|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(VIII).
|
|
|
|
1. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và
$0,36\,g\,H_2O.$ Đun nóng $0,12\,g$ với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong
chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn khí $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$
Để trung hòa axit dư cần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ
khối hơi của $A$ so với $He$ là $15$.
2. Hợp chất hữu cơ $A$ có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối
lượng phân tử của benzen($C_6H_6$). Trong đó $H$ chiếm $9,09\%,\,N$ chiếm
$18,18\%.$ Đốt $7,7\,g\,A$ thu $4,928\,l\,CO_2\,(27,3^oC;\,1atm).$ Tìm CTPT $A$
biết phân tử $A$ có $12$ nguyên tử.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(VII).
|
|
|
|
1. Đốt
$5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm
CTPT $A$ biết phân tử $A$ có $1$ nguyên tử $O$. (Chú ý: $C$ trong $A$ chuyển
hóa thành $CO_2$ và $Na_2CO_3$)
2.
Đốt $0,118\,g$ chất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn
qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ khan. Sau thí nghiệm bình
$1$ tăng $0,09\,g$, bình $2$ tăng $0,176\,g$. Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$
thu $11,2cm^3\,(đkc)$ khí nitơ. Khối lượng riêng $A$ là $2,875\,g/l$ ở
$27,3^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(VI).
|
|
|
|
1. $X$
chứa $7,68\%H;\,15,73\%N$ về khối lượng. Đốt hoàn toàn $2,225\,g\,A$ thu được
$CO_2$, hơi nước và $N_2$. Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được
$0,5\,g$ kết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dung dịch $NaOH$ dư thu
thêm được $3,5\,g$ kết tủa nữa. $M_X<100.$ Tìm CTPT $X$.
2.
Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm^3\,HCl;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$
và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ là $4,1285\,g/l.$ Tìm CTPT $B$.
(Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(V).
|
|
|
|
1. Đốt hoàn toàn $3,6\,g\,A$ sinh ra
$268,8\,ml\,CO_2(đkc)$ và $2,16\,g\,H_2O$. Thể tích của $0,3\,g$ hơi $A$ bằng
$2$ lần thể tích của $0,14\,g$ khí nitơ cùng nhiệt độ, áp suất. Lập CTPT $A$.
2.
Đốt hết chất hữu cơ$ X$ sinh ra $0,22\,g\,CO_2$ và
$0,09\,g\,H_2O$. Phân tích cùng khối lượng chất $X$ bằng dung dịch $AgNO_3$ thu
được $1,435\,g\,AgCl.$ Tìm CTPT $X$ biết $X$ có tỉ khối hơi so với hiđro bằng
$42,5$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV). Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
1. Hiđrocacbon
$X$ có $\%C=83,33\%$.
a) CTĐG nhất của $X$?
b) CTPT $X$, biết ở cùng điều kiện $1$ lít $X$
nặng hơn $1$ lít nitơ là $2,57$ lần.2.
Một loại phẩm đỏ có thành phần nguyên tố: $45,7\%C;\,1,9\%H;\,7,6\%O;\,38,1\%Br.$
Phân tử phẩm đỏ có chứa $2$ nguyên tử Brom. Tìm CTPT phẩm đỏ.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV). 1. Hiđrocacbon
$X$ có $\%C=83,33\%$.
a) CTĐG nhất của $X$?
b) CTPT $X$, biết ở cùng điều kiện $1$ lít $X$
nặng hơn $1$ lít nitơ là $2,57$ lần.2.
Một loại phẩm đỏ có thành phần nguyên tố: $45,7\%C;\,1,9\%H;\,7,6\%O;\,38,1\%Br.$
Phân tử phẩm đỏ có chứa $2$ nguyên tử Brom. Tìm CTPT phẩm đỏ.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV). 1. Hợp chất hữu cơ $A$ có khối l ượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen($C_6H_6$). Trong đó $H$ chiếm $9,09\%,\,N$ chiếm $18,18\%.$ Đốt $7,7\,g\,A$ thu $4,928\,l\,CO_2\,(27,3^oC;\,1atm).$ Tìm CTPT $A$ bi ết p hân tử $ A$ có $ 12$ nguyên tử.2. Chất $A$ c hứa $ 7,86\%H;\,15,73\%N.$ Đốt $2,225\,g\,A$ thu $1,68\,l\,CO_2(đkc) .$ Tìm CTPT $ A$ biết $M_A<100.$3. Đốt $2,25\,g\,A(C,\,H,\,O)$ c ần dùng hết $3,08l\,O_2(đ kc)$ thu $CO_2$ và $ H_2O$ theo tỉ l ệ thể tí ch t ươn g ứng là $4:5$. Tỉ khối hơ i $ A$ so với $CO_2$ là $2, 045 .$ Tìm CTPT $A$. 4. Đốt hoàn toàn một hi đrocacbon $X$, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong dung dịc h $Ca(OH)_2$ dư th u được $40\,g$ kết tủa và dun g dịch $A$. Kh ối lượn g của dung dịch $A$ giảm so với du ng dịch bazơ ban đầu là $ 17\ ,g$. a) C TĐG nhất của $X$. b) Ở $27, 3^oC$ và $1, 1atm$; thể tích của $2,7\, g$ khí $X$ là $1,1 2\ ,l$. Tìm CTPT $ X$?5. Đốt m ột lượng c hất $X$ c ần $0,8\,g$ oxi th u được $ 1,1\,g\,CO_2 ;\,0,45\,g\,H_2O$ không có thê m chất nào khác. Tìm CTPT $X$ biết thể tích $0,6\,g\,X$ bằng th ể tích $0,32\,g\,O_2$ cùng đ iều kiện.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV). Normal
0
fal se
false
false
Mi crosoft InternetExp lorer4
1. Hiđrocacbon
$ X$ có $ \%C=83,33\%$ .
a) C TĐG nhất c ủa $ X$ ?
b) CTPT $ X$ , biết ở cùng đ iều kiện $ 1$ lít $X$
n ặng hơ n $ 1$ lít ni tơ là $2,5 7$ lần. 2.
Một lo ại phẩm đỏ c ó thành ph ần ngu yên tố: $ 45,7\ %C ;\,1, 9\%H; \,7 ,6\%O;\, 38,1\ %Br.$
Phân t ử phẩm đỏ c ó ch ứa $2$ ng uyê n t ử Bro m. Tìm CTPT ph ẩm đ ỏ.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $A$ chứa
$58,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.2.
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $A$ chứa
$58,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.2. Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $ X$ chứa $ 7, 68\%H;\, 15, 73\%N$ về khối l ượng. Đốt h oàn t oàn $ 2, 225\,g \,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $ N_2$ . Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ th u được $0, 5\,g$ k ết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dun g dịch $NaOH$ dư thu t hêm đ ược $3,5\, g$ kết tủa nữa. $M_X< ;100. $ Tìm CTPT $ X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm ^3\,HCl ;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ l à $4,1285\,g/l .$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ bi ết phân t ử $A$ có $1$ nguyên t ử $O$. (Ch ú ý: $C$ t rong $A$ c huyển hó a thành $ CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,11 8\ ,g$ c hất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $ 1$ c hứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ kh an. Sau thí ng hiệm bìn h $1$ tăng $0,09\,g $, bình $2$ tăng $ 0,176 \, g$ . Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ kh í nitơ. Khối lượng riêng $ A$ là $2, 875\, g/l $ ở $2 7,3 ^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$ .5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đu n nóng $0,12\,g$ với vôi t ôi xút đ ể chuyển tất cả n itơ tron g chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn kh í $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để tru ng hòa axit dư c ần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ kh ối hơ i của $A$ so với $He$ là $15$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $ A$ chứa
$ 58, 4\%C;\,4,8\%H;\, 9,3\%N$ còn lại l à oxi. Th ể t ích của $ 1,5 3\,g$ hơi
c hất $ A$ bằng th ể t ích c ủa $0, 32\,g$ kh í o xi c ùng nh iệt đ ộ, áp suất. Tìm
CTPT $ A$.2.
Norm al
0
fal se
fal se
false
Mi crosoft Int ern et Explorer4
Ch ất
$A$ có $ 70, 97\%C;\,1 0,1 5\ %H$ c òn lại là oxi. Một mo l $ A$ c ó kh ối lượng n ặng g ấp
$6, 4$ lần khối lượng của $ 0,5\, mol \,Na_2 CO_3.$ Tìm CTPT $A$ :
a ) Qu a công t hức đ ơn giản nhất .
b) Kh ông qua c ông th ức đơ n gi ản nhất.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(I).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(I). 1. A là hợp chất hữu cơ có chứa $N.$ Lấy $1,77\,g\,\,A$ đem oxi hóa hết bằng $CuO$ dư, nung nóng thu được hỗn hợp $CO_2,\,N_2$ và hơi nước. Cho hỗn hợp này qua bình đựng dung dịch $H_2SO_4\,$đđ thấy khối lượng bình tăng thêm $2,43\,g$; tiếp tục cho qua dd $KOH$ đđ lấy dư, thấy khối lượng dd này tăng thêm $3,96\,g$ khí còn lại không bị hấp thụ có thể tích $336\,ml$ ở đkc. Tình $\%$ khối lượng các nguyên tố. 2. Đốt cháy hoàn toàn $4,2\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được hỗn hợp gồm $CO_2$ và hơi nước. Hấp thụ hết hỗn hợp này bằng dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $30\,g$ kết tủa và dung dịch $A.$ Khối lượng dung dịch $A$ giảm $11,4\,g$ so với ban đầu. Tính $\%$ khối lượng các nguyên tố. 3. Đốt hoàn toàn $0,6\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được $CO_2$ và $0,72\,g\,H_2O$. Cho $CO_2$ hấp thụ hết bằng $1l$ dung dịch $Ca(OH)_2\,0,02M$ thu được $1\,g$ kết tủa. Lọc bỏ kết tủa được dung dịch $Y$. Đun nóng dung dịch $Y$ thấy xuất hiện kết tủa. Tình $\%$ khối lượng của oxi trong $X$.4. Lập CTPT các chất $A$ và $B$ ứng với các số liệu sau: a) $C:49,4\%;\,H:9,8\%;\,N:19,1\%$. Tỉ khối $A$ so với không khí là $2,52.$ b) $C:54,54\%;\,H:9,09\%;d_{B/CO_2}=2.$5. Chất $A$ chứa $58,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm CTPT $A$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(I). 1. A là hợp chất hữu cơ có chứa $N.$ Lấy $1,77\,g\,\,A$ đem oxi hóa hết bằng $CuO$ dư, nung nóng thu được hỗn hợp $CO_2,\,N_2$ và hơi nước. Cho hỗn hợp này qua bình đựng dung dịch $H_2SO_4\,$đđ thấy khối lượng bình tăng thêm $2,43\,g$; tiếp tục cho qua dd $KOH$ đđ lấy dư, thấy khối lượng dd này tăng thêm $3,96\,g$ khí còn lại không bị hấp thụ có thể tích $336\,ml$ ở đkc. Tình $\%$ khối lượng các nguyên tố. 2. Đốt cháy hoàn toàn $4,2\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được hỗn hợp gồm $CO_2$ và hơi nước. Hấp thụ hết hỗn hợp này bằng dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $30\,g$ kết tủa và dung dịch $A.$ Khối lượng dung dịch $A$ giảm $11,4\,g$ so với ban đầu. Tính $\%$ khối lượng các nguyên tố.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(II).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(II). 1. Chất $A$ có $ 70, 97\%C;\, 10,15\%H$ c òn lại là oxi. Một mol $ A$ có kh ối lượ ng nặng gấp $ 6,4$ lần khối lượng của $0, 5\, mol\, Na_2 CO _3.$ Tìm C TPT $ A$ : a) Qua công th ức đơn giản nh ất . b ) Không qu a công thức đơn giản nh ất.2. Hiđ rocacbon $X$ c ó $\ %C=83, 33\%$ . a) CTĐG nhất của $X$? b ) CTPT $X$, biết ở c ùng điều kiện $1$ lít $X$ nặng h ơn $ 1$ lít nitơ là $ 2,57$ lần.3. Một loại phẩm đỏ có thàn h phần ng uyên tố: $45,7\%C;\,1,9\%H;\,7,6\%O;\,38,1\%Br.$ Phân tử phẩm đỏ có ch ứa $ 2$ nguyên t ử Brom. Tìm CTPT ph ẩm đỏ.4. Đốt h oàn t oàn $3,6\,g\,A$ sinh ra $268,8\,ml\,CO_2(đkc)$ và $2,16\,g\,H_2O$. Th ể tích của $ 0,3\ ,g$ h ơi $A$ bằng $2$ l ần thể tích của $0,14\,g$ khí nit ơ cùng nhiệt độ, áp suất. Lập CTPT $A$.5. Đốt hết chất hữu cơ$ X$ sinh ra $ 0,22\,g\,CO_2$ và $ 0,09\,g\,H_2O$ . Phân tích c ùng khố i l ượng chất $X$ bằng dung dịch $AgNO_3$ thu được $ 1,4 35\, g\, AgCl.$ T ìm CTPT $X$ biết $X$ có tỉ khối hơi so với h iđro bằng $ 42,5$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(II). 1. Đốt hoàn toàn $0, 6\, g$ hợp c hất hữu
cơ $ X$ th u đượ c $ CO_2$ và $0, 72\, g\, H_2O$ . C ho $ CO_2$ hấp th ụ h ết b ằng
$1l$ dung dịc h $Ca(OH)_2\,0,02M$ th u đ ược $ 1\, g$ kết tủa . Lọc b ỏ kết tủa
được dung dịch $ Y$. Đun n óng dun g dịch $ Y$ th ấy xuất h iện kết tủa. T ình
$\ %$ kh ối l ượn g của oxi t rong $X$.2. Lập CTPT các chất $ A$ và $ B$ ứn g với c ác số l iệu sau: a) $ C:49,4 \%;\, H:9,8\%;\, N:19,1\%$ . Tỉ khối $A$ so với kh ông khí là $2,5 2.$ b) $C:54,54\%;\,H:9,09\%;d_{B/CO_2}=2. $
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV).
|
|
|
|
1. Hiđrocacbon
$X$ có $\%C=83,33\%$.
a) CTĐG nhất của $X$?
b) CTPT $X$, biết ở cùng điều kiện $1$ lít $X$
nặng hơn $1$ lít nitơ là $2,57$ lần.
2.
Một loại phẩm đỏ có thành phần nguyên tố: $45,7\%C;\,1,9\%H;\,7,6\%O;\,38,1\%Br.$
Phân tử phẩm đỏ có chứa $2$ nguyên tử Brom. Tìm CTPT phẩm đỏ.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $X$ chứa $7,68\%H;\,15,73\%N$ về khối lượng. Đốt hoàn toàn $2,225\,g\,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $N_2$. Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $0,5\,g$ kết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dung dịch $NaOH$ dư thu thêm được $3,5\,g$ kết tủa nữa. $M_X<100.$ Tìm CTPT $X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm^3\,HCl;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ là $4,1285\,g/l.$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ biết phân tử $A$ có $1$ nguyên tử $O$. (Chú ý: $C$ trong $A$ chuyển hóa thành $CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,118\,g$ chất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ khan. Sau thí nghiệm bình $1$ tăng $0,09\,g$, bình $2$ tăng $0,176\,g$. Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ khí nitơ. Khối lượng riêng $A$ là $2,875\,g/l$ ở $27,3^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$.5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đun nóng $0,12\,g$ với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn khí $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để trung hòa axit dư cần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ khối hơi của $A$ so với $He$ là $15$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $X$ chứa $7,68\%H;\,15,73\%N$ về khối lượng. Đốt hoàn toàn $2,225\,g\,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $N_2$. Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $0,5\,g$ kết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dung dịch $NaOH$ dư thu thêm được $3,5\,g$ kết tủa nữa. $M_X<100.$ Tìm CTPT $X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm^3\,HCl;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ là $4,1285\,g/l.$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ biết phân tử $A$ có $1$ nguyên tử $O$. (Chú ý: $C$ trong $A$ chuyển hóa thành $CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,118\,g$ chất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ khan. Sau thí nghiệm bình $1$ tăng $0,09\,g$, bình $2$ tăng $0,176\,g$. Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ khí nitơ. Khối lượng riêng $A$ là $2,875\,g/l$ ở $27,3^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$.5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đun nóng $0,12\,g$ với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn khí $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để trung hòa axit dư cần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ khối hơi của $A$ so với $He$ là $15$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
1. Chất $A$ chứa
$54,8\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.
2. Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(II).
|
|
|
|
1. Đốt hoàn toàn $0,6\,g$ hợp chất hữu
cơ $X$ thu được $CO_2$ và $0,72\,g\,H_2O$. Cho $CO_2$ hấp thụ hết bằng
$1l$ dung dịch $Ca(OH)_2\,0,02M$ thu được $1\,g$ kết tủa. Lọc bỏ kết tủa
được dung dịch $Y$. Đun nóng dung dịch $Y$ thấy xuất hiện kết tủa. Tình
$\%$ khối lượng của oxi trong $X$.
2. Lập CTPT các chất $A$ và $B$ ứng với các số liệu sau: a) $C:49,4\%;\,H:9,8\%;\,N:19,1\%$. Tỉ khối $A$ so với không khí là $2,52.$ b) $C:54,54\%;\,H:9,09\%;d_{B/CO_2}=2.$
|
|
|
|