4.3SO3 D. lang="VI" style="font-size:14.0pt;color:black;mso-ansi-language:
VI;mso-no-proof:yes"> H2SO4.2SO3
trắc nghiệm hóa 10 Câu 1: Các dung dịch NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch tr ên ?$A. AgNO _3 $ $B. Cl _2 $ C. Dung dịch $NaOH $ D. Không xác định được.Câu 2. H òa tan 33,8g oleum $H _2SO _4.nSO _3 $ vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư $BaCl _2 $ thấy có 93,2 gam
kết tủa. Công thức đúng của
oleum là :
A. $H _2SO _4.SO _3 $ . B. $H _2SO _4. 2SO _3 $ C. $H _2SO _4.3SO _3 $ D. $H _2SO4. 4SO _3 $
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 10
|
|
|
|
Câu 1: Các dung dịch NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên? $A. AgNO_3$ $B. Cl_2$ C. Dung dịch $NaOH$ D. Không xác định được.
Câu 2. Hòa tan 33,8g oleum $H_2SO_4.nSO_3$ vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư $BaCl_2$ thấy có 93,2 gam kết tủa. Công thức đúng của oleum là : A. $H_2SO_4.SO_3$ . B. $H_2SO_4.2SO_3$ C. $H_2SO_4.3SO_3$ D. $H_2SO4.4SO_3$
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm hóa 10 (8)
|
|
|
|
trắc nghiệm hóa 10 (8) 1) cho 2,28 g một muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 g kết tủa. công thức phân tử của muối sắt sunfat cần tìm làa) FeSO4b) Fe2(SO4)3c) Fe3(SO4)4d) FeS 2) Một hỗn hợp X gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với Heli là 10. Cho o,1 mol hỗn hợp X trên tác dụng hoàn toàn với m (g) Zn, giá trị của m là:a) 16,25 g.b) 81,25 g.c) 24,375 g.d) 8,125 g.
trắc nghiệm hóa 10 (8) 1) cho 2,28 g một muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 g kết tủa. công thức phân tử của muối sắt sunfat cần tìm làa) FeSO4b) Fe2(SO4)3c) Fe3(SO4)4d) FeS 2) Một hỗn hợp X gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với Heli là 10. Cho o,1 mol hỗn hợp X trên tác dụng hoàn toàn với m (g) Zn, giá trị của m là:a) 16,25 g.b) 81,25 g.c) 24,375 g.d) 8,125 g. * Mình giải như sau: Mà ko biết sai chỗ nào:1) - Gọi công thức muối săt sunfat cần tìm là: $Fe_{2}(SO_4)_X.$+ Với x là hóa trị của Fe.PTHH: $Fe_2(SO_4)_X + xBaCl_2 \rightarrow 2FeCl_X +xBaSO_4.$ $\frac{0,015}{x}$ mol<---------------------------0,015mol- Khối lượng mol của $Fe_2(SO_4)_X$ là:$M=\frac{2,28}{\frac{0,015}{X}}=152.x$+ Chọn $x = 2 \Rightarrow M = 304.$ (Ko phải là m của $FeSO_4$)+ Chọn $x=3 \Rightarrow M=456. $ (Ko phải là m của $Fe_2(SO_4)_3$.$...$
|
|
|
|
bình luận
|
trắc nghiệm hóa 10 (8) Ko phải: M muối sunfat = 152.x, x là hóa trị của Fe, nhưng mình thế Fe 2 or 3 đều ko ra được!
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
hi
|
|
|
|
Không bạn ạ! Vì $CaCO3 $ và $CO2$ là chất rắn nên ko ảnh hưởng tới cân bằng, chỉ có chất khí và chất lỏng thì mới ảnh hưởng tới cân bằng thôi!
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|