|
|
giải đáp
|
hoa hoc 11! giup minh
|
|
|
|
Bài $1:$ $C_6H_yO_z\Rightarrow \begin{cases}0<y\leq 14 \\ \frac{16z}{6.12+y+16z}=\frac{44,4}{100} \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}0<y\leq 14\\ \frac{16z}{72+14+16z}\leq 0,444<\frac{16z}{72+16z} \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}y=8 \\ z=4 \end{cases}\Rightarrow C_6H_8O_4$
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Hóa lớp 10, giúp em với ạ!
|
|
|
|
Theo bài ra ta có : $\begin{cases}n+p+e=13 \\ p=e\\1\leq \frac{n}{p}\leq 1,5\end{cases}\Rightarrow \begin{cases}n+2p=13 \\ p\leq n\\n\leq 1,5p \end{cases}\Rightarrow 3p\leq 13\leq 3,5p\Rightarrow 3,7\leq p\leq 4,3$ $a)\Rightarrow p=4\Rightarrow n=5\Rightarrow M=9$ $b)\Rightarrow p=Z=4\Rightarrow 1s^22s^2$
|
|
|
|
giải đáp
|
Giúp em làm bài này với !!
|
|
|
|
$\begin{cases}CO_2:0,4 mol \\ H_2O:0,7 mol\\N_2:3,1 mol \end{cases}$ $*)A(C,H,O):C_xH_yO_z$ $\Rightarrow n_{O_2 pu}=\frac{n_{N_2}}{4}=\frac{3,1}{4}=0,775 mol$ $\Rightarrow x:y:z=0,4:(2.0,7):(2.0,4+0,7-2.0,775)\Rightarrow z<0\Rightarrow loai$ $*)A(C,H,N):C_xH_yN_z$ $\Rightarrow n_{O_2 pu}=\frac{2n_{CO_2}+n_{H_2O}}{2}=\frac{2.0,4+0,7}{2}=0,75 mol$ $\Rightarrow n_{N_2 kk}=4n_{O_2}=4.0,75=3 mol$ $\Rightarrow x:y:z=0,4:(2.0,7):[2(3,1-3)]=2:7:1$ $\Rightarrow A:C_2H_7N $ $C_2H_5NH_2 ; (CH_3)_2NH$
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Công thức hóa học
|
|
|
|
Thực tế trong bảng tuần hoàn hóa học các nguyên tố bền thì $1\leq Z\leq 82$ Như vậy ta có với hai nguyên tố quan trọng nhất đó là $:\begin{cases}^2_1H \\ ^{207}_{82}Pb \end{cases}$ $\Rightarrow \frac{2-1}{1}\leq \frac{N}{Z}\leq \frac{207-82}{82}\Leftrightarrow 1\leq \frac{N}{Z}\leq 1,52439$ Và công thức này đúng với mọi nguyên tố bền mà ta học ! Và để đơn giản mà vẫn đúng trong việc giải bài tập ta có thể làm tròn một chút đó là : $1\leq \frac{N}{Z}\leq 1,5\Leftrightarrow Z\leq N\leq 1,5Z$
|
|
|
|
giải đáp
|
hoá học
|
|
|
|
Tính oxi hóa của ozon rất mạnh ! Nó có thể oxi hóa $Mn^{2+}$ thành $Mn^{+4} (MnO_2)$ $MnSO_4+O_3+H_2O\rightarrow MnO_2+H_2SO_4+O_2\uparrow$
|
|
|
|
giải đáp
|
Bảo toàn e 1
|
|
|
|
\begin{cases}n_M=x mol\\n_{NO}=0,15 mol \\ n_{H_2}=0,6 mol \end{cases}Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có : $nx=4.0,15+2.0,6=1,5 mol\Rightarrow \frac{16,2n}{M}=1,8\Rightarrow M=9n$ $\Rightarrow \begin{cases}n=3 \\ M=27 \end{cases}\Rightarrow M:Al$ Chú ý : $8Al+6NO_2\rightarrow 4Al_2O_3+3N_2$
|
|
|
|
giải đáp
|
Giải jum đê
|
|
|
|
Ta có thể biểu diễn đơn giản như sau : $Ca_3(PO_4)_2+2H_2SO_4\rightarrow Ca(HPO_4)_2+2CaSO_4$ $2.98 \rightarrow 232$ $\Rightarrow m_{H_2SO_4 lt}=\frac{2.98.468}{232} kg\Rightarrow m_{H_2SO_4 tt}=\frac{2.98.468.100}{232.80} kg$ $\Rightarrow m_{H_2SO_4 70\%}=\frac{2.98.468.100.100}{232.80.70}\approx 706 kg$
|
|
|
|
giải đáp
|
sự điện li
|
|
|
|
$1)$ $NH_4OH+HCl\rightarrow NH_4Cl+H_2O$ $n_{HCl}>n_{NH_4OH}\Rightarrow n_{H^+}\approx n_{HCl}-n_{NH_4OH}=...=2.10^{-3} mol$ $\Rightarrow [H^+]=\frac{2.10^{-3}.1000}{25+35}=\frac{1}{30}\Rightarrow pH=-lg(\frac{1}{30})=...$ $2)$ $\begin{cases}pH_1=3 \\ pH_2=4 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}[H^+]_1=10^{-3} \\ [H^+]_2=10^{-4} \end{cases}\Rightarrow V_1.10^{-3}=V_2.10^{-4}\Rightarrow \frac{V_2}{V_1}=10$ Suy ra pha loãng $10$ lần
|
|
|
|
giải đáp
|
Bảo toàn e 2
|
|
|
|
Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có : $n_{O_2}=\frac{n_{H_2}}{2}=0,04 mol\Rightarrow m=2(2,84-m_{O_2})=2(2,84-0,04.32)=3,12 gam$
|
|
|
|
giải đáp
|
bảo toàn e 3
|
|
|
|
Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có : $n_{NO_2}+3n_{NO}=3n_{Al}=0,09 mol\Rightarrow V_{NO_2}+3V_{NO}=2,016 lit$
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Bảo toàn e 6
|
|
|
|
$*)C:\begin{cases}n_{NO_2}+n_{SO_2}=\frac{2,688}{22,4} \\ 46n_{NO_2}+64n_{SO_2}=5,88 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}n_{NO_2}=0,1 mol \\ n_{SO_2}=0,02 mol \end{cases}$ $*)$Vì có khí $SO_2$ bay ra do đó $NO_3^-$ đã phản ứng hết ! Như vậy muối khan là hỗn hợp muối sunfat , hidro sunfat ! Áp dụng định luật bảo toàn electron và bảo toàn điện tích ta có : $n_{X^+}+2n_{Y^{2+}}=2n_{SO_4^{2-}}+n_{HSO_4^-}=n_{NO_2}+2n_{SO_2}=0,14 mol$ $\Rightarrow (6+\frac{0,14.96}{2})\leq m\leq (6+0,14.97)\Rightarrow 12,72\leq m\leq 19,58 gam$
|
|
|
|
giải đáp
|
axit
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|