|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp tớ
|
|
|
|
Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu đk chất rắn X . để hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 đặc , nóng thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
làm giúp tớ nhé
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 13,0 gam este X (không có thêm nhóm chức khác) có phân tử khối nhỏ hơn 250 gam/mol thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. X tác dụng với NaOH tạo hợp chất Y có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam thẫm. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài về hiệu suất
|
|
|
|
Tính khối lượng tinh bột cần dùng để điều chế 300 g axit axetic qua con đường lên men. biết hiệu suất các phản ứng thuỷ phân tinh bột, lên men rượu và lên men giấm tương ứng là 60%, 70% và 80%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hỗn hợp x
|
|
|
|
Hỗn hợp X gồm 0.03 mol Al và 0.05 mol Fe tác dụng với 100 ml dd Y chứa Cu(NO3) a mol/l và b mol/l. Sau phản ứng thu dược dd Z và 8.12 g chất rắn Q gồm 3 KL. Cho chất rắn Q tác dụng với dd HCl dư thu được 0.672 lít khí H2 (dktc). giá trị của a và b là A. 0,02 vs 0,03 B. 0,03 vs 0,05 C. 0,5 vs 0,3 D. 0,05 vs 0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
phân biệt các chất
|
|
|
|
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: anbumin, glucozơ, saccarozơ, axit axetic. A. dung dịch NH3 B. Cu(OH)2 C. CuSO4 D. HNO3 đặc
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
xác định
|
|
|
|
câu 1: Hãy xác định sự có mặt cảu các ion sau trong dd : Al3+; Zn2+, Mg2+; Ca2+, NO3-
Câu 2: Muối NaCl bị lẫn các tạp chất MgCl2 , CaCl2, BaCl2. Làm thế nào để có NaCl tinh khiết mà không làm thay đổi khối lượng NaCl ban đầu
Câu 3: Từ hỗn hợp Na2CO3, CaCO3, MgCO3 hãy điều chế NaOH tinh khiết
|
|