|
|
sửa đổi
|
Giải hộ mình bài Hóa 8 với... Thuộc dạng Nguyên Tử nhé
|
|
|
|
Gọi P, N, E, A lần lượt là số proton, nơtron, electron và số khốiTa có: P + E + N = 46 hay 2P + N = 46 (vì P = E)Và A = P + N = E + NTheo đề, $P + N \leq 31 \Leftrightarrow 46 - P \leq 31 \Leftrightarrow P \geq 15$Mặt khác$P \leq N = 46 - 2P \leq 1,5P \Leftrightarrow 13,14 \leq P \leq 15,33$$\Rightarrow$ P = 15 = E và N = 15
Gọi P, N, E, A lần lượt là số proton, nơtron, electron và số khốiTa có: P + E + N = 46 hay 2P + N = 46 (vì P = E)Và A = P + N = E + NTheo đề, $P + N \leq 31 \Leftrightarrow 46 - P \leq 31 \Leftrightarrow P \geq 15$Mặt khác$P \leq N = 46 - 2P \leq 1,5P \Leftrightarrow 13,14 \leq P \leq 15,33$$\Rightarrow$ P = 15 = E và N = 16
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giải hộ mình bài Hóa 8 với... Thuộc dạng Nguyên Tử nhé
|
|
|
|
Gọi P, N, E, A lần lượt là số proton, nơtron, electron và số khốiTa có: P + E + N = 46 hay 2P + N = 46 (vì P = E)Và A = P + N = E + NTheo đề, $P + N \leq 31 \Leftrightarrow 46 - P \leq 31 \Leftrightarrow P \geq 15$Mặt khác$P \leq N = 46 - 2P \leq 1,5P \Leftrightarrow 13,14 \leq P \leq 15,33$\Rightarrow P = 15 = E và N = 15
Gọi P, N, E, A lần lượt là số proton, nơtron, electron và số khốiTa có: P + E + N = 46 hay 2P + N = 46 (vì P = E)Và A = P + N = E + NTheo đề, $P + N \leq 31 \Leftrightarrow 46 - P \leq 31 \Leftrightarrow P \geq 15$Mặt khác$P \leq N = 46 - 2P \leq 1,5P \Leftrightarrow 13,14 \leq P \leq 15,33$$\Rightarrow$ P = 15 = E và N = 15
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giải hộ mình bài Hóa 8 với... Thuộc dạng Nguyên Tử nhé
|
|
|
|
Gọi P, N, E, A lần lượt là số proton, nơtron, electron và số khốiTa có: P + E + N = 46 hay 2P + N = 46 (vì P = E)Và A = P + N = E + NTheo đề, $P + N \leq 31 \Leftrightarrow 46 - P \leq 31 \Leftrightarrow P \geq 15$Mặt khác: $P \leq N = 46 - 2P \leq 1,5P \Leftrightarrow 13,14 \leq P \leq 15,33$\Rightarrow P = 15 = E và N = 15
Gọi P, N, E, A lần lượt là số proton, nơtron, electron và số khốiTa có: P + E + N = 46 hay 2P + N = 46 (vì P = E)Và A = P + N = E + NTheo đề, $P + N \leq 31 \Leftrightarrow 46 - P \leq 31 \Leftrightarrow P \geq 15$Mặt khác$P \leq N = 46 - 2P \leq 1,5P \Leftrightarrow 13,14 \leq P \leq 15,33$\Rightarrow P = 15 = E và N = 15
|
|
|
|
sửa đổi
|
Mọi người ai biết giải giúp mình nha !!! Cần gấp. C.ơn nhiều!
|
|
|
|
$n_{HCl} = 0,4.2 = 0,8$ mol, $n_{H_2} = \frac{7,84}{22,4} = 0,35$ mol$HCl + KOH \rightarrow KCl + H_2O$0,1___0,1$Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2$0,35___0,7_________________0,35$m_{Mg} = 0,35 . 24 = 8,4$ gam$V_{KOH} = \frac{0,1}{0,2} = 0,5$ M
$n_{HCl} = 0,4.2 = 0,8$ mol, $n_{H_2} = \frac{7,84}{22,4} = 0,35$ mol$HCl + KOH \rightarrow KCl + H_2O$0,1___0,1$Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2$0,35___0,7_________________0,35$m_{Mg} = 0,35 . 24 = 8,4$ gam$V_{KOH} = \frac{0,1}{0,2} = 0,5$ lít
|
|
|
|
sửa đổi
|
LTDH
|
|
|
|
Câu 1: A (CH3COOK, NH4NO3, K2S, Na2CO3:)Câu 2: C$C_2H_5OOC-CH_2-CH(CH_3)-COOH$$C_2H_5OOC-CH_2-CH(CH_3)-COOC_2H_5$$HOOC-CH_2-CH(CH_3)-COOC_2H_5$Câu 3: $ (5x - 2y) FeO + (16x-6y)HNO_3 \rightarrow (5x-2y)Fe(NO_3)_3 + N_xO_y + (8x - 3y)H_2O$=> Chọn A
Câu 1: B$CH_3COO^- + H_2O \rightleftharpoons CH_3COOH + OH^-$$NH_4^+ + H_2O \rightleftharpoons NH_3 + H_3O^+$$S^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HS^- + OH^-$$S^{2-} + 2H_2O \rightleftharpoons H_2S + 2OH^-$$CO_3^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^- + OH^-$$CO_3^{2-} + 2H_2O \rightleftharpoons H_2CO_3 + 2OH^-$$Fe^{3+} + H_2O \rightleftharpoons [Fe(OH)]^{2+} + H^+$$Zn^{2+} + H_2O \rightleftharpoons [Zn(OH)]^+ + H^+$Câu 2: C$C_2H_5OOC-CH_2-CH(CH_3)-COOH$$C_2H_5OOC-CH_2-CH(CH_3)-COOC_2H_5$$HOOC-CH_2-CH(CH_3)-COOC_2H_5$Câu 3: $ (5x - 2y) FeO + (16x-6y)HNO_3 \rightarrow (5x-2y)Fe(NO_3)_3 + N_xO_y + (8x - 3y)H_2O$=> Chọn A
|
|
|
|
sửa đổi
|
LTDH 2
|
|
|
|
Câu 1: Csửa lại: Thủy phân đến cùng thì sinh ra nhiều phân tử monosaccaritCâu 2: BAncol tách nước ở đk 170oC chỉ xảy ra với ancol có số C từ 2 trở lênCâu 3: Chọn D$CH_3OH + CO \xrightarrow[t^o]{P} CH_3COOH$$CH_3CH_2OH + O_2 \overset{enzim}{\rightarrow} CH_3COOH + H_2O$$2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O_2 \xrightarrow[t^o]{xt, P} 4CH_3COOH + 2H_2O$$CH_3CCl_3 + 3NaOH \rightarrow CH_3COOH + H_2O + 3NaCl$
Câu 1: Csửa lại: Thủy phân đến cùng thì sinh ra nhiều phân tử monosaccaritCâu 2: BAncol tách nước ở đk 170oC chỉ xảy ra với ancol có số C từ 2 trở lênCâu 3: Chọn D$CH_3OH + CO \xrightarrow[t^o]{P} CH_3COOH$$CH_3CH_2OH + O_2 \overset{enzim}{\rightarrow} CH_3COOH + H_2O$$2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O_2 \xrightarrow[t^o]{xt, P} 4CH_3COOH + 2H_2O$$CH_3CCl_3 + 3NaOH \rightarrow CH_3COOH + H_2O + 3NaCl$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Khó Ăn
|
|
|
|
* Đốt cháy:$n_{O_2}$ = 0,525 mol; $n_{CO_2}$ = 0,45 mol ; $n_{H_2O}$ = 0,45 molVì $n_{CÓ_2} = n_{H_2O}$ và 2 este là đồng phân nên este no, đơn chức, cùng CTPT: $C_nH_{2n}O_2 (n \geq 2)$Sơ đồ phản ứng: $X + O_2 \rightarrow CO_2 + H_2O$$n_X$ = $\frac{0,45.2 + 0,45 - 0,525.2}{2}$ = 0,15 mol (BT O)BTKL cho phản ứng: m = 19,8 + 8,1 - 0,525 .32 = 11,1 gam=> $n = \frac{0,45}{0,15} = 3 => C_3H_6O_2$* Tác dụng với $NaOH$: Vì este no, đơn chức nên ancol cũng no đơn chức có CTTB: $C_aH_{2a+2}O (a \geq 1)$$n_{NaOH}$ = 0,2 mol > $n_X$ => $NaOH$ dư 0,05 molSơ đồ thủy phân $RCOOR' + NaOH \rightarrow R'OH + RCOONa$$M_{ancol} = \frac{m_{ancol}}{n_{ancol}} = \frac{11,1 + 0,2.40 - 13,6}{0,15} = 14a+ 18 $=> $a = \frac{4}{3}$* Đốt ancol:$C_aH_{2a+2} + (\frac{3a+1}{2})O_2 \rightarrow aCO_2 + (a+1)H_2O$$V_{O_2} = \frac{3a+1}{2} . n_{ancol} .22,4 = \frac{3. \frac{4}{3} + 1}{2} . 0,15 . 22,4 = 8,4$ lít
* Đốt cháy:$n_{O_2}$ = 0,525 mol; $n_{CO_2}$ = 0,45 mol ; $n_{H_2O}$ = 0,45 molVì $n_{CÓ_2} = n_{H_2O}$ và 2 este là đồng phân nên este no, đơn chức, cùng CTPT: $C_nH_{2n}O_2 (n \geq 2)$Sơ đồ phản ứng: $X + O_2 \rightarrow CO_2 + H_2O$$n_X$ = $\frac{0,45.2 + 0,45 - 0,525.2}{2}$ = 0,15 mol (BT O)BTKL cho phản ứng: m = 19,8 + 8,1 - 0,525 .32 = 11,1 gam=> $n = \frac{0,45}{0,15} = 3 => C_3H_6O_2$* Tác dụng với $NaOH$: Vì este no, đơn chức nên ancol cũng no đơn chức có CTTB: $C_aH_{2a+2}O (a \geq 1)$$n_{NaOH}$ = 0,2 mol > $n_X$ => $NaOH$ dư 0,05 molSơ đồ thủy phân $RCOOR' + NaOH \rightarrow R'OH + RCOONa$$M_{ancol} = \frac{m_{ancol}}{n_{ancol}} = \frac{11,1 + 0,2.40 - 13,6}{0,15} = 14a+ 18 $=> $a = \frac{4}{3}$* Đốt ancol:$C_aH_{2a+2}O + (\frac{3a}{2})O_2 \rightarrow aCO_2 + (a+1)H_2O$$V_{O_2} = \frac{3a}{2} . n_{ancol} .22,4 = \frac{3. \frac{4}{3}}{2} . 0,15 . 22,4 = 6,72$ lít
|
|
|
|
sửa đổi
|
Khó Ăn
|
|
|
|
* Đốt cháy:$n_{O_2}$ = 0,525 mol; $n_{CO_2}$ = 0,45 mol ; $n_{H_2O}$ = 0,45 molVì $n_{CÓ_2} = n_{H_2O}$ và 2 este là đồng phân nên este no, đơn chức, cùng CTPT: $C_nH_{2n}O_2 (n \geq 2)$Sơ đồ phản ứng: $X + O_2 \rightarrow CO_2 + H_2O$$n_X$ = $\frac{0,45.2 + 0,45 - 0,525.2}{2}$ = 0,15 mol (BT O)BTKL cho phản ứng: m = 19,8 + 8,1 - 0,525 .32 = 11,1 gam=> $n = \frac{0,45}{0,15} = 3 => C_3H_6O_2$* Tác dụng với $NaOH$: Vì este no, đơn chức nên ancol cũng no đơn chức có CTTB: $C_aH_{2a+2}O (a \geq 1)$$n_{NaOH}$ = 0,2 mol > $n_X$ => $NaOH$ dư 0,05 molSơ đồ thủy phân $RCOOR' + NaOH \rightarrow R'OH + RCOONa$$M_{ancol} = \frac{m_{ancol}}{n_{ancol}} = \frac{11,1 + 0,2.40 - 13,6}{0,15} = 14a+ 18 $=> $a = \frac{4}{3}$* Đốt ancol:$C_aH_{2a+2} + (\frac{3a+1}{2})O_2 \rightarrow aCO_2 + (a+1)H_2O$$V_{O_2} = \frac{3a+1}{2} . n_{ancol} .22,4 = \frac{3. \frac{4}{3} + 1}{2} . 0,15 . 22,4 = 8,4$ lít
* Đốt cháy:$n_{O_2}$ = 0,525 mol; $n_{CO_2}$ = 0,45 mol ; $n_{H_2O}$ = 0,45 molVì $n_{CÓ_2} = n_{H_2O}$ và 2 este là đồng phân nên este no, đơn chức, cùng CTPT: $C_nH_{2n}O_2 (n \geq 2)$Sơ đồ phản ứng: $X + O_2 \rightarrow CO_2 + H_2O$$n_X$ = $\frac{0,45.2 + 0,45 - 0,525.2}{2}$ = 0,15 mol (BT O)BTKL cho phản ứng: m = 19,8 + 8,1 - 0,525 .32 = 11,1 gam=> $n = \frac{0,45}{0,15} = 3 => C_3H_6O_2$* Tác dụng với $NaOH$: Vì este no, đơn chức nên ancol cũng no đơn chức có CTTB: $C_aH_{2a+2}O (a \geq 1)$$n_{NaOH}$ = 0,2 mol > $n_X$ => $NaOH$ dư 0,05 molSơ đồ thủy phân $RCOOR' + NaOH \rightarrow R'OH + RCOONa$$M_{ancol} = \frac{m_{ancol}}{n_{ancol}} = \frac{11,1 + 0,2.40 - 13,6}{0,15} = 14a+ 18 $=> $a = \frac{4}{3}$* Đốt ancol:$C_aH_{2a+2} + (\frac{3a+1}{2})O_2 \rightarrow aCO_2 + (a+1)H_2O$$V_{O_2} = \frac{3a+1}{2} . n_{ancol} .22,4 = \frac{3. \frac{4}{3} + 1}{2} . 0,15 . 22,4 = 8,4$ lít
|
|