|
|
sửa đổi
|
tính khối luọng
|
|
|
|
tính khối luọng cho 140 kg vôi sống có thành phần chính là CaO tác dụng với nước thu được CA(OH)2 .Biết vôi sống có 20% tạp chất không tác dụng với nước .Vậy lượng CA(OH)2 thu được là
tính khối luọng cho $140 $ kg vôi sống có thành phần chính là $CaO $ tác dụng với nước thu được $CA(OH) _2 $ .Biết vôi sống có $20 \% $ tạp chất không tác dụng với nước .Vậy lượng $CA(OH) _2 $ thu được là
|
|
|
|
sửa đổi
|
GIÚP VỚI MAI MÌNH CẦN RỒI
|
|
|
|
GIÚP VỚI MAI MÌNH CẦN RỒI 1) tính Cm của các dung dịch saua) dung dịch KOH 20% biết D=1,19g/mlb) dung dịch NAOH 20% biết D=1,22g/ml2) cho 100ml dd H2SO4 21.5% (d=1,14) vào 400g dd bacl2 5,2%. Tính khối lượng kết tủa và C% của các chất còn lại trong dd3) hoàn tan hòa toàn m g N A2O nguyên chất vào 40g dd NAOH 12% thu được dd NAOH 51%. giá trị của m?4) hoàn tan 200g SO3 vào m g dd H2SO4 49% thu được dd H2SO4 78,4% giá trị của m?5) cho 44,8 lít khí HCL tan hoàn toàn vào 327 g nước thu được dd . Tính C% của dd A. CHo 50g CACO3 vào 250 gam dd A thu được dd b. Tính C% các chất trong dd b
GIÚP VỚI MAI MÌNH CẦN RỒI 1) tính $C _m $ của các dung dịch saua) dung dịch $KOH $ $20 \% $ biết $D=1,19g/ml $b) dung dịch $NAOH $ $20 \% $ biết $D=1,22g/ml $2) cho $100ml $ dd $H _2SO _4 $ $21.5 \% (d=1,14) $ vào 400g dd bacl2 5,2%. Tính khối lượng kết tủa và $C \% $ của các chất còn lại trong dd3) hoàn tan hòa toàn m g $N a_2O $ nguyên chất vào 40g dd $NAOH $ $12 \% $ thu được dd $NAOH $ $51 \% $. giá trị của m?4) hoàn tan $200g $ $SO _3 $ vào m g dd $H _2SO _4 $ $49 \% $ thu được dd $H _2SO _4 $ $78,4 \% $ giá trị của $m? $5) cho $44,8 $ lít khí $HCL $ tan hoàn toàn vào $327 g $ nước thu được dd . Tính $C \% $ của dd A. CHo $50g $ $CACO _3 $ vào $250 gam $ dd $A $ thu được dd b. Tính $C \% $ các chất trong dd b
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp em tính nu với ạ . mai em phải nộp rồi
|
|
|
|
giúp em tính nu với ạ . mai em phải nộp rồi một gen có chiều dài 170 ăng tơ rông ,trong đó tổng số nucleotit A và T là 60 nu.gen trên đột biến thay thế một cặp Nu a, tính số lượng từng loại Nu sau đột biến
giúp em tính nu với ạ . mai em phải nộp rồi một gen có chiều dài $170 $ ăng tơ rông ,trong đó tổng số nucleotit $A $ và $T $ là $60 $ nu.gen trên đột biến thay thế một cặp $Nu $ a, tính số lượng từng loại Nu sau đột biến
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa liên kết phân tử
|
|
|
|
Hóa liên kết phân tử Giai thích sự tạo thành liên kết trong các phân tử sau CaF2 , K3N , Al2O3
Hóa liên kết phân tử Giai thích sự tạo thành liên kết trong các phân tử sau $CaF _2 , K _3N , Al _2O _3 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 9 chuyên đề co2 tác dụng với dung dịch kiềm
|
|
|
|
hóa 9 chuyên đề co2 tác dụng với dung dịch kiềm hỗn hợp A gồm na2 co3 và ba co3 .Hòa tan A trong 0.5 l dd ba( hco3)2 được dd C VÀ PHẦN B không tan . Chia C thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 td với Ca cl2 dư được 2 g kết tủa. phần 2 td với 40 ml dd KOH 0.5 M. cho phần B không tan td với HCl dư toàn bộ khí bay ra cho vào 0.2l dd ba( oh)2 0.25M . sau p wsl oc j tách ktủa , cho dd còn lại td với dd naoh dư thu được 1.97 g ktủatính khối lượng từng chất trong hỗn hợp Aai giúp mình với khó quá
hóa 9 chuyên đề co2 tác dụng với dung dịch kiềm hỗn hợp A gồm $Na _2 CO3 $ và $Ba CO_3 $ .Hòa tan A trong 0.5 l dd $Ba( HCO3) _2 $được dd C VÀ PHẦN B không tan . Chia C thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 td với $Ca Cl _2 $ dư được $2 g $ kết tủa. phần 2 td với $40 $ ml dd $KOH $ $0.5 M $. cho phần B không tan td với $HCl $ dư toàn bộ khí bay ra cho vào 0.2l dd $Ba( OH) _2 $ $0.25M $ . sau p ư l ọc tách ktủa , cho dd còn lại td với dd naoh dư thu được $1.97 g $ ktủatính khối lượng từng chất trong hỗn hợp $A $ai giúp mình với khó quá
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp với!!!!!!!em ngu hóa lắm
|
|
|
|
giúp với!!!!!!!em ngu hóa lắm Nguyên tử X, anion Y-, cation Z+ đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là $2s^{2}2p^{6}$a) Viết cấu hình electron đầy đủ và sự phân bố electron vào các obitantrong nguyên tử X,Y,Zb)X,Y,Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm?Vì sao?c)Hãy cho biết vị trí của X,Y,Z trong bảng hệ thống tuần hoànd)Giữa Y và Z có khả năng hình thành liên kết gì khi cho chúng hóa hợp với nhau?Giải thích
giúp với!!!!!!!em ngu hóa lắm Nguyên tử $X $, anion $Y ^- $, cation $Z ^+ $ đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là $2s^{2}2p^{6}$a) Viết cấu hình electron đầy đủ và sự phân bố electron vào các obitantrong nguyên tử $X,Y,Z $$b)X,Y,Z $ là kim loại, phi kim hay khí hiếm?Vì sao?c)Hãy cho biết vị trí của $X,Y,Z $ trong bảng hệ thống tuần hoànd)Giữa $Y $ và $Z $ có khả năng hình thành liên kết gì khi cho chúng hóa hợp với nhau?Giải thích
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa vô cơ
|
|
|
|
hóa vô cơ hộ mình nhé: cho 8,96 gam hỗn hợp fe và Cu ( chứa 25% Fe về khối lượng) vào 1 lượng HNO3 o,5M khuấy đều cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X nặng 7,56 gam, dung dịch Y và khí NO . tính khối lượng muối tạo thành
hóa vô cơ hộ mình nhé: cho $8,96 $ gam hỗn hợp $Fe $ và $Cu $ ( chứa $25 \% Fe $ về khối lượng) vào 1 lượng $HNO _3 $ $o,5M $ khuấy đều cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn $X $ nặng $7,56 $ gam, dung dịch $Y $ và khí $NO $ . tính khối lượng muối tạo thành .
|
|
|
|
sửa đổi
|
hoá 10.giúp vs
|
|
|
|
hoá 10.giúp vs 1 hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat kim loại kiềm A,B thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn có tổng khối lượng là 41,9g. xác định A,B và số mol của cacbonat trong hỗn hợp X biết rằng khi cho X tác dụng vs H_{2}SO_{4} dư và cho khí CO_{2} tạo ra pư hết vs nc vôi trong dư ta thu đc 3,5g kết tủa
hoá 10.giúp vs $1 $ hỗn hợp $X $ gồm $2 $ muối cacbonat kim loại kiềm $A,B $ thuộc $2 $ chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn có tổng khối lượng là $41,9g $. xác định $A,B $ và số mol của cacbonat trong hỗn hợp $X $ biết rằng khi cho $X $ tác dụng vs $H_{2}SO_{4} $ dư và cho khí $CO_{2} $ tạo ra pư hết vs nc vôi trong dư ta thu đc $3,5g $ kết tủa
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa 9
|
|
|
|
Hóa 9 hỗn hợp A gồm Fe và Mg có khối lượng 2,72g được chia thành 2 phần bằng nhau.phần 1: cho vào 400ml dd CuSO4 a (M) chờ cho phản ứng xong thu được 1,84g chất rắn B và dd C. Cho dd NaOH dư vào dd C thu được kết tủa. Sấy nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi cân được 1,2g chất rắn D. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại ban đầu trong hỗn hợp A và tìm giá trị a.phần 2: cho tác dụng với V(ml) dd AgNO3 0,1M. Sau khi phản ứng xong thu được chất rắn E có khối lượng 3,36g. Tính thành phần phần trăm các chất có trong chất rắn E? Tính V?
Hóa 9 hỗn hợp $A $ gồm $Fe $ và $Mg $ có khối lượng $2,72g $ được chia thành $2 $ phần bằng nhau.phần $1 $: cho vào $400 $ml dd $CuSO _4 $ $a(M) $ chờ cho phản ứng xong thu được $1,84g $ chất rắn $B $ và dd $C $. Cho dd $NaOH $ dư vào dd $C $ thu được kết tủa. Sấy nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi cân được $1,2g $ chất rắn $D $. Tính thành phần $\% $ theo khối lượng mỗi kim loại ban đầu trong hỗn hợp $A $ và tìm giá trị $a. $phần $2: $ cho tác dụng với $V $(ml) dd $AgNO _3 $ $0,1M $. Sau khi phản ứng xong thu được chất rắn $E $ có khối lượng $3,36g. $ Tính thành phần phần trăm các chất có trong chất rắn $E $? Tính $V? $
|
|
|
|
sửa đổi
|
GIÚP VỚI CẦn GẤP
|
|
|
|
GIÚP VỚI CẦn GẤP 1) trong tự nhiên đồng vị 37 CL chiếm 24,23% số nguyên tử clo. Tính thành phần phần trăm về khối lượng 37 Cl có trong HC LO ( với H đồng vị 1H , oxi là 16O)? Cho nguyên tử khối trung bình của clo =35,52) trong tự nhiên sắt gồm 4 đồng vị 54FE chiếm 5,8% , 56FE chiếm 91,27%, 57F chiếm 2,2% và 58FE chiếm 0,28%. brom là hỗn hợp hai đồng vị 79 br chiếm 50,69% và 81 br chiếm 49,31%. Tính thành phần phần trăm khối lượng của 56Fe trong FE br3
GIÚP VỚI CẦn GẤP 1) trong tự nhiên đồng vị $37 $ $CL $ chiếm $24,23 \% $ số nguyên tử clo. Tính thành phần phần trăm về khối lượng $37 $ $Cl $ có trong $HC lO $ ( với $H $ đồng vị $1H $ , oxi là $16O $)? Cho nguyên tử khối trung bình của clo $=35,5 $2) trong tự nhiên sắt gồm $4 $ đồng vị $54FE $ chiếm $5,8 \% $ , $56FE $ chiếm $91,27 \%, 57F $ chiếm $2,2 \% $ và $58FE $ chiếm $0,28 \% $. brom là hỗn hợp hai đồng vị $79 Br $ chiếm $50,69 \% $ và $81 Br $ chiếm $49,31 \% $. Tính thành phần phần trăm khối lượng của $56Fe $ trong $FE Br _3 $.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giup minh vs ^^^^
|
|
|
|
giup minh vs ^^^^ Tại sao dung dịch muối của kim loại kiềm khi đốt phát ra màu? Nếu thay LiCl bằng Li2SO4 thì có hiện tượng gì? Tại sao?
giup minh vs ^^^^ Tại sao dung dịch muối của kim loại kiềm khi đốt phát ra màu? Nếu thay $LiCl $ bằng $Li _2SO _4 $ thì có hiện tượng gì? Tại sao?
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 9
|
|
|
|
hóa 9 cho 13,8g chất A là muối cacbonat của kim loại kiềm vào 110ml dd HCl 2M. Sau phản ứng thu được dd B (dd B làm giấy quỳ chuyển thành màu đỏ) và thể tích khí thoát ra V1 vượt quá 2016ml. Tìm A và tính thể tích khí thoát ra
hóa 9 cho $13,8g $ chất $A $ là muối cacbonat của kim loại kiềm vào $110 $ ml dd $HCl $ $2M $. Sau phản ứng thu được dd $B $ (dd $B $ làm giấy quỳ chuyển thành màu đỏ) và thể tích khí thoát ra $V _1 $ vượt quá $2016 $ ml. Tìm $A $ và tính thể tích khí thoát ra .
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa học 10 cần gấp
|
|
|
|
hóa học 10 cần gấp Cho 13,6g hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dung dịch HCL dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được là 33,3g muối. Tìm kim loại đó
hóa học 10 cần gấp Cho $13,6g $ hỗn hợp gồm $1 $ kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dung dịch $HCL $ dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được là $33,3g $ muối. Tìm kim loại đó .
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa học vô cơ
|
|
|
|
hóa học vô cơ HClO3 là chất điện li mạnh hay yếu
hóa học vô cơ $HClO _3 $ là chất điện li mạnh hay yếu
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 12
|
|
|
|
hóa 12 trùng hợp 5.6l khí C2H4 (đktc) nếu hiệu suất phản ứng đạt 90% thì khối lượng polimer thu đu cợ là???
hóa 12 trùng hợp $5.6l $ khí $C _2H _4 $ (đktc) nếu hiệu suất phản ứng đạt $90 \% $ thì khối lượng polimer thu đuợ c là???
|
|