|
|
sửa đổi
|
bà con ơi, help me !!!
|
|
|
|
bà con ơi, help me ! Bài 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau; xác định chất khử, chất oxi hóaCuO + NH3 \rightarrow Cu + N2 + H2OCu + HNO3 \rightarrow Cu(NO3)2 + NO2 + H2OKMnO4 + H2SO4 \rightarrow K2SO4 + MnSO4 + H2O + O2K2Cr2O7 + H2SO4 + FeSO4 \rightarrow Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2ONa2SO3 + KMnO4 + H2O \rightarrow Na2SO4 + MnO2 + KOHFe3O4 + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 + NO + H2OFe + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OCl2 + NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H2OCl2 + KOH \rightarrow KCl + KClO3 + H2ONaClO + KI + H2SO4 \rightarrow I2 + NaCl + K2SO4 + H2OCr2O3 + KNO3 + KOH \rightarrow K2CrO4 + KNO2 + H2OZn + HNO3 \rightarrow Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2OMnSO4 + NH3 + H2O2 \rightarrow MnO2 + (NH4)2SO4(NH4)2Cr2O7\rightarrow N2 + Cr2O3 + H2OKMnO4 + KNO2 + H2SO4\rightarrow MnSO4 + K2SO4 + KNO3 + H2ONaCrO2 + Br2 + NaOH \rightarrow Na2CrO4 + NaBr + H2OCa3(PO4)2 + C + SiO2 \rightarrow P + CaSiO3 + COKclO3 + NH3\rightarrow KNO3 + KCl + H2O + Cl2FeCl2 + H2O2 + HCl\rightarrow FeCl3 + H2OKNO3 + FeS \rightarrow KNO2 + Fe2O3 + SO3H2O2 + KMnO4 + H2SO4 \rightarrow O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2OFexOy + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OFe3O4 + HNO 3\rightarrow Fe(NO3)3 + NxOy + H2OFeS2 + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OFeS2 + HNO 3 \rightarrow Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2OFeS2 + HNO 3\rightarrow Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2OFeSO4 + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2OBài 2: Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 thì màu xanh của dung dịch nhạt dần; Ngược lại, khi cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch từ không màu trở thành màu xanh đậm. Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng?Bài 3: Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại FexOy vào dung dịch H2SO4 đậm đặc thu được 2,24 lít khí SO2 đkc và dung dịch A. Cô cạn A được 120 g muối. Tìm công thức của FexOy Bài 3: Có một hỗn hợp A gồm sắt và kim loại M hóa trị không đổi, hỗn hợp nặng 15,06 g. Chia A thành 2 phần bằng nhau. Phần I hòa tan hết vào d.d HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 đkcPhần II hòa tan hết vào d.d HNO3 loãng có dư thu được 3,36 lít khí NO đkcViết các PTHH, tìm tên của kim loại MBài 4: Các chất và ion sau có thể đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử: Zn, S, Cl2, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl-; Lấy ví dụ minh họa ?
bà con ơi, help me ! !!Bài 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau; xác định chất khử, chất oxi hóaCuO + NH3 \rightarrow Cu + N2 + H2OCu + HNO3 \rightarrow Cu(NO3)2 + NO2 + H2OKMnO4 + H2SO4 \rightarrow K2SO4 + MnSO4 + H2O + O2K2Cr2O7 + H2SO4 + FeSO4 \rightarrow Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2ONa2SO3 + KMnO4 + H2O \rightarrow Na2SO4 + MnO2 + KOHFe3O4 + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 + NO + H2OFe + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OCl2 + NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H2OCl2 + KOH \rightarrow KCl + KClO3 + H2ONaClO + KI + H2SO4 \rightarrow I2 + NaCl + K2SO4 + H2OCr2O3 + KNO3 + KOH \rightarrow K2CrO4 + KNO2 + H2OZn + HNO3 \rightarrow Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2OMnSO4 + NH3 + H2O2 \rightarrow MnO2 + (NH4)2SO4(NH4)2Cr2O7\rightarrow N2 + Cr2O3 + H2OKMnO4 + KNO2 + H2SO4\rightarrow MnSO4 + K2SO4 + KNO3 + H2ONaCrO2 + Br2 + NaOH \rightarrow Na2CrO4 + NaBr + H2OCa3(PO4)2 + C + SiO2 \rightarrow P + CaSiO3 + COKclO3 + NH3\rightarrow KNO3 + KCl + H2O + Cl2FeCl2 + H2O2 + HCl\rightarrow FeCl3 + H2OKNO3 + FeS \rightarrow KNO2 + Fe2O3 + SO3H2O2 + KMnO4 + H2SO4 \rightarrow O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2OFexOy + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OFe3O4 + HNO 3\rightarrow Fe(NO3)3 + NxOy + H2OFeS2 + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OFeS2 + HNO 3 \rightarrow Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2OFeS2 + HNO 3\rightarrow Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2OFeSO4 + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2OBài 2: Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 thì màu xanh của dung dịch nhạt dần; Ngược lại, khi cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch từ không màu trở thành màu xanh đậm. Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng?Bài 3: Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại FexOy vào dung dịch H2SO4 đậm đặc thu được 2,24 lít khí SO2 đkc và dung dịch A. Cô cạn A được 120 g muối. Tìm công thức của FexOy Bài 3: Có một hỗn hợp A gồm sắt và kim loại M hóa trị không đổi, hỗn hợp nặng 15,06 g. Chia A thành 2 phần bằng nhau. Phần I hòa tan hết vào d.d HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 đkcPhần II hòa tan hết vào d.d HNO3 loãng có dư thu được 3,36 lít khí NO đkcViết các PTHH, tìm tên của kim loại MBài 4: Các chất và ion sau có thể đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử: Zn, S, Cl2, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl-; Lấy ví dụ minh họa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 13/08/2016
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp mình giải bài này với ...thanks mọi ngừơi nhiều
|
|
|
|
Trộn 0,54g bột Al với hh bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dd HNO3đăc nóng dư, thấy thoat ra Vno duy nhất. Xác định V
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
mọi người ơi giúp với. tui cần gấp ! S2
|
|
|
|
Đem hòa tan 5,6 g Fe trong dung dịch HNO3 loãng. Sau pư thấy còn 1,12 g chất rắn không tan. Lọc lấy dung dịch cho vào lượng dư dung dịch AGNO3. Sau pư, xuất hiện m g chất rắn không tan. Xác định m
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 11/08/2016
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bà con ơi, help me !
|
|
|
|
Bài 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau; xác định chất khử, chất oxi hóa CuO + NH3 \rightarrow Cu + N2 + H2O Cu + HNO3 \rightarrow Cu(NO3)2 + NO2 + H2O KMnO4 + H2SO4 \rightarrow K2SO4 + MnSO4 + H2O + O2 K2Cr2O7 + H2SO4 + FeSO4 \rightarrow Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Na2SO3 + KMnO4 + H2O \rightarrow Na2SO4 + MnO2 + KOH Fe3O4 + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 + NO + H2O Fe + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Cl2 + NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H2O Cl2 + KOH \rightarrow KCl + KClO3 + H2O NaClO + KI + H2SO4 \rightarrow I2 + NaCl + K2SO4 + H2O Cr2O3 + KNO3 + KOH \rightarrow K2CrO4 + KNO2 + H2O Zn + HNO3 \rightarrow Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O MnSO4 + NH3 + H2O2 \rightarrow MnO2 + (NH4)2SO4 (NH4)2Cr2O7\rightarrow N2 + Cr2O3 + H2O KMnO4 + KNO2 + H2SO4\rightarrow MnSO4 + K2SO4 + KNO3 + H2O NaCrO2 + Br2 + NaOH \rightarrow Na2CrO4 + NaBr + H2O Ca3(PO4)2 + C + SiO2 \rightarrow P + CaSiO3 + CO KclO3 + NH3\rightarrow KNO3 + KCl + H2O + Cl2 FeCl2 + H2O2 + HCl\rightarrow FeCl3 + H2O KNO3 + FeS \rightarrow KNO2 + Fe2O3 + SO3 H2O2 + KMnO4 + H2SO4 \rightarrow O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O FexOy + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Fe3O4 + HNO 3\rightarrow Fe(NO3)3 + NxOy + H2O FeS2 + H2SO4 \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O FeS2 + HNO 3 \rightarrow Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O FeS2 + HNO 3\rightarrow Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O FeSO4 + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O Bài 2: Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 thì màu xanh của dung dịch nhạt dần; Ngược lại, khi cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch từ không màu trở thành màu xanh đậm. Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng? Bài 3: Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại FexOy vào dung dịch H2SO4 đậm đặc thu được 2,24 lít khí SO2 đkc và dung dịch A. Cô cạn A được 120 g muối. Tìm công thức của FexOy Bài 3: Có một hỗn hợp A gồm sắt và kim loại M hóa trị không đổi, hỗn hợp nặng 15,06 g. Chia A thành 2 phần bằng nhau. Phần I hòa tan hết vào d.d HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 đkc Phần II hòa tan hết vào d.d HNO3 loãng có dư thu được 3,36 lít khí NO đkc Viết các PTHH, tìm tên của kim loại M Bài 4: Các chất và ion sau có thể đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử: Zn, S, Cl2, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl-; Lấy ví dụ minh họa
|
|
|
|
giải đáp
|
giúp với
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|