|
|
đặt câu hỏi
|
ancol 11 (6)
|
|
|
|
Câu 1: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là:
A. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5OH và CH3OH. C. CH3OH và C3H7OH. D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ancol 11 (5)
|
|
|
|
Câu 1: Đun nóng 2 ancol đơn chức X, Y với H2SO4 đặc được hỗn hợp gồm 3 ete. Lấy ngẫu nhiên một ete trong số 3 ete đó đốt cháy hoàn toàn được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. X, Y là:
A. C2H5OH và C3H7OH. B. Hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon bằng nhau. C. Hai ancol đơn chức không no. D. CH3OH và C2H5OH.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ancol 11 (4)
|
|
|
|
Câu 1: Khi lên men 1 lít ancol etylic $9,2^o$ thu được dung dịch chứa x gam axit axetic. Biết hiệu suất quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của x là:
A. 96. B. 76,8. C. 120. D. 80.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ancol 11 (3)
|
|
|
|
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là:
A. C3H8O3. B. C3H4O. C. C3H8O2. D. C3H8O.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ancol 11 (2)
|
|
|
|
Câu 1: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là: A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ancol 11 (1)
|
|
|
|
Câu 1: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76 gam CO2. Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng H2O và CO2 sinh ra là: A. 1,76 gam B. 2,76 gam. C. 2,48 gam. D. 2,94 gam.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ancol 11
|
|
|
|
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: $C_2H_2 \overset{HCl}{\rightarrow} A \overset{NaOH}{\rightarrow} CH3CHO$ Công thức cấu tạo của chất A có thể là: A. CH2=CHCl. B. CH3-CHCl2. C. ClCH2-CH2Cl. D. CH2=CHCl hoặc CH3-CHCl2
Câu 2: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài toán khó
|
|
|
|
Câu 1: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng củacacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa hữu cớ lớp 11 -ancol (2)
|
|
|
|
Câu 1: Phương pháp nào điều chế ancol etylic dưới đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm ? A. Lên men tinh bột. B. Thuỷ phân etyl bromua trong dung dịch kiềm khi đun nóng. C. Hiđrat hoá etilen xúc tác axit. D. Phản ứng khử anđehit axetic bằng H2 xúc tác Ni đun nóng.
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 140 - 170oC thu được ete. B. Ancol đa chức hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh da trời. C. Điều chế ancol no, đơn chức bậc một là cho anken cộng nước. D. Khi oxi hoá ancol no, đơn chức thu được anđehit.
Câu 3: Hiđro hoá chất A mạch hở có công thức C4H6O được ancol butylic. Số công thức cấu tạo có thể có của A là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. ==> ghi rõ các công thức ra hộ em nhé
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa hữu cơ lớp 11-ancol (1)
|
|
|
|
Câu
1: Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4
đặc trong khoảng nhiệt độ từ $130^0C$ đến $180^0C.$ Số lượng
sản phẩm hữu cơ thu được là:
A. 2. B. 3. C. 4. D.
5. ==> rõ ràng có 5 mà (3 ete, metanol và eten) sao đáp án lại là C. Câu 2: Ancol bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia
phản ứng tráng gương là:
A. propan-2-ol. B. etanol. C. pentan-3-ol. D. 2-metylpropan-2-ol.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa hữu cơ lớp 11 -ancol
|
|
|
|
Câu 1: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 2: Hỗn hợp 2 ancol metylic và etylic có số kiểu liên kết hiđro (theo tỉ lệ 1 : 1) là A. 2 B.3 C. 4 D. 5 * số kiểu liên kết hidro là sao ko hiểu ạ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa 11-ancol (1)
|
|
|
|
1.
Cho
c¸c chÊt sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hi®roxit. Sè
cÆp chÊt t¸c dông ®ược
víi nhau lµ:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
2. 0,1
mol ancol X t¸c dông víi natri dư t¹o ra 3,36 lÝt H2 (®ktc). MÆt
kh¸c ®èt ch¸y X sinh ra CO2 vµ H2O theo tØ lÖ mol tương
øng lµ 3 : 4. Tªn gäi cña ancol X lµ
A. ancol
propan-1-ol B. ancol
propan-2-ol
C. ancol
propan-1,2-®iol D. ancol
propan-1,2,3-triol (glixerol)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa 11-ancol
|
|
|
|
1. Dïng
1 hãa chÊt duy nhÊt h·y ph©n biÖt dung
dÞch phenol vµ rượu benzylic.
A. NaHCO3 B. Na C. dung dÞch brom D. H2O
2. Cho hçn hîp Z gåm 2 rượu CxH2x+2O
vµ CyH2yO
biÕt x+y = 6 vµ x ¹
y ¹1, CTPT cña 2 rượu lµ:
A. C3H8O
vµ C5H10O B. CH4O vµ C3H6O
C. C2H6O
vµ C4H8O D. C4H10O
vµ C6H12O
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hỏi về phương trình
|
|
|
|
1) §un nãng 1,91gam hçn hîp A gåm propyl clorua vµ phenylclorua víi dung dÞch NaOH ®Æc, võa ®ñ, sau ®ã thªm tiÕp dung dÞch AgNO3 ®Õn dư vµo hçn hîp sau ph¶n øng thu ®ược 2,87g kÕt tña. Khèi lượng phenylclorua cã trong hçn hîp A lµ: A. 0,77g B. 1,125g C. 1,54g D. 2,25g viet cac pthh ra ho em nhe!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa hữu cơ lớp 11 -ancol (5)
|
|
|
|
1) Mét
dÉn xuÊt hi®rocacbon m¹ch hë chøa 56,8 % clo. BiÕt r»ng 0,01 mol chÊt nµy lµm
mÊt mµu dung dÞch cã 1,6 gam brom trong bãng tèi. C«ng thøc ®¬n gi¶n nhÊt cña
dÉn xuÊt lµ
A.
C2H3Cl B. C3H5Cl C. C4H7Cl D.
C4H6Cl2
|
|