|
|
đặt câu hỏi
|
LTDH 6
|
|
|
|
Câu 1) Đốt cháy hoàn
toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic, rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được kết tủa
và dung dịch X có
khối lượng giảm 7,38 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Thể tích của sản phẩm
cháy (đo ở
0oC; 2atm) là:
A. 7,392 lít. B.2,016 lít. C.3,696 lít. D.4,032 lít. Câu 2) Tripeptit mạch hở
X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở có 1nhóm -COOH và 1
nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2,
H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO2, H2O là 36,3 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là:
A. 1,875. B. 1,8. C. 2,8. D. 3,375.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
LTDH 5
|
|
|
|
Câu 1) AncolX, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử
và đều no, đơn chức, mạch
hở. Đốt hoàn
toàn hỗn hợp 3 chất trên (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol giữa CO2 và H2O
là 11:12.
Công thức phân tử của X, Y, Z là:
A. CH4O, C2H4O, C2H4O2. B. C4H10O, C5H10O, C5H10O2.
C. C2H6O, C3H6O, C3H6O2. D. C3H8O, C4H8O, C4H8O2. Câu 2: Cho 12,4 gam chất
A có công thức phân tử C3H12N2O3 đun
nóng với 2 lít dung dịch NaOH0,15 M. Sau phản ứng
hoàn toàn thu được chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C. Cô cạn C rồi nung
đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 14,6. B. 17,4. C. 24,4. D. 16,2. Câu 3 :Cho 8,0 gam Ca
hoà tan hết vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và H2SO4 0,75M. Nếu cô cạn dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 36,6 gam. B. 22,5 gam. C. 25,95 gam. D. 32,5 gam.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
LTDH 4
|
|
|
|
Câu 1: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây được hình
thành bởi sự xen phủ s-p:
A. Br2. B.
NH3. C.
SO3. D. H2S.
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A. Liên kết s hình thành
do sự xen phủ theo trục.
B. Các nguyên tử có thể quay tự do xung quanh liên kết s và liên kết p. C. Liên kết p hình thành do xen phủ bên.
D. Liên kết s bền hơn liên kết p. Câu 3: Sự tương tác giữa nguyên tử hiđro của một phân tử với một
nguyên tố có độ âm điện lớn của phân tử khác dẫn đến tạo thành: A. liên kết hiđro giữa các phân tử.
B. liên kết cho - nhận. C. liên kết hiđro nội phân tử. D.
liên kết ion. Câu 4: Trong các chất sau: HF, NH3,, H2S chất nào có liên kết Hiđro:
A. Chỉ có HF . B. Cả ba chất. C. Chỉ có NH3. D. HF, NH3
* Chọn câu đúng, chỉ ra chỗ sai hộ e nhé!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
LTDH 3
|
|
|
|
Câu 1: Nguyên tử của
nguyên tố X có cấu
hình electron 1s22s22p63s23p4s1,
nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p . Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
A.kim loại. B. cộng hoá trị. C. ion. D.cho
nhận.
Câu 2: Các chất mà phân tử không phân cực là: A. HBr, CO2, CH4. B. Cl2, CO2, C2H2. C. NH3, Br2, C2H4. D. HCl, C2H2, Br2. * Nêu rõ liên kết của từng cái và chỉ e cách nào để nhận biết với!
Câu 3: Cho biết các
giá trị độ âm điện Na (0,93); Li (0,98) Mg (1,31); Al (1,61); P(2,19); S
(2,58); Br(2,96); N(3,04); Cl(3,16). Liên kết ion có trong phân tử:
A. AlCl3. B. LiBr. C.
MgS. D.
Na3P.
* E tính đađ và có vẻ cái nào cũng đúng! Câu 4: Các nguyên tử của phân tử nào dưới đây đều đã đạt cấu
hình bền của khí hiếm gần kề:
A. SiH4. B.
BeCl2. C. AlCl3. D. PCl5. * Em thấy A và C đều đúng mà?
Câu 5: Hợp chất ion M2X3 với M và X đều thuộc 4 chu kỳ đầu của bảng
HTTH, X thuộc phân nhóm VIA của bảng hệ thống tuần hoàn. Biết tổng số e của M2X3 là 66.
A. Al2O3. B. F2S3. C.
Sc2O3. D. B2O3.
Câu 6: Trong số các chất sau, chất nào tan nhiều trong nước:
A. O2. B. N2. C.
CH2O. D.
CO2.
Câu 7: Oxit cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O5 trong đó X chiếm 25,93% về khối lượng.
Cộng hoá trị của X trong X2O5 là:
A. 4. B.
5. C.
2. D.
3. * E ko hiểu cộng hóa trị là gì lun?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
LTDH 2
|
|
|
|
Câu 1 : Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A. Monosaccarit là cacbohiđrat ko thể thủy phân được.
B. Đisaccarit là cacbohiđat thủy phân sinh ra hai phân tử
monosaccarit.
C. Polisaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra nhiều
phân tử monosaccarit. D. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần
lượt là poli -, đi - và monosaccarit.
Câu 2 :Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước. B. Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170 C thu được ete. C. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
D. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
Câu 3 :Dãy các chất đều có thể tạo ra axit axetic bằng một phản
ứng là A. C2H5OH, CH3CHO, C4H10, HCOOCH3.
B. CH3CH2Cl, CH3OH, CH3CHO, CH3COOC2H5. C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . D. CH3OH, C2H5OH, C4H10, CH3CCl3. * Hướng dẫn e từng câu 1 nhé, e thấy các ý khó mà pb được, còn câu 3 mn có thể viết pt ra hộ e lun dc ko ạ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
LTDH 1
|
|
|
|
Câu 1 :Cho các nhận xét sau:
1. Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra sự khử nước. 2.
Trong ăn mòn điện hoá, tại cực âm xảy ra sự oxi hoá kim loại.
3. Trong thực tế để loại bỏ khí Cl2 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí NH3 vào phòng
4. Dung dịch H2O2 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng
5. Nguyên tắc để sản xuất thép là oxi hoá các nguyên tố phi kim trong
gang thành oxít
6. Sục Na2S dư vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 3 loại kết tủa.
7. Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng các chất sau: Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2 vừa đủ
Số nhận xét đúng là: A. 4. B.
5. C.
7. D.
6. Câu 2 :Cho các mệnh đề dưới đây: a) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ 1 đến +7. b) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa. c) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl. d) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự:
HF, HCl, HBr, HI. Số mệnh đề đúng là A. 4. B.
2. C.
3. D.
1. Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử. B. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử. C. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.
D. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử. Câu 4 :Cho các phát biểu sau: a, Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử b, Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen c, Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni
đun nóng, thu được ancol bậc một d, Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 e, Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ g, Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen Số phát biểu đúng là
A. 5. B.
4. C.
3. D.
2. * Giải thích cụ thể hộ em!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
LTDH
|
|
|
|
Câu 1:Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3. Sốdung dịch làm đổi màu giấy quỳ là: A. 4. B.
6. C.
5. D.
3. Câu 2 :Cho axit X có công thức là HOOC-CH2-CH(CH3)-COOH tác dụng với ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc) thì số hợp chất có chứa nhóm chức este thu được tối đa là: A. 1. B.
2. C.
3. D.
4. Câu 3 :Cho phương trình hóa học: FeO + HNO3 ==> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng
phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản
thì hệ số của HNO3 là: A. 16x - 6y. B. 8x - 3y. C. 16x - 5y. D. 10x -4y.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Kim loại
|
|
|
|
Câu 1) Hoà tan 0,5g hợp kim của Ag vào dung dịch HNO3. Thêm dung dịch HCl vào dung dịch trên, thu được 0,398g kết tủa. Thành phần %Ag trong hợp kim là: A. 60%. B. 61%. C. 62%. D. 63%.
Câu 2) Cho 1,12g bột Fe và 0,24g bột Mg vào một bình chứa sẵn 250ml dung dịch CuSO4. Sau phản ứng khối lượng kim loại có trong bình là 1,88g. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 trước phản ứng là: A. 0,1M. B. 0,04M. C. 0,06M. D. 0,12M.
Câu 3) Một loại quặng sắt chứa 80% Fe2O3 và 10% SiO2. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Si trong quặng này lần lượt là: A. 56%, 4,7%. B. 54%, 3,7%. C. 53%, 2,7%. D. 52%. 4,7%.
Câu 4) Hoà tan m g Ba vào nước thu được 1 lít dung dịch có pH = 12. Giá trị của m là: A. 0,685g. B. 2,15g. C. 3,74g. D. 3,15g. * Ko nhớ chỗ pH, mn nói kĩ chỗ đó hộ e!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
liên kết hóa học
|
|
|
|
Câu 1: Dãy nào dưới đây gồm các chất có độ phân cực của liên kết
tăng dần:
A. NaBr; NaCl; KBr; LiF. B.
CO2; SiO2; ZnO; CaO.
C. CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O. D. FeCl2; CoCl2; NiCl2; MnCl2.
Câu 2: Cho các chất
sau: (1) C2H2, (2) CO2,
(3) C2H4, (4) HNO3,
(5) Cl2O7. Những chất có liên kết cho
nhận là: A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (4), (5). Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 18.
Liên kết hóa học trong oxit của X là: A. liên kết ion. B.
liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. liên kết cộng hóa trị không
phân cực. D. liên kết cho nhận. * Có phải X là cacbon ==> oxit là CO2 nên đáp án phải là C chứ ạ, sao đáp án nó ghi là B.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BTHHH
|
|
|
|
1. Cho oxit của
các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3,
SiO2, P2O5,
SO3, Cl2O7.
Theo trật tự
trên, các oxit có:
A. tính axit tăng dần. B.
tính bazơ tăng dần.
C. % khối lượng oxi giảm dần. D.
tính cộng hóa trị giảm dần. 2. Trong số các tính chất và đại lượng vật lí sau: (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại;
(4) tính phí kim; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối Các tính chất và đại lượng biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử là: A. (1), (2), (5). B. (3), (4), (6). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (5). * E thấy cái nào cũng biến đổi tuần hoàn mà?
3. Các ion hoặc
các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều
có 18e. Dãy sắp xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần là: A. Ar, Ca2+, Cl-. B. Cl-, Ca2+, Ar. C. Cl-, Ar, Ca2+ . D.
Ca2+, Ar, Cl-. * E thắc mắc là nó cùng so e sao lại có bán kính khác nhau?
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là?
|
|
|
|
1. Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 với 2 đồng vị X và Y, có tổng số khối là 128. Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y. Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là: A. 2 hạt. B. 4 hạt. C. 6 hạt. D. 1 hạt.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
M và X là ?
|
|
|
|
1. Hợp chất A được tạo thành từ ion $M^+$ và ion $X^{2-}.$ Tổng số 3 loại hạt trong A là $164.$ Tổng số các hạt mang điện trong ion M lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion $X^{2-}$ là 3. Trong nguyên tử M, số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt, trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron. M và X là : A. K và S . B. Na và S. C. Li và S . D. K và O.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Số khối của X1, X2
|
|
|
|
1. Nguyên tố X có hai đồng vị $X_1$ và $X_2.$ Tổng số hạt không mang điện trong $X_1$ và $X_2$ là 90. Nếu cho 1,2gam Ca tác dụng với một lượng X vừa đủ thì thu được 5,994 gam hợp chất $CaX_2.$ Biết tỉ lệ số nguyên tử $X_1 : X_2 = 9 : 11.$ Số khối của $X_1, X_2$ lần lượt là: A. 81 và 79. B. 75 và 85. C. 79 và 81. D. 85 và 75.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Số hiệu nguyên tử A và B?
|
|
|
|
1. Tổng số hạt mang điện trong ion AB3(2-) bằng 82. Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn 2 số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8. Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là: A. 12 và 4. B. 24 và 16. C. 16 và 8. D. 14 và 6.
|
|