|
|
sửa đổi
|
Giúp với!
|
|
|
|
Giúp với! Khi đun hh 3 ancol A,B,C với H2SO4 đặc, 170 độ thu đc hh 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu đun nóng 6,45 g hh 3 ancol trên với H2SO4 đặc ở 140 độ thu đc 5,325 g hh 6 ete. Tìm CTPT của 3 ancol?
Giúp với! Khi đun hh $3 $ ancol $A,B,C $ với $H _2SO _4 $ đặc, $170 $ độ thu đc hh $2 $ olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu đun nóng $6,45 g $ hh $3 $ ancol trên với $H _2SO _4 $ đặc ở $140 $ độ thu đc $5,325 $ g hh $6 $ ete. Tìm CTPT của $3 $ ancol?
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 10/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
bí rồi.. chỉ với nhé
|
|
|
|
bí rồi.. chỉ với nhé 6gFe td với dd H2SO4.Tính m muối
sinh ra.. biết nFe=0.84nH2SO4
bí rồi.. chỉ với nhé $6gFe $ td với dd $H _2SO _4 $.Tính m muối sinh ra.. biết $n _{Fe }=0.84n _{H _2SO _4 }$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 08/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
hòa tan
|
|
|
|
hòa tan Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A
có hóa trị n duy nhất bằng dung dịch Hcl, thu được 1,064 lít khí H2
còn khi hòa tan 1,805gam hỗn hợp trên bằng
dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 0,896 lít NO duy nhất. hãy xác
định kim loại A và tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Biết các
thể tích khí đo ở đktc
hòa tan Hòa tan hoàn toàn $1,805 gam $ hỗn hợp gồm $Fe $ và một kim loại $A $ có hóa trị n duy nhất bằng dung dịch $Hcl $, thu được $1,064 $ lít khí $H _2 $ còn khi hòa tan $1,805gam $ hỗn hợp trên bằng dung dịch $HNO _3 $ loãng dư thì thu được $0,896 $ lít $NO $ duy nhất. hãy xác định kim loại $A $ và tính $\% $ khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Biết các thể tích khí đo ở đktc
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 07/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
xem giùm e với - đúng ko- nếu chưa làm thì giải hộ nhé
|
|
|
|
xem giùm e với - đúng ko- nếu chưa làm thì giải hộ nhé Câu 1: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tácdụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:A. X, Y, R, T B. X, Z, TC. Z, R, T D. X, Y, Z, TCâu 2: Cho các hợp chất sau:(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:A. (a), (b), (c) B. (c), (d), (f)C. (a), (c), (d) D. (c), (d), (e)Câu 3:Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo củanhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%:A. 2 B. 5 C. 3 D. 4Câu 4:Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạothuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là:A. 5 B. 4 C. 6 D. 3Câu 5:Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưngkhông tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là:A. metyl axetat B. axit acrylic C. anilin D. phenolCâu 6:Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khốilượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng vớicông thức phân tử của X là:A. 2 B. 3 C. 4 D. 1Câu 7:Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OHC. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2OCâu 8:Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất:A. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-DB. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666C. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picricD. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNTCâu 9:Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOHB. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại NaC. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOHD. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOHCâu 10:Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phảnứng giữa phenol với:A. dung dịch NaOH B. Na kim loạiC. nước Br2 D. H2 (Ni, nung nóng)
xem giùm e với - đúng ko- nếu chưa làm thì giải hộ nhé Câu 1: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:A. X, Y, R, T B. X, Z, TC. Z, R, T D. X, Y, Z, TCâu 2: Cho các hợp chất sau:(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:A. (a), (b), (c) B. (c), (d), (f)C. (a), (c), (d) D. (c), (d), (e)Câu 3:Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%:A. 2 B. 5 C. 3 D. 4Câu 4:Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là:A. 5 B. 4 C. 6 D. 3Câu 5:Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là:A. metyl axetat B. axit acrylic C. anilin D. phenolCâu 6:Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là:A. 2 B. 3 C. 4 D. 1Câu 7:Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OHC. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2OCâu 8:Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất:A. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-DB. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666C. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picricD. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNTCâu 9:Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOHB. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại NaC. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOHD. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOHCâu 10:Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:A. dung dịch NaOH B. Na kim loạiC. nước Br2 D. H2 (Ni, nung nóng)
|
|
|
|
sửa đổi
|
xem giùm e với - đúng ko- nếu chưa làm thì giải hộ nhé
|
|
|
|
xem giùm e với - đúng ko- nếu chưa làm thì giải hộ nhé
Câu 1: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác
dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A. X, Y, R, T B. style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> X, style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;letter-spacing:.9pt;mso-no-proof:
yes"> Z, style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:
yes"> T
C. Z, R, T D. X, Y, Z, T
Câu 2: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH
(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A. (a), (b), (c) B. (c), (d), (f)
C. style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:
yes"> (a), style="font-size:11.0pt;
mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:
Calibri;color:red;letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> (c), style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> (d) D. (c), (d), (e)
Câu 3:
Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của
nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%:
A. 2 B. 5 C. style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> 3 D. 4
Câu 4:
Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo
thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là:
A. 5 B. style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> 4 C. 6 D. 3Câu 5:
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng
không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là:
A. metyl axetat B. axit acrylic C. anilin D. phenol
Câu 6:
Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối
lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với
công thức phân tử của X là:
A. 2 B. 3 C. style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> 4 D. 1
Câu 7:
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A. style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> HBr style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> (to), style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.95pt;mso-no-proof:yes"> Na, style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> CuO style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:
yes"> (to), style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> CH3COOH style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;letter-spacing:.95pt;mso-no-proof:
yes"> (xúc style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:
yes"> tác)
B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Câu 8:
Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất:
A. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666
C. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
D. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT
Câu 9:
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
B. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
D. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOHCâu 10:
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản
ứng giữa phenol với:
A. style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> dung style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.85pt;mso-no-proof:yes"> dịch style="font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:
Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:red;
letter-spacing:.9pt;mso-no-proof:yes"> NaOH B. Na kim loại
C. nước Br2 D. H2 (Ni, nung nóng)
xem giùm e với - đúng ko- nếu chưa làm thì giải hộ nhé Câu 1: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tácdụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:A. X, Y, R, T B. X, Z, TC. Z, R, T D. X, Y, Z, TCâu 2: Cho các hợp chất sau:(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:A. (a), (b), (c) B. (c), (d), (f)C. (a), (c), (d) D. (c), (d), (e)Câu 3:Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo củanhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%:A. 2 B. 5 C. 3 D. 4Câu 4:Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạothuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là:A. 5 B. 4 C. 6 D. 3Câu 5:Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưngkhông tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là:A. metyl axetat B. axit acrylic C. anilin D. phenolCâu 6:Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khốilượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng vớicông thức phân tử của X là:A. 2 B. 3 C. 4 D. 1Câu 7:Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OHC. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2OCâu 8:Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất:A. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-DB. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666C. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picricD. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNTCâu 9:Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOHB. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại NaC. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOHD. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOHCâu 10:Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phảnứng giữa phenol với:A. dung dịch NaOH B. Na kim loạiC. nước Br2 D. H2 (Ni, nung nóng)
|
|
|
|
sửa đổi
|
xem đúng ko nhé - sai or chưa giải thì giải hộ giùm e nhé
|
|
|
|
xem đúng ko nhé - sai or chưa giải thì giải hộ giùm e nhé Câu 15:Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ sốmol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là:A. C2H6O2 B. C2H6O C. C3H8O2 D. C4H10O2Câu 16:X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi,thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là:A. C3H7OH B. C3H6(OH)2C. C3H5(OH)3 D. C2H4(OH)2Câu 18:Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốtcháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancolđó là: A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B. C2H5OH và C4H9OH C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3Câu 19:Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọncủa X là:A. HOCH2C6H4COOH B. C6H4(OH)2C. HOC6H4CH2OH D. C2H5C6H4OHCâu 20:Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụngđược với dung dịch NaOH là:A. 3 B. 1 C. 4 D. 2Câu 21:Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) cótính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng đượcvới NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trênlà:A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 22:Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tácdụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu đượcbằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1.Công thức cấu tạo thu gọn của X là:A. HOC6H4CH2OH B. CH3C6H3(OH)2C. CH3OC6H4OH D. C6H5CH(OH)2
xem đúng ko nhé - sai or chưa giải thì giải hộ giùm e nhé Câu 15:Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là:A. C2H6O2 B. C2H6O C. C3H8O2 D. C4H10O2Câu 16:X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là:A. C3H7OH B. C3H6(OH)2C. C3H5(OH)3 D. C2H4(OH)2Câu 18:Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là:A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B. C2H5OH và C4H9OHC. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3Câu 19:Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:A. HOCH2C6H4COOH B. C6H4(OH)2C. HOC6H4CH2OH D. C2H5C6H4OHCâu 20:Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:A. 3 B. 1 C. 4 D. 2Câu 21:Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là:A. 2 B. 4 C. 1 D. 3Câu 22:Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1.Công thức cấu tạo thu gọn của X là:A. HOC6H4CH2OH B. CH3C6H3(OH)2C. CH3OC6H4OH D. C6H5CH(OH)2
|
|
|
|
sửa đổi
|
xem đúng ko nhé - sai or chưa giải thì giải hộ giùm e nhé
|
|
|
|
xem đúng ko nhé - sai or chưa giải thì giải hộ giùm e nhé
Câu 15:
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số
mol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là:
A. C2H6O2 B. C2H6O C. C3H8O2 D. C4H10O2
Câu 16:
X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi,
thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là:
A. C3H7OH B. C3H6(OH)2
C. C3H5(OH)3 D. C2H4(OH)2
Câu 18:
Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt
cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol
đó là:
A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B. C2H5OH và C4H9OH
C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3
Câu 19:
Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn
35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là:
A. HOCH2C6H4COOH B. C6H4(OH)2
C. HOC6H4CH2OH D. C2H5C6H4OH
Câu 20:
Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng
được với dung dịch NaOH là:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 21:
Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có
tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được
với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên
là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 22:
Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác
dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na | |