|
|
sửa đổi
|
Hóa vô cơ
|
|
|
|
Hóa vô cơ Cho HH A gồm Al,Fe,Cu tác dụng với HCl dư được 7,84l H2 ở đktc.Dd B và chất c không tan nung C trong không khí đến m không đổi được 8 gam chất rắn D.Cho dd B vào KOH dư thu được kết tủa E.Nung E trong không khí đến m không đổi được 16g chất rắn G.Tìm khối lượng từng kim loại trong A
Hóa vô cơ Cho HH $A $ gồm $Al,Fe,Cu $ tác dụng với $HCl $ dư được $7,84 $l $H _2 $ ở đktc.Dd $ B $ và chất c không tan nung $C $ trong không khí đến $m $ không đổi được 8 gam chất rắn $D $.Cho dd $B $ vào $KOH $ dư thu được kết tủa $E $.Nung $E $ trong không khí đến $m $ không đổi được 16g chất rắn $G $.Tìm khối lượng từng kim loại trong $A $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 25/06/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
minh kem hoa lam xin giup voi
|
|
|
|
minh kem hoa lam xin giup voi trộn 144g dd H2SO4 20% với 400g dd BaCl2 5,2% . Tính C% của dd sau phản ứng
minh kem hoa lam xin giup voi trộn $144g $ dd $H _2SO _4 $ $20 \% $ với $400g $ dd $BaC _l2 $ $5,2 \% $ . Tính $C \% $ của dd sau phản ứng
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 24/06/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
BT
|
|
|
|
BT Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là A. C3H7COOH và C4H9COOH. B. C2H5COOH và C3H7COOH. C. HCOOH và CH3COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH.
BT Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí $H _2 $ (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất $100 \% $). Hai axit trong hỗn hợp X là $A. C3H7COOH $ và $C4H9COOH. $ $B. C2H5COOH $ và $C3H7COOH. $$ C. HCOOH $ và $CH3COOH. $ $ D. CH3COOH $ và $C2H5COOH. $
|
|
|
|
bình luận
|
giúp em với khi e đặt câu hỏi tiêu đề nhớ ghi rõ ràng không nên dùng những kí hiệu đặc biệt nhé !
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp em với
|
|
|
|
??????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????Cho 9,7g hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dd FeCl3 0,5M . pư kết thúc thu đc dd Y và 1,6g chất rắn Z. Cho Z vào H2SO4 loãng ko thấy khí bay ra . Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200ml dd KMnO4 xM trong H2SO4 . giá trị của X là :A.0,25 B.0.125 C.0,2 D.0,1
giúp em vớiCho 9,7g hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào $0,5 $ lít dd FeCl3 0,5M . pư kết thúc thu đc dd Y và 1,6g chất rắn Z. Cho Z vào $H _2SO _4 $ loãng ko thấy khí bay ra . Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200ml dd KMnO4 xM trong $H _2SO _4 $ . giá trị của X là : $A.0,25 $ $B.0.125 $ $C.0,2 $ $D.0,1 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cho hỗn hợp khí chứa hai hidrocacbon A và B.Khi hidro hóa 1 lít hỗn hợp khí này cần dùng 1,8 lít khí hidro. Khi đốt cháy 1 lít hỗn hợp khí A và B này thấy tạo thành 2,2 lít khí CO2. a/ Xác định CTPT, CTCT, tên gọi của hai hidrocacbon A và B và thành phần
|
|
|
|
Cho hỗn hợp khí chứa hai hidrocacbon A và B.Khi hidro hóa 1 lít hỗn hợp khí này cần dùng 1,8 lít khí hidro. Khi đốt cháy 1 lít hỗn hợp khí A và B này thấy tạo thành 2,2 lít khí CO2. a/ Xác định CTPT, CTCT, tên gọi của hai hidrocacbon A và B và thành phần Cho hỗn hợp khí chứa hai hidrocacbon A và B.Khi hidro hóa 1 lít hỗn hợp khí này cần dùng 1,8 lít khí hidro. Khi đốt cháy 1 lít hỗn hợp khí A và B này thấy tạo thành 2,2 lít khí CO2. a/ Xác định CTPT, CTCT, tên gọi của hai hidrocacbon A và B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí. Tất cả thể tích đều được đo trong cùng điều kiện. b/ Tính tỷ khối của hỗn hợp khí A và B so với khí hidro.
Cho hỗn hợp khí chứa hai hidrocacbon A và B.Khi hidro hóa 1 lít hỗn hợp khí này cần dùng 1,8 lít khí hidro. Khi đốt cháy 1 lít hỗn hợp khí A và B này thấy tạo thành 2,2 lít khí CO2. a/ Xác định CTPT, CTCT, tên gọi của hai hidrocacbon A và B và thành phần Cho hỗn hợp khí chứa hai hidrocacbon A và B.Khi hidro hóa 1 lít hỗn hợp khí này cần dùng $1,8 $ lít khí hidro. Khi đốt cháy 1 lít hỗn hợp khí $A $ và $B $ này thấy tạo thành $2,2 $ lít khí $CO _2 $. a/ Xác định CTPT, CTCT, tên gọi của hai hidrocacbon A và B và thành phần $\% $ theo thể tích của hỗn hợp khí. Tất cả thể tích đều được đo trong cùng điều kiện. b/ Tính tỷ khối của hỗn hợp khí $A $ và $B $ so với khí hidro.
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa tuyển sinh lớp 10
|
|
|
|
hóa tuyển sinh lớp 10 đót cháy 1 hidrocacbon (D), thu được số mol CO2 bằng 2 lần số mol H2O. Mặt khác, đót cháy 0,2 mol (D)thu được không quá 63,36 gam CO2. tìm ctpt của D
hóa tuyển sinh lớp 10 đót cháy 1 hidrocacbon (D), thu được số mol CO2 bằng 2 lần số mol H2O. Mặt khác, đót cháy 0,2 mol (D)thu được không quá 63,36 gam $CO _2 $. tìm ctpt của D
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp em với
|
|
|
|
$@ hỗn hợp A gồm một axit cacboxylic no, đơn chức và hai axit cacboxylic không no, đơn chức chứa một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dich jNaOH 2M, sau pư được 17,04 gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A, thu được 26,72 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Tên gọi của các axit trong A làa. etanoic, propenoic, butenoicb. metanoic, propenoic, butenoicc. etanoic, butenoic, pentenoicd. metanoic, butenoic, pentenoic
giúp em với hỗn hợp A gồm một axit cacboxylic no, đơn chức và hai axit
cacboxylic không no, đơn chức chứa một liên kết đôi trong gốc
hidrocacbon , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng vừa đủ
với 100 ml dung dich NaOH 2M, sau pư được 17,04 gam chất rắn khan. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A, thu được 26,72 gam hỗn hợp CO2 và
H2O. Tên gọi của các axit trong A làa. etanoic, propenoic, butenoicb. metanoic, propenoic, butenoicc. etanoic, butenoic, pentenoicd. metanoic, butenoic, pentenoic
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 23/06/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 21/06/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
bt_16/6_31
|
|
|
|
bt_16/6_31 hỗn hợp gồm 0,1 mol 1 axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm có tổng khối lượng là 15,8 gam. Tên của axit trên là a. axit propanoic b. axit metanoicc. axit etanoic d. axit butanoic
bt_16/6_31 hỗn hợp gồm $0,1 $ mol 1 axit cacboxylic đơn chức và $0,1 mol $ muối của axit đó với kim loại kiềm có tổng khối lượng là $15,8 gam $. Tên của axit trên là a. axit propanoic b. axit metanoicc. axit etanoic d. axit butanoic
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 20/06/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cần gấp ạ
|
|
|
|
Cần gấp ạ Có $200ml$ dung dịch A chứa 2 axit $HCl$ và $H_{2}SO_{4}$ loãng,Cho a gam một Mg vào dung dịch A thì thu được dung dịch B và V ml khí bay ra ở đktc.Chia B thành 2 phần bằng nhau:Phần 1: Cho từu từ dung dịch NaOH 1M vào đến khi vừa trung hòa thì đã dùng 40ml,nếu tiếp tục thêm cho đến dư thì thu được 1,45 gam kết tủa trắng.Tính a và V.Phần 2: Cho dư dung dịch $BaCl_{2}$ dư vào phần 2 thu được 11,65 gam kết tủa trắng.Tính $C_{M}$ của muối axit trong dung dịch A
Cần gấp ạ Có $200ml$ dung dịch A chứa 2 axit $HCl$ và $H_{2}SO_{4}$ loãng,Cho a gam một Mg vào dung dịch A thì thu được dung dịch B và V ml khí bay ra ở đktc.Chia B thành 2 phần bằng nhau:Phần 1: Cho từu từ dung dịch $NaOH $ $1M $ vào đến khi vừa trung hòa thì đã dùng 40ml,nếu tiếp tục thêm cho đến dư thì thu được $1,45 gam $ kết tủa trắng.Tính a và V.Phần 2: Cho dư dung dịch $BaCl_{2}$ dư vào phần $2 $ thu được $11,65 gam $ kết tủa trắng.Tính $C_{M}$ của muối axit trong dung dịch $A $
|
|