|
|
giải đáp
|
cần nhờ ai đó giải giúp bài này
|
|
|
|
m$Fe2O3$ trong quặng=10.10^6.64%=6400000gam =>n$Fe2O3$=6400000/160=40000 mol =>n$Fe$=80000 mol Do H%=75%=>n$Fe$ thực tế=80000.75%=60000 mol =>m$Fe$=60000.56=3360000gam =>m thép=3360000/99,9%=3363363,36gam=3,36 tấn
|
|
|
|
giải đáp
|
Bài khó có thưởng
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
bình luận
|
tìm công thức Bài 1 tỉ khối như kia thì ra h/c gì hả em :))
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
tìm công thức
|
|
|
|
2. Gọi CTTQ của B là $CxHyClz$ M$B$=2,805.18=50,5 g/mol x:y:z=(23,8/12):5,9:(70,3/35,5)=1,98333:5,9:1,9803=1:3:1 =>CTĐGN của h/c B là ($CH3Cl$)n Mà M$B$=50,5 nên n=1 =>CTPT B là $CH3Cl$ metyl clorua
|
|
|
|
giải đáp
|
Hóa học lớp 9
|
|
|
|
n$CaCO3$=120/100=1,2 mol Vì $Ca(OH)2$ dư nên =>n$CO2$=n$CaCO3$=1,2 mol mdd giảm=m$CaCO3$-m$CO2$-m$H2O$ =>42=120-1,2.44-m$H2O$ =>m$H2O$=25,2 gam =>n$H2O$=1,4 mol n$H2O$-n$CO2$=0,2 mol=nancol Gọi n axit=a mol =>0,2(14n+18)+a.60=33,3=>2,8n+60a=29,7 n$CO2$=0,2n+2a=1,2 =>n=2 và a=0,4 mol CTPT ancol $C2H6O$ 33,3 g hh A gồm $C2H5OH$ 0,2 mol và $CH3COOH$ 0,4 mol =>49,8 hh A gồm $C2H5OH$0,3 mol $CH3COOH$ 0,6 mol GS H%=100% thì $C2H5OH$ hết =>H% tính theo $C2H5OH$ $C2H5OH$ + $CH3COOH$ ⇔ $CH3COOC2H5$ + $H2O$ Bđ:0,3 mol 0,6 mol Pứ:0,24 mol =>0,24 mol m este=0,24.88=21,12g
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
- Nêu hiện tượng
|
|
|
|
nCuO$ ban đầu=40/80=0,5 mol Hiện tượng: bột màu đen($CuO$) chuyển 1p thành chất rắn màu đỏ $Cu$ $CuO$ + $H2$ t°=>$Cu$ + $H2O$ Ban đầu: 0,5 mol Phản ứng: x mol =>x mol Dư 0,5-x mol Chất rắn sau phản ứng gồm $CuO$ dư và $Cu$ m cr sau=33,6=80(0,5-x)+64x =>x=0,4 mol H%=0,4/0,5.100%=80% n$H2$ phản ứng=n$CuO$ phản ứng=0,4 mol =>Số phân tử $H2$ phản ứng=0,4.6,02.10^23=2,408.10^23
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Bài khó có thưởng
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
kin ơi làm giùm phương cái nhá
|
|
|
|
Viết sơ đồ các quá trình diễn ra $Mg$,$CuO$,$Fe2O3$ +dd axit =>$MgCl2$,$CuCl2$,$FeCl3$ +$NaOH$,t°=>$MgO$,$CuO$,$Fe2O3$ Xét hh chất rắn đầu và hh cuối phản ứng chỉ khác nhau giữa $MgO$ và $Mg$ Chênh lệch khối lượng là khối lượng của oxi trong $MgO$ =>m$O$($MgO$)=4,8-4,48=0,32 gam =>n$O$($MgO$)=n$MgO$=0,32/16=0,02 mol Bảo toàn $Mg$ n$MgO$ =n$Mg$=0,02 mol Ta có $Mg$ +2$H+$ =>$Mg2+$ + $H2$ 0,02 mol =>0,02 mol V$H2$=0,02.22,4=0,448 lit
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Ai làm ơn giải jùm mình mấy bài này với
|
|
|
|
Chất rắn Y là $Cu$ ko phản ứng và $Al$ dư GS a=100 gam Bảo toàn khối lượng=>m$O2$ pứ=1,35a-a=0,35a gam=35g =>n$O2$=1,09375 mol $Cu$ + ½ $O2$ => $CuO$ x mol =>0,5x mol 4$Al$ +3$O2$ => 2$Al2O3$ y mol=>0,75y mol mY=64x+27y=100 n$O2$=0,5x+0,75y=1,09375 =>a=1,318 và b=0,58 mol %m$Cu$=1,138.64/100.100%=84,352%
|
|
|
|
|
|