|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(37).
|
|
|
|
Đun nóng V(ml) ancol etilic $95^o$ với $H_2SO_4$ đặc ở $170^oC$ được 3,36(l) khí etilen. Biết hiệu suất phản ứng là $60\%$ và ancol etilic nguyên chất có d=0,8g/ml. Tìm V?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(36).
|
|
|
|
Cho 30,4(g) hh gồm glixerol và một rượu đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được 8,96(l) khí. Nếu cho hh trên tác dụng với $Cu(OH)_2$ thì hòa tan được 9,8(g) $Cu(OH)_2.$ Tìm CT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(35).
|
|
|
|
Đun nóng hh X gồm 2 ancol đơn chức no (có $H_2SO_4$ đặc làm xúc tác) ở $140^oC.$ Sau khi pu được hh Y gồm 21,6(g) nước và 72(g) ba ete có số mol bằng nhau. Tìm CT 2 ancol nói trên?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(34).
|
|
|
|
Đun nóng hh 2 ancol đơn chức, mạch hở với $H_2SO_4$ đặc thu được hh gồm các ete. Lấy 7,2(g) một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96(l) khí $CO_2$ và 7,2(g) nước. Tìm 2 ancol đó?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ancol(33).
|
|
|
|
Ancol(33). Đun nóng hh X gồm 0,1 mol $CH_3OH$ và 0,2 mol $C_2H_5OH$ với $H_2SO_4$ đặc ở $140^oC$. Tính khối lượng ete tối đa thu d
Ancol(33). Đun nóng hh X gồm 0,1 mol $CH_3OH$ và 0,2 mol $C_2H_5OH$ với $H_2SO_4$ đặc ở $140^oC$. Tính khối lượng ete tối đa thu được?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(33).
|
|
|
|
Đun nóng hh X gồm 0,1 mol $CH_3OH$ và 0,2 mol $C_2H_5OH$ với $H_2SO_4$ đặc ở $140^oC$. Tính khối lượng ete tối đa thu được?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(32).
|
|
|
|
Đun nóng hh X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với $H_2SO_4$ đặc ở $140^oC$. Sau phản ứng được hh Y gồm 5,4(g) nước và 19,4(g) 3 ete. Tìm hai ancol ban đầu?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(31).
|
|
|
|
Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dd $H_2SO_4$ đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Tìm CTPT của X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(30).
|
|
|
|
Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với $H_2SO_4$ đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A là 0,7. Tìm CT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(29).
|
|
|
|
Đun nóng ancol đơn chức X với $H_2SO_4$ đặc thu được Y. Tỉ khối hơi của Y đối với X là 1,4375. Tìm X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(28).
|
|
|
|
Ancol A tác dụng với Na dư cho số mol Hidro bằng số mol A đã dùng. Đốt cháy hoàn toàn A được $m_{CO_2}=1,833m_{H_2O}.$ Tìm CTCT thu gọn của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(27).
|
|
|
|
Cho 12,8(g) dd ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng Na dư thu được 5,6(l) khí. Tìm CT ancol A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(27).
|
|
|
|
Có hai thí nghiệm sau: TN1: cho 6g ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với m(g) Na, thu được 0,075g $H_2$ TN2: cho 6g ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với 2m(g) Na, thu được không tới 0,1(g) $H_2$Tìm CT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(26).
|
|
|
|
13,8(g) ancol A tác dụng với Na dư giải phóng 5,04(l) Hidro ở đktc, biết $M_A<100.$ Tìm CTCT thu gọn của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ancol(25).
|
|
|
|
Cho 7,8(g) hh 2ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6(g) Na được 12,25(g) chất rắn. Tìm 2 ancol đó?
|
|