|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 12/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 11/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
andehit 11
|
|
|
|
andehit 11 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm hai rượu đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu 22 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Mặt khác a gam hỗn hợp hai rượu trên tác dụng hoàn toàn với CuO nung nóng được hỗn hợp A. Cho A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu 21,6 gam Ag. Tên của hai rượu là ?
andehit 11 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm hai rượu đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu 22 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Mặt khác a gam hỗn hợp hai rượu trên tác dụng hoàn toàn với CuO nung nóng được hỗn hợp A. Cho A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu 21,6 gam Ag. Tên của hai rượu là ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
andehit 11
|
|
|
|
andehit 11 Hiđro hóa hoàn $1,6$ gam hỗn hợp $2$ anđehit no ta thu được hỗn hợp $2$ rượu. Đun hỗn hợp $2$ rượu này với $H_2SO_4$ đặc, thì thu được hỗn hợp $2$ olefin là đồng đẳng kế tiếp. Trộn hỗn hợp $2$ olefin với $3,36$ lít $O_2$ (dư, đktc) rồi đốt cháy. Hỗn hợp sau phản ứng khi dẫn qua $H_2SO_4$ đặc, thì còn lại $2,8$ lít (đo ở $54,6^0C, 1,056 atm$)XÁc định công thức phân thử và tính khối lượng anđehit
|
|
|
|
sửa đổi
|
andehit 11 (1)
|
|
|
|
andehit 11 (1) Đốt cháy hoàn toàn $3,18$ gam hỗn hợp $2$ ankanal (đều có số các bon $<4$, mạch thắng ). Toàn bộ sản phẩm được hấp thụ vào bình đựng $CaO$ khan, bình tan $10,54$ gam.$1)$ Xác định công thức phân tử của $2$ ankanal$2)$ Tìm công thức cấu tạo đúng và $\%$ khối lượng của mỗi ankanal, biết rằng nếu $3,18$ gam hỗn hợp $2$ ankanal ấy phản ứng hết với dung dịch $AgNO_3/ NH_3$ tạo ra $> 12$ gam $Ag$
|
|
|
|
bình luận
|
andehit 11 (1) e nhập theo đúng hướng dẫn nhé ! đừng đưa ảnh như vậy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tìm m(g) hỗn hợp X
|
|
|
|
Tìm m(g) hỗn hợp X Hh X gồm phenol, ancol etylic, andehit axetic nặng m(g). chia X ra 3 phần bằng nhauPhần 1 td vs Na(dư) thu được 1,68 lít H2 (đkc)Phần 2 td vs dd Br2 thấy tạo 16,55g kết tủa trắngPhần 3 td vs AgNO3/NH3 thu được 21,6g Aga) tìm m?b) nếu cho m(g) hh X td vừa hết vs V(l) dd NaOH 2M. Tìm V?
Tìm m(g) hỗn hợp X Hh $X $ gồm phenol, ancol etylic, andehit axetic nặng $m(g) $. chia $X $ ra $3 $ phần bằng nhauPhần $1 $ td vs $Na $ (dư) thu được $1,68 $ lít $H _2 $ (đkc)Phần $2 $ td vs $dd Br _2 $ thấy tạo 16,55g kết tủa trắngPhần $3 $ td vs $AgNO _3/NH _3 $ thu được $21,6g Ag $a) tìm $m? $b) nếu cho m(g) hh $X $ td vừa hết vs $V(l) $ dd $NaOH 2M $. Tìm $V? $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính % khối lượng mỗi rượu trong hh ban đầu
|
|
|
|
Tính % khối lượng mỗi rượu trong hh ban đầu cho 0,03 mol hỗn hợp gồm 2 rượu no, đơn chức (là đồng đẳng kế tiếp nhau) tác dụng với CuO, đun nóng thu được 2 andehit tương ứng. lượng andehit này td vs dd AgNO3/NH3 dư tạo ra 10,8g Ag. Tính % khối lượng mỗi rượu trong hh ban đầu. Giả sử hiệu suất pứ là 100%
Tính % khối lượng mỗi rượu trong hh ban đầu cho $0,03 $ mol hỗn hợp gồm $2 $ rượu no, đơn chức (là đồng đẳng kế tiếp nhau) tác dụng với $CuO $, đun nóng thu được 2 andehit tương ứng. lượng andehit này td vs dd $AgNO _3/NH _3 $ dư tạo ra $10,8g Ag $. Tính $\% $ khối lượng mỗi rượu trong hh ban đầu. Giả sử hiệu suất pứ là $100 \% $
|
|
|
|
sửa đổi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. $H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí $HCl$. Nếu thay $NaCl$ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc $NaBr$ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. $H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5.
Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm
đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và
giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$
đặc, nóng thu được khí $HCl$. Nếu thay $NaCl$ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc
$NaBr$ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy
ra?
|
|
|
|
sửa đổi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. $H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. $H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí $HCl $. Nếu thay $NaCl $ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc $NaBr $ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
|
|
|
|
sửa đổi
|
thắc mắc hóa 11
|
|
|
|
thắc mắc hóa 11 Đốt cháy hoàn toàn $25,4$ gam $X$ gồm một rượu đơn no và một anđêhit no thu được $26,88$ lít $CO_2$ (đktc) và $27$ gam $H_2O$.$a)$ Tìm thể tích ôxi cần (đktc)$b)$ Xác định công thức phân tử và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp $X$* Cho em hỏi dùng dlbt khối lượng để giải tìm $mO_2$ được ko ạ?$==> mO_2 =54,4g ==>VO_2=???$
thắc mắc hóa 11 Đốt cháy hoàn toàn $25,4$ gam $X$ gồm một rượu đơn no và một anđêhit no thu được $26,88$ lít $CO_2$ (đktc) và $27$ gam $H_2O$.$a)$ Tìm thể tích ôxi cần (đktc)$b)$ Xác định công thức phân tử và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp $X$* Cho em hỏi dùng dlbt khối lượng để giải tìm $m _{O_2 }$ được ko ạ?$==> mO_2 =54,4g ==>VO_2=???$
|
|
|
|
sửa đổi
|
thắc mắc hóa 11
|
|
|
|
thắc mắc hóa 11 * Cho em hỏi dùng dlbt khối lượng để giải tìm $mO_2$ được ko ạ?$==> mO_2 =54,4g ==>VO_2=???$
thắc mắc hóa 11 Đốt cháy hoàn toàn $25,4$ gam $X$ gồm một rượu đơn no và một anđêhit no thu được $26,88$ lít $CO_2$ (đktc) và $27$ gam $H_2O$.$a)$ Tìm thể tích ôxi cần (đktc)$b)$ Xác định công thức phân tử và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp $X$* Cho em hỏi dùng dlbt khối lượng để giải tìm $mO_2$ được ko ạ?$==> mO_2 =54,4g ==>VO_2=???$
|
|
|
|
sửa đổi
|
bt hóa 10
|
|
|
|
bt hóa 10 Cho 4g Fe và kim loại (II) và dd H2SO4 loãng lấy dư thu 0,1 mol H2. Nếu cho 1,2g kim loại(II) nói trên vào 0,7 mol O2 thì thu được lượng Oxi còn dư sau pư. Xđ KL đó
bt hóa 10 Cho $4g Fe $ và kim loại $(II) $ và dd $H _2SO _4 $ loãng lấy dư thu $0,1 $ mol $H _2 $. Nếu cho $1,2g $ kim loại $(II) $ nói trên vào $0,7 $ mol $O _2 $ thì thu được lượng Oxi còn dư sau pư. Xđ KL đó
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cau50_cd_4/4
|
|
|
|
Cau50_cd_4/4 đun nóng hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z (đều có số nguyên tử cacbon lớn hơn một) với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 độ C, thu được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. lấy hai trong số ba ancol trên đun nóng với H2SO4 đặc ở 140 độ C thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete. Mặt khác, làm bay hơi 1,32 gam ete này thì được 336 ml hơi (ở đktc). Công thức của các ancol đó làA. C3H7OH, C4H9OHB. CH3OH, C2H5OH, C3H7OHC. C2H5OH, C3H7OHD. C4H9OH, C5H11OH
Cau50_cd_4/4 đun nóng hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z (đều có số nguyên tử cacbon lớn hơn một) với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 độ C, thu được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. lấy hai trong số ba ancol trên đun nóng với H2SO4 đặc ở 140 độ C thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete. Mặt khác, làm bay hơi 1,32 gam ete này thì được 336 ml hơi (ở đktc). Công thức của các ancol đó làA. C3H7OH, C4H9OHB. CH3OH, C2H5OH, C3H7OHC. C2H5OH, C3H7OHD. C4H9OH, C5H11OH
|
|