|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIX).
|
|
|
|
1. Đốt $4,3g\,A$ thu $6,72$ lít $CO_2(đkc)$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hết $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT $A$?
2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon $X$. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch $Ba(OH)_2$ dư tạo ra $29,55$ gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm $19,35$ gam so với dung dịch $Ba(OH)_2$ ban đầu. Tìm CTPT $X$?
3. Chất $A$ có tỉ lệ khối lượng $ C$ và $H$ là $3:2$. Đốt $A$ tạo ra $CO_2$ và hơi nước tỉ lệ thể tích là $4:3$. Tìm CTPT $A$ biết $d_{A/H_2}<45.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVIII).
|
|
|
|
1. Đốt cháy hoàn toàn $1$ lít hỗn hợp khí gồm $C_2H_2$ và hiđrocacbon $X$ sinh ra $2$ lít khí $CO_2$ và $2$ lít hơi $H_2O$ (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tìm CTPT của $X$?
2. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon $X$ và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là $1:10$. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí $Y$. Cho $Y$ qua dung dịch $H_2SO_4$ đặc, thu được hỗn hợp khí $Z$ có tỉ khối đối với hiđro bằng $ 19.$ Tìm CTPT $X$?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVII).
|
|
|
|
1. Đốt cháy hoàn toàn $4,64g$ một hiđrocacbon $X$ (chất khí ở điều kiện thường) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng $Ba(OH)_2$. Sau phản ứng thu được $39,4g$ kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt $19,912g$. Tìm CTPT của X? 2. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ $X$ (có dạng $C_nH_{2n}O_2$) mạch hở và $O_2$ (số mol $O_2$ gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở $139,9^oC$, áp suất trong bình là $0,8atm$. Đốt cháy hoàn toàn $X$ sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là $0,95atm$. Tìm CTPT của $X$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVI).
|
|
|
|
1. Hỗn hợp $X$ gồm hiđrocacbon $A$ và $O_2$ (oxi lấy gấp đôi thể tích cần để đốt $A$). Đốt $X$ thì thể tích khí sau phản ứng không đổi, nhưng nếu cho nước ngưng tụ thì thể tích giảm $40\%$. Tìm $A$? 2. Đốt cháy hoàn toàn $0,1mol$ hợp chất hữu cơ $A$ chỉ chứa $C$ và $H$ thu được $3,6g\,H_2O$. Cho $CO_2$ hấp thụ hết trong dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $10g$ kết tủa và dung dịch $X$. Cho $X$ tá dụng dung dịch $Ba(OH)_2$ dư thu được $29,7g$ kết tủa. Tìm CTPT của $A$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XV).
|
|
|
|
1. Đốt hoàn toàn một lượng chất $A$ cần hết $4,48$ lít $O_2\,(đkc)$. Sản phẩm sinh ra cho qua bình nước vôi dư thì bình nước vôi tăng thêm $12,4g$ và có $20g$ kết tủa. Tìm CTPT $A$ biết thể tích $A$ nặng gấp $2$ lần thể tích khí $NO$ ở cùng nhiệt độ, áp suất. 2. Đốt $X\,(C,\,H,\,O)$ thì cần lượng oxi bằng $8$ lần lượng oxi trong $X$ tạo ra $CO_2$ và $H_2O$ theo tỉ lệ khối lượng là $\dfrac{22}{9}$. Tìm CTPT $X$ biết $d_{X/kk}=2.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV). 1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV). 1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV).
|
|
|
|
1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$
2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIII).
|
|
|
|
1. Đốt
hoàn toàn $10,4g$ chất hữu cơ $A$ chỉ thu được $CO_2$ và hơi nước. Cho sản phẩm
cháy hấp thu hết vào dung dịch nước vôi dư thu $30g$ kết tủa. Khối lượng dung dịch
nước vôi giảm đi $13,2g$ so với khối lượng nước vôi ban đầu. Hóa hơi $5,2g$
chất $A$ thu thể tích bằng thể tích của $1,6g$ khí oxi cùng nhiệt độ và áp
suất. Tìm CTPT $A.$
2. Đốt $4,6g$ chất $X$ chỉ thu $CO_2$ và hơi nước. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong thì bình nước vôi tăng thêm $13,2\,g$, có $10g$ kết tủa. Lọc kết tủa rồi đun sôi dung dịch nước lọc thu thêm $5g$ kết tủa nữa. Tỉ khối hơi của $X$ so với hiđro là $23$. Tìm CTPT $X$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XII).
|
|
|
|
1. Đốt
hoàn toàn $0,9g$ chất $A$ chứa $C,\,H,\,O$ rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết
vào dung dịch nước vôi trong dư. Sau thí nghiệm thu $4g$ kết tủa, bình nước vôi
tăng thêm $1,86g$. Lập CTPT $A$ biết phân tử $ A$ có $24$ nguyên tử.
2. Đốt $1,83g\,X$ thu $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua bình $1$ đựng $P_2O_5$,
bình $2$ đựng $Ca(OH)_2$ thì bình $1$ tăng $0,81g$, bình $2$ thu $10g$ muối
trung hòa và $0,405g$ muối axit. Tìm CTPT $X$ biết $d_{X/He}=30,5.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XI).
|
|
|
|
1. Đốt
$1$ lít khí $A$ cần $5$ lít khí oxi thu $3$ lít $CO_2$ và $4$ lít hơi nước. Tìm
CTPT $A$ biết khí đo cùng nhiệt độ và áp suất.
2.
Đốt hỗn hợp hồm $400ml$ hơi chất $A\,(C,\,H,\,O)$ với $2\,l\,O_2$.
Hỗn hợp khí sinh ra có thể tích là $3,2l$ dẫn qua $CaCl_2$ khan thì thể tích
giảm còn $1,6$ lít. Dẫn tiếp qua $KOH$ dư thì thể tích giảm thêm $1,2$ lít nữa
sau cùng còn $400ml\,O_2$ dư. Khí đo cùng điều kiện. Tìm CTPT $A$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(X).
|
|
|
|
1. Đốt
hoàn toàn một hi đrocacbon $X$, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong dung
dịch $Ca(OH)_2$ dư thu được $40\,g$ kết tủa và dung dịch $A$. Khối lượng của
dung dịch $A$ giảm so với dung dịch bazơ ban đầu là $17\,g$.
a) CTĐG nhất của $X$.
b) Ở $27,3^oC$ và $1,1atm$; thể tích của
$2,7\,g$ khí $X$ là $1,12\,l$. Tìm CTPT $X$?
2. Đốt một lượng chất $X$ cần $0,8\,g$ oxi thu được $1,1\,g\,CO_2;\,0,45\,g\,H_2O$
không có thêm chất nào khác. Tìm CTPT $X$ biết thể tích $0,6\,g\,X$ bằng thể
tích $0,32\,g\,O_2$ cùng điều kiện.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IX).
|
|
|
|
1. Chất
$A$ chứa $7,86\%H;\,15,73\%N.$ Đốt $2,225\,g\,A$ thu $1,68\,l\,CO_2(đkc).$ Tìm
CTPT $A$ biết $M_A<100.$
2.
Đốt $2,25\,g\,A(C,\,H,\,O)$ cần dùng hết $3,08l\,O_2(đkc)$
thu $CO_2$ và $H_2O$ theo tỉ lệ thể tích tương ứng là $4:5$. Tỉ khối hơi $A$ so
với $CO_2$ là $2,045.$ Tìm CTPT $A$.
|
|