|
|
giải đáp
|
nhận biết
|
|
|
|
$Chọn :B$ $2NaOH+CuSO_4\rightarrow Na_2SO_4+Cu(OH)_2\downarrow$ Suy ra $NaOH$ $+Cu(OH)_2$ $*)$Ở nhiệt độ thường Lòng trắng trứng : màu tím suy ra nhận ra lòng trắng trứng $Glixeron;Glucozo:$Màu xanh thẳm $Axit fomic ; Axit axetic:$Màu xanh nhạt $*)$Đun nóng $Glucozo ; Axit fomic:$có kết tủa đỏ gạch xuất hiện $Cu_2O$ Suy ra đươc các chất còn lại
|
|
|
|
giải đáp
|
Hóa CO2
|
|
|
|
$Na_2CO_3+HCl\rightarrow NaHCO_3+NaCl$ $0,2 0,2 0,2 0,2$ $HCl+NaHCO_3\rightarrow NaCl+H_2O+CO_2\uparrow$ $0,1 0,1 0,1 0,1$ $\Rightarrow V=0,1.22,4=2,24 lit$ $X:\begin{cases}NaHCO_3:0,2 mol \\NaCl:0,3 mol \end{cases}$ $\Rightarrow X+Ca(OH)_2$ $NaHCO_3+Ca(OH)_2\rightarrow CaCO_3\downarrow+NaOH+H_2O$ $0,2 0,2$ $m=0,2.100=20 gam$
|
|
|
|
giải đáp
|
Ôn tập(7).
|
|
|
|
$C_6H_6+Cl_2\rightarrow C_6H_5Cl$ $1 1 1$ $C_6H_5Cl+Cl_2\rightarrow C_6H_4Cl_2+HCl$ $0,5 0,5 0,5$ $\Rightarrow \begin{cases}C_6H_5Cl:0,5 mol \\C_6H_4Cl_2:0,5 mol\\HCl:1,5 mol \end{cases}$
|
|
|
|
giải đáp
|
Ôn tập(6).
|
|
|
|
$\begin{cases}A:R_1OH \\B:R_2OH\\C:R_3OH \end{cases}\Rightarrow R_1OR_1;R_1OR_2;R_1OR_3;R_2OR_2;R_2OR_3;R_3OR_3$
|
|
|
|
giải đáp
|
Ôn tập(5).
|
|
|
|
$C_nH_{2n-6}\Rightarrow 14n-6=106\Rightarrow n=8\Rightarrow A:C_6H_5-CH_2-CH_3$ $C_6H_5C_2H_5\rightarrow C_6H_5-CH=CH_2\rightarrow (-CH(C_6H_5)-CH_2-)_n$
|
|
|
|
giải đáp
|
Ôn tập(4).
|
|
|
|
$CH_2=CH-CH(CH_3)-CH_2-CH_3+H_2O\overset{H^+}{\rightarrow}CH_3CH(OH)CH(CH_3)CH_2CH_3$
|
|
|
|
giải đáp
|
Ôn tập(3).
|
|
|
|
$2C_2H_5OH+2Na\rightarrow 2C_2H_5ONa+H_2\uparrow$ $2H_2O+2Na\rightarrow 2NaOH+H_2\uparrow$ Bài này không đủ giữ kiện để giải .Đề nghị xem lại đề !
|
|
|
|
giải đáp
|
Ôn tập(2).
|
|
|
|
$C_6H_6;C_6H_5CH_3;C_6H_5-CH=CH_2;C_6H_5-C\equiv CH$ $+AgNO_3/NH_3\Rightarrow $ $C_6H_5-C\equiv CH+AgNO_3+NH_3\rightarrow C_6H_5-C\equiv CAg\downarrow+NH_4NO_3$ Suy ra nhận ra được phenyl axetylen $+dd Br_2\Rightarrow $ $C_6H_5-CH=CH_2+Br_2\rightarrow C_6H_5-CHBr-CH_2Br$ Suy ra nhận ra được Stiren $+KMnO_4/H_2SO_4\Rightarrow $ $C_6H_5CH_3\overset{KMnO_4/H_2SO_4}{\rightarrow}C_6H_5COOK$ Suy ra chất làm mất màu thuốc tím là Toluen Suy ra chất còn lại là Benzen
|
|
|
|
giải đáp
|
Ôn tập(1).
|
|
|
|
$A:p-CH_3-C_6H_4-CH_3:1,4-dimetyl benzen$
|
|
|
|
giải đáp
|
Ôn tập.
|
|
|
|
$CH_3CH_2CH_2CH_2CH_2OH\overset{CuO}{\rightarrow}CH_3CH_2CH_2CH_2CHO$ $CH_3CH_2CH_2CH(OH)CH_3\overset{CuO}{\rightarrow}CH_3CH_2CH_2COCH_3$ $CH_3CH_2CH(OH)CH_2CH_3\overset{CuO}{\rightarrow} CH_3CH_2COCH_2CH_3$ $(CH_3)_2CHCH_2CH_2OH\overset{CuO}{\rightarrow}(CH_3)_2CHCH_2CHO$ $(CH_3)_2CHCH(OH)CH_3\overset{CuO}{\rightarrow}(CH_3)_2CHCOCH_3$ $CH_3CH_2CH(CH_3)CH_2OH\overset{CuO}{\rightarrow}CH_3CH_2CH(CH_3)CHO$ $(CH_3)_3CCH_2OH\overset{CuO}{\rightarrow}(CH_3)_3CCHO$
|
|
|
|
giải đáp
|
[hoá 10] bài tập tốc độ phản ứng
|
|
|
|
$N_2+3H_2\rightleftharpoons 2NH_3$ $1)$ $n_{H_2}=\frac{8}{2}=4 mol\Rightarrow [H_2]=\frac{4}{2}=2 M$ $n_{N_2}=\frac{28}{28}=1 mol\Rightarrow [N_2]=\frac{1}{2}=0,5 M$ $\Rightarrow v=k.[H_2]^3.[N_2]=0,01.2^3.0,5=0,04 (mol/lit.s)$ $2)$ $n_{NH_3}=0,4 mol\Rightarrow [NH_3]=0,2 M\Rightarrow \begin{cases}[H_2]=1,7 M \\ [N_2]=0,4 M \end{cases}$ $\Rightarrow v=0,01.(1,7)^3.0,4=0,019652 (mol/lit.s)$ $3)$ $a)$ $v_1=k.[2.H_2]^3.[N_2]=8v\Rightarrow $Tốc độ phản ứng tăng 8 lần $b)$ $v_1=k.[\frac{H_2}{2}]^3.[\frac{N_2}{2}]=\frac{v}{16}\Rightarrow $Tốc độ phản ứng giảm 16 lần $c)$ $v_1=k.[3.H_2]^3.[3.N_2]=81v\Rightarrow $Tốc độ phản ứng tăng 81 lần
|
|
|
|
giải đáp
|
mấy a giải giúp e bài này với
|
|
|
|
Có nhiều cánh để làm bài này ! Cánh 1: Bơm vào các khí vào các bình với áp suất ,thể tích ,nhiệt độ như nhau,sau đó đem cân rồi so sánh khối lượng $m_{H_2}<m_{CH_4}<m_{C_2H_6}<m_{CO_2}$ Cách 2: $+Ca(OH)_2\Rightarrow CO_2+Ca(OH)_2\rightarrow CaCO_3\downarrow+H_2O$ $+O_2:$sau đó cho sản phẩm của chúng tác dụng với $Ca(OH)_2\Rightarrow $không cho kết tủa $\Rightarrow H_2$ Còn $CH_4;C_2H_6:$Ta có thể dựa vào tỉ lệ đốt cháy với oxi $CH_4:$Cho ta tỉ lệ $1:2$ $C_2H_6:$Cho ta tỉ lệ $1:3,5$
|
|
|
|
|
|
|
|