|
|
đặt câu hỏi
|
Ôn thi HKI - lớp 11.
|
|
|
|
1. Đốt cháy hoàn toàn $a$ gam một hiđro cacbon cần $15,68$ lít khí $O_2\,(đkc)$, sản phẩm cho qua dung dịch $Ca(OH)_2$ dư thu được $40$ gam kết tủa. Tìm $\%m_H?$
2. Trong công nghiệp để sản xuất $H_3PO_4$ có độ tinh khiết và nồng độ cao, chọn cách (viết PTHH minh họa): A. $H_2SO_4$ đặc tác dụng $Ca_3(PO_4)_2$ B. $Ca(HPO_4)_2$ tác dụng $HCl$ C. $P$ tác dụng $HNO_3$ D. Đốt $P$ trong oxi dư, xong tác dụng $H_2O$
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phân tích nguyên tố (hợp chất hữu cơ)
|
|
|
|
1. Đốt cháy hoàn toàn $a(g)$ chất hữu cơ $X\,(C,\,H,\,N)$ thu được $8,4\,l\,CO_2;\,1,4l\,N_2;\,10,125(g)\,H_2O$ (các khí ở đkc). Tìm $\%m_C$ trong $X.$
2. Đốt cháy hoàn toàn $a(g)$ một hiđrocacbon thì cần $15,68\,l\,O_2\,(đkc)$, sản phẩm cho đi qua dung dịch $Ca(OH)_2$ có dư thì thu được $40\,(g)$ kết tủa. Tìm $a$ và $\%m_H.$
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $A$ chứa
$5 8,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.2. Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $A$ chứa
$54 ,8\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.2. Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|