Đáp án môn Hóa kì thi tốt nghiệp năm 2013
Mã Đề thi $328$
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : $H=1; C=12; N=14; MG; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35.5; Ca=40; Fe=56; Cu=64$
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ($32$ CÂU, TỪ CÂU $2$ đến câu $32$)
Câu $1$ : Ở điều kiện thícho hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
a. $HCOOH$ và $CH_3OH$ b. $CH_3COOH$ và $CH_3OH$
c. $CH_3COOH$ và $C_2H_5OH$ d. $HCOOH$ và $C_2H_5OH$
Câu $2$ Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch $NAOH$?
a. $NACl$ b. $FeCl_3$
c. $AL(OH)_3$ d. $Al_2O_3$
Câu $3$ Cho dãy các kim loại : $Na; K, Mg, Be$. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với $H_2O$ ở điều kiện thường là :
a. $2$ b. $3$ c. $4$ d. $1$
Câu $4$ : Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
a. $CH_3- CH_3$ b. $CH_3- CH_2- CH_3$
c. $CH_2= CH- CN$ d. $CH_3- CH_2- OH$
Câu $5$ : Chất $X$ có công thức cấu tạo thu gọn $HCOOCH_3$. Tên gọi của $X$ là :
a. Etyl fomat b. etyl axetat
c. metyl format d. metyl axetat
Câu $6$ : Cho m gam hỗn hợp $X$ gồm $Cu$ và $Fe$ vào dung dịch $H_2SO_4$ loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được $2,24$ lít khí $H_2$ (đktc). Khối lượng của $Fe$ trong m gam $X$ là :
a. $16,8$ gam b. $2,8$ gam
c. $5,6$ gam d. $11,2$ gam
Câu $7$ :
Cho dãy các kim loại : $Cu, Al, Fe, Au, $ Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
a.$Al$ b. Cu c. Fe d. Au
Câu $8$ Đốt cháy hoàn toàn $0,15$ mol một este X, thu được $10,08$ lít khí $CO_2$ (đktc) và $8,1$ gam $H_20$. Công thức phân tử của $X$ là :
a. $C_2H_4O_2$ b. $C_5H_{10}O_2$
c. $C_4H_8O_2$ d. $C_3H_6O_2$
Câu $9$ $X$ là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. $X$ là :
a. Ag b. Al c. Fe d. Cu
Câu $10$ Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới $250^0C- 300^0C$ thu được
a. Isopren b. vinyl xianua
c. metyl acrylat d. vinyl clorua.
Câu $11$ : cho dãy các kim loại : $Na; Ba; Al, K, Mg$. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch $FeCl_3$ thu được kết tủa là :
a. $2$ b. $3$
c. $4$ d. $5$
Câu $12$ Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
a. Điện phân nóng chảy b. nhiệt luyện
c. điện phân dung dịch d. thủy luyện
Câu $13$ Hòa tan hoàn toàn $7,8$ gam hỗn hợp hồm $Al$ và $Mg$ trong dung dịch $HCl$ dư, thu được $8,96$ lít khí $H_2$ (đktc) và dung dịch chưa m gam muối. Giá trị của m là :
a. $22,0$ b. $36,2$
c. $22,4$ d. $28,4$
Câu $14$ Số nhóm amino $(NH_2)$ có trong một phân tử axit aminoaxetic là :
a. $4$ b. $3$
c. $1$ d. $2$
Câu $15$ Cho dãy các chất : glucozo, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy "không" tham gia phản ứng thủy phân là :
a. $3$ b. $2$
c. $1$ d. $4$
Câu $16$ Cho từ từ tới dư dung dịch chất $X$ vào dung dịch $AlCl_3$ thu được kết tủa keo trắng. Chất $X$ là
a. $NH_3$ b. $KOH$
c. $HCl$ d. $NaOH$
Câu $17$ Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
a. $KCl$ b. $NaCl$
c. $Cu(OH)_2$ d. $Mg(OH)_2$
Câu $18$ : Hấp thụ hoàn toàn $V$ lít khí $CO_2$ (đktc) vào dung dịch $Ca(OH)_2$ dư, thu được $10$ gam kết tủa. Giá trị của $V$ là :
a. $1,12$ b. $2,24$
d. $4,48$ d. $3,36$
Câu $19$ Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là :
a. Si b. Mn
c. S d. Fe
Câu $20$ Hòa tan hoàn toàn $5,6$ gam $Fe$ trong dung dịch $HNO_3$ loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam muối và khí $NO$ (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
a. $21,1$ b. $42,2$
c. $18,0$ d. $24,2$
Câu $21$ Công thức hóa học của Kali đicromat là
a. $KCl$ b. $K_2CrO_4$
c. $K_2Cr_2O_7$ d. $KNO_3$
Câu $22$ Cho dãy các chất : $H_2NCH_2COOH, C_2H_5NH_2, CH_3NH_2, CH_3COOH$. Số chất trong dãy phản ứng với $HCl$ trong dung dịch là :
a. $3$ b. $2$
c. $4$ d. $1$
Câu $23$ Kim loại nào sau đây khử được ion $Fe^{2+}$ trong dung dịch?
a. Ag b. Fe
c. Cu d. Mg
Câu $24$ Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
a. $Ca^{2+}, Mg^{2+}$ b. $Cu^{2+}, Fe^{2+}$
c. $Zn^{2+}, Al^{3+}$ d. $K^+, Na^+$
Câu $25$ Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì $3$ là :
a. Fe b. Mg
c. Na d. Al
Câu $26$ Để tách lấy $Ag$ ra khỏi hỗn hợp gồm $Fe, Cu, Ag$ ta dùng lượng dư dung dịch
a. $HNO_3$ b. $NaOH$
c. $Fe_2(SO_4)_3$ d. $HCl$
Câu $27$ Lên men $45$gam glucozo để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng $80\%$, thu được V lít khí $CO_2$(đktc). Giá trị của V là
a. $5,60$ b. $8,96$
c. $4,48$ d. $11,20$
Câu $28$ Xenlulozo có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc $C_6H_{10}O_5$ có $3$ nhóm OH, nên có thế viết là
a. $[C_6H_7O_2(OH)_3]_n$ b. $[C_6H_5O_2(OH)_3]_n$
c. $[C_6H_7O_3(OH)_2]_n$ d. $[C_6H_8O_2(OH)_3]_n$
Câu $29$ Nhận xét nào sau đây không đúng?
a. các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
b. CÁc nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngời cùng là $ns^1$.
c. các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
d. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
Câu $30$ Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là
a. natri clorua b. quỳ tím
c. natri hiđroxit d. phenolphtalein
Câu $31$ Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
a. $CH_3NH_2$ b. $C_2H_5NH_2$
c. $C_6H_5NH_2$ d. $CH_3NHCH_3$
Câu $32$ Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a. $FeCl_3$ b. $NaCl$
c. $MgCl_2$ d. $ZnCl_2$
Câu $33$ Cho dãy các kim loại : $Ag, Cu, Al, Mg$. Kim loại trong dãy có tính khử chủ yếu là :
a. Al b. Mg
c. Cu d. Ag
Câu 34: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch $NaOH$ tạo thành $HCOONa$ và $C_2H_5OH$?
A: $HCOOC2H5$
B: $CH_3COOC_2H_5$
C: $CH_3COOCH_3$
D: $HCOOCH_3$
Câu 35: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của của X là
A:$C_2H_4O_2$
B:$C_5H_{10}O_2$
C:$C_5H_{10}O_2$
D:$C_4H_8O_2$
Câu 36: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí $H_2S, CO, CO_2$. Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
A: $NANO_3$
B: $KCl$
C: $NACl$
D: $Pb(CH3_COO_2)$
Câu 37: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái xang phải là:
A: $CU^{2+}, Fe^{2+}, Mg^{2+}$
B: $Mg^{2+}, Fe^{2+}, Cu^{Ơ2+}$
C: $Mg^{2+}, Cu^{2+}, Fe^{2+}$
D: $Cu^{2+}, Mg^{2+}, Fe^{2+}$
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam $C_2H_5NH_2$ thu được sản phẩm gồm $H_20, C0_2 $ và $1, 12$ lít khí $N_2$ (đktc). Giá trị của m là:
A: $9,0$
B: $18,0$
C: $13,5$
D: $4,5$
Câu $39$: Cho các hợp kim: $Fe- Cu; Fe^- C; Zn- Fe; Mg-Fe$ tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là:
A:$1$
B:$3$
C:$2$
D:$4$
Câu $40$: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo?
A: Tơ nitron
B: Tơ capron
C: Tơ visco
D: Tơ tằm
B: Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu $41$ đến câu $48$)
Câu $41$: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A: Tơ nitron
B: Tơ tằm
C: Tơ lapsan
D: Tơ vinilon
Câu $42$: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A: Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
B: Poli (metacrylat)) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
C: Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
D:Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
Câu 43: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A: $Al_2O_3$
B: $Na_2CO_3$
C:$Al (OH)_3$
D:$NaHCO_3$
Câu $44$: Cho phát biểu sau:
(a) Kim loại sắc có tính nhiềm từ
(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(c) $Fe(OH)_3$ là chất rắn màu nâu đỏ.
(d) $CrO_3$ là một oxit axit
Số phát biểu đúng là:
A:$1$
B:$3$
C:$2$
D:$4$
Câu 45: Điện phân $400$ml dung dịch $CuSO_4 0,5 M$ (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được $6,4$ gam kim loại thì thể tích (đktc) thu được ở anot là:
A: $4,48 $lít
B: $2,24$ lít
C: $1,12$ lít
D: $0,56$ lít
Câu 46: Trong phòng thí nghiệm, để sử lý sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng lượng dư:
A: dung dịch muối ăn
B: ancol etylic
C: giấm ăn
D: nước vôi trong
Câu $47$: Đốt cháy hoàn toàn $13,2$ gam etyl axetat thu được V lít khí $CO_2$ (đktc). Giá trị của V là:
A: $4,48$
B: $8,96$
C: $3,36$
D: $13,44$
Câu 48: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A: Etanol
B: Anilin
C:Glyxin
D: Metylamin.