|
|
đặt câu hỏi
|
h2so4
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một hidroxit M(OH)2 (M là kim loại có hoá trị không đổi) trong dung dịch H2SO4 25% vừa đủ thu đc dung dịch muối sun fat trung hoà có nồng độ 26,667%. Xác định tên kim loại M
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một oxit MO (M là kim loại có hoá trị không đổi) trong dung dịch H2SO4 30,625% vừa đủ thu đc dung dịch muối sun fat trung hoà có nồng độ 40%. Xác định tên kim loại M.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lưu huỳnh
|
|
|
|
Hỗn hợp X gồm $Na_{2}SO_{3}$, $NaHSO_{3}$ và $Na_{2}SO_{4}$. Cho 28,56 gam X tác dụng với dung dịch $H_{2}SO_{4}$ dư, lượng khí $ SO_{2}$ thoát ra làm mất màu vừa hết 675 ml dung dịch $Br_{2}$ 0,2M. Mặt khác 7,14 gam X tác dụng vừa hết với 21,6 ml dung dịch KOH 0,125 M. Tính % khối lượng các chất trong X
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lưu huỳnh
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn m gam $FeS_{2}$, toàn bộ lượng khí thu được đem hấp thụ vào 100 ml dung dịch NaOH 1M thu đc dung dịch A có chứa 6,04 gam muối trung hoà. Tính m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hiđro sunfua
|
|
|
|
Hấp thụ hoàn toàn V lít $SO_{2}$ (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1 M thu đc dung dịch A. Cho A tác dụng với $BaCl_{2}$dư đc 10,85 gam kết tủa. Tính V (đo ở đktc)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lưu huỳnh
|
|
|
|
Đun nóng m gam hỗn hớp bột X gồm nhôm và lưu huỳnh trong một bình kín không có oxi đến khí phản ứng kết thúc thu đc chất rắn Y. Hoàn tan Y trong dung dịch HCl dư thu đc 10,08 lít hỗn hớp khí Z (đktc). Dẫn toàn bộ khí Z qua dung dịch $Pb(NO3)_{2}$ dư thu đc 35,85 gam kết tủa. Tính giá trị của m và tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hớp Y.
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Oxi, ozon
|
|
|
|
Trong bình kín dung tích kô đổi chứa 2 mop $SO_{2}$ và 1 mol $O_{2}$ cùng một ít xúc tác. Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, nếu hiệu suất phản ức là 40% thì tổng số mol khí trong bình sau phản ứng là bao nhiêu? Tỷ lệ áp suất của bình trc phản ứng so với sau phản ứng là bao nhiêu
|
|
|
|
bình luận
|
Halogen bạn giả chi tiết hơn đc kô
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Halogen
|
|
|
|
Đun nóng để làm bay hơi nước của 500 gam dd bão hoà muối A có dạng $M_{x}$($SO_{4}$)$_{y}$ cho đến khi khối lượng dd giảm đi 25% so với ban đầu. a, Tính nồng độ % của muối A trong dd bão hoà ở 10$^{o}$C biết độ tan của muối ở nhiệt độ đó là 6,5 gam. b, Tính khối lượng muối ngậm nước $M_{x}$($SO_{4}$)$_{y}$.18$H_{2}$O kết tinh ở 10$^{o}$C sau khi đã đun nóng. Cho biết phân tử khối của muối ngậm nước này là 666 đvC. c, Lập công thức của muối A.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Halogen
|
|
|
|
Nhúng một thanh Cu có khối lượng m gam vào 200 ml dd $AgNO_{3}$. Sau một thời gian, thu đc dd A. Cân thanh đồng thấy nặng 56 gam (giả thiết tất cả Ag thoát ra đều bám lên thanh Cu). Chia dd A thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dd HCL dư thu đc 7,175 gam kết tủa. Nhúng một thanh Zn vào phần 2 để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh kẽm tăng 3,675 gam (giả sử kim loại thoát ra bám hết vào thanh Zn). Tính m và nồng độ dd $AgNO_{3}$ ban đầu.
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Halogen
|
|
|
|
Cho 6,72 lít khí hỗn hợp A gồm hiđro và clo vào một bình thuỷ tinh thạc anh kín, chiếu sáng. Sau một thời gian, thu đc hỗn hợp B chứa 25% hiđroclorua theo thể tích và hàm lượng khí clo giảm xuống còn 40% so với lúc đầu. a. Xác định thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A, B. b. Nếu cho hỗn hợp B vào 30g dung dịch NaOH 20% thì được dung dịch C. Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch C? Các thể tích khí đo ở đktc.
|
|