|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 10 (8)
|
|
|
|
1) cho 2,28 g một muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 g kết tủa. công thức phân tử của muối sắt sunfat cần tìm là a) FeSO4 b) Fe2(SO4)3 c) Fe3(SO4)4 d) FeS* Mình giải như sau: Mà ko biết sai chỗ nào: 1) - Gọi công thức muối săt sunfat cần tìm là: $Fe_{2}(SO_4)_X.$ + Với x là hóa trị của Fe. PTHH: $Fe_2(SO_4)_X + xBaCl_2 \rightarrow 2FeCl_X +xBaSO_4.$ $\frac{0,015}{x}$ mol<---------------------------0,015mol - Khối lượng mol của $Fe_2(SO_4)_X$ là: $M=\frac{2,28}{\frac{0,015}{X}}=152.x$ + Chọn $x = 2 \Rightarrow M = 304.$ (Ko phải là m của $FeSO_4$) + Chọn $x=3 \Rightarrow M=456. $ (Ko phải là m của $Fe_2(SO_4)_3$. $...$
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 10 (3)
|
|
|
|
a) 6,8 g b) 27,2 g c) 13,6 g d) 10,2 ga) (1), (2) và (3) b) (2),(3) và (4) c) (1), (2) và (4) d) (1),(3) và (4)a) H2O, dung dịch HCl b) dd BaCl2,H2O c) dd HCl, dd NaOH d) H2O, dd NaOHa) 294,4 (kg) b) 441,6 kg c) 165,6 kg d) 220,8 kg. 5) cho 2,28 g một muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 g kết tủa. công thức phân tử của muối sắt sunfat cần tìm là a) FeSO4 b) Fe2(SO4)3 c) Fe3(SO4)4 d) FeS 6) nhóm các chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng a) Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl b) FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3 c) FeSO4, CuO, Ba(OH)2, KHSO3, MgS d) Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, Ba(NO3)2, Na2SO3.a) 16,25 g. b) 81,25 g. c) 24,375 g. d) 8,125 g. 8) Nhiệt phân 61,25 (g) KClO3 ( có mặt xúc tác MnO2). Sau một thời gian cân lại thấy khối lượng chất rắn giảm đi 14,4 g. hiệu xuất quá trình nhiệt phân là: a) 70% b) 80% c) 50% d) 60%a) MgO b) FeO c) Na2O d) CaO 10) Cho sơ đồ phản ứng sau: a) 3 b) 2 c) 4 d) 1 a) 24,14% b) 32% c) 25,2% d) 60% + những câu tính toán thì giải chi tiết hộ mình nhé!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 10 (2)
|
|
|
|
a) FeO, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2S b) FeS, FeS2, FeCl3, Fe2(SO4)3 c) Fe(OH)2, Fe, FeSO4, Fe3O4. d) FeSO4, Fe2O3,Fe3O4, FeS2. 2) Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào HCl đậm đặc thì: 3) Để hòa tan hết hổn hợp Zn và ZnO phải dùng 120 (g) dung dịch HCl 36,5% thu được 0,4 mol khí.
a) 26 g b) 16,2 g c) 43,8 g d) 14,6 g 4) Hòa tan V (l) SO2 (đktc) trong H2O, tiếp tục cho nước brom vào dung dịch cho đến khi xuất hiện màu nâu đỏ của nước Brom, sau đó cho thêm BaCl2 dư vào thấy có 1,165 (g) kết tảu tách ra. vậy V có giá trị là: a) 0,448 (l) b) 0,224 (l) c) 0,112 (l) d) 0,336 (l) 5) Cho sơ đồ phản ứng sau: a) 14 b) 18 c) 10 d) 12 6) sục khí clo dư vào 50 (g) dung dịch NaHCO3 thì thu được 2,24 (l) CO2 (đktc). nồng độ % dung dung NaHCO3 là: a) 33,33% b) 8,4% c) 21,2% d) 16,8%a) 12,25 b) 9,6 c) 14,4 d) 4,8 8) Hòa tan hoàn toàn 8,125 (g) một kim loại hóa trị II vào 200 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại hóa trị 2 cần tìm là: a) Cu b) Mg c) Zn d) Ca 9) Cho axit H2SO4 đặc tác dụng hết 29,25 g NaCl dung nóng khí thu được đem đi hóa tan vào 73 g H2O. nồng độ % dung dịch thu được là: a) 20% b) 22% c) 25% d) 23,5% 10) Để tinh chế O2 có lẫn Cl2 và SO2 người ta có thể dùng hóa chất nào: a) Dd NaOH dư b) Dd NaCl dư c) Dd H2SO4 dư d) dung dịch AgNO3 dư.+ những câu tính toán thì giải chi tiết hộ mình nhé!
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa học 10
|
|
|
|
Câu
1.
Trong phản ứng nào sau đây, Cl2 vừa đóng vai
trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa
A. Cl2
+ Cu --> CuCl2 B. Cl2 + H2 --> 2HCl
C. Cl2 + 2NaOH --> NaCl + NaClO + H2O D. Cl2 + 2Na -->
2NaCl
Câu
2. Cho các axit
sau:(1)HCl;(2)H2SO4;(3)H2SO3;(4)H2S.Tính
axit tăng dần theo thứ tự:
A. 4;3;1;2 B. 1,3,4,2 C. 1,2,3,4 D. 4,1,3,2
Câu 3. Phát biểu nào sau đây Đúng
A. Khí SO2 làm phai màu dung dịch nước brom B. Khí SO2 có mùi trứng thối, rất độc C. Khí SO2 chỉ có tính oxi hóa D.
SO2 tác dụng với dd NaOH chỉ thu được NaHSO3
Câu
4. Nước Javel có tính oxi hóa và tẩy màu là do:
A. Có clo trong dung dịch B. Có NaCl
C. Cl+1 trong NaClO có tính oxh mạnh D. Hỗn hợp NaCl và NaClO có tính tẩy màu
Câu
5. Cho 5g kẽm viên vào cốc
đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o).
Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung
dịch H2SO4 2M.
B. Thực hiện phản ứng ở 50oC.
C. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
D. Dùng
thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu .
Câu 6. Tìm phát biểu sai
A. Khuynh hướng chung
của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
B. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là
tính oxi hóa
C. Liên kết giữa các nguyên tử halogen là kiên
kết cộng hóa trị không phân cực
D. Trong
hợp chất, tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
Câu 7. Để phân biệt dd H2SO4
và dd Na2SO4 ta dùng hóa chất nào sau đây
A. dd BaCl2 B. quỳ tím C. dd
AgNO3 D. dd Pb(NO3)2
Câu 8. Trong phản ứng tổng
hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) ==> 2NH3 (k) , $\Delta H$< 0. Để tăng hiệu suất phản
ứng tổng hợp phải:
A. Tăng nhiệt độ và áp suất B. Giảm
nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. Giảm nhiệt
độ và áp suất
Câu 9. Trung hòa 100 ml dung dịch HCl 0,2 M thì cần vùa đủ V ml
dung dịch NaOH 0,2 M. Giá trị của V là :
A.
5 ml B. 10 ml C. 500 ml D. 100 ml
Câu 10. Có một hh khí gồm oxi và ozon. Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với H2
bằng 20. Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hh khí lần lượt là:
A.
40% và 60% B. 20% và 80% C. 50% và 50% D.
25% và 75%
Câu 11.Cho 36,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với
200 ml dung dịch H2SO4
đặc nóng, thu được 15,68lit khí SO2 ở đkc và dung dịch A. Tính nồng độ
Mol ( CM) H2SO4 đã dùng, biết lượng H2SO4 đã dùng dư 25% so với lượng phản ứng là:
A.
5.5M B. 3M C. 7.5M D. 6M * các phần in đậm là mình làm, các bạn xem thử mình sai chỗ nào nhé!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Đốt hỗn hợp khí
|
|
|
|
1) Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm khí $CO$ và khí $H_{2}$ cần dùng 6.72 lít khí $O_{2}$ và sinh ra 4.48 lít khí $CO_{2}$. Xác định thành phần % của hỗn hợp khí ban đầu theo số mol. Biết rằng các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Tìm kim loại R
|
|
|
|
1) Hòa tan $a$ gam kim loại $R (II)$ trong $HCl$ dư, thu được $0,448$ mol $H_{2}$ (TH1). Mặt khác nếu ta oxi hóa hoàn toàn $b$ gam kim loại đó thu được chất rắn $A$ có khối lượng 1,6 gam. Sau đó cho $A$ tác dụng với $HCl$ dư rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được lượng khan nhiều hơn ở TH1 là $(0,5a + 7,1)$ gam. Tìm $R$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xác định anken
|
|
|
|
1) Hỗn hợp khí $A$ gồm $H_{2}$ và 1 anken có tỉ khối so với $H_{2}$ là 6. Dẫn qua $Ni$ nung nóng thu được hỗn hợp khí $A$ có tỉ khối so với $H_{2}$ là 11,8 không làm mất màu dd $Br_{2}$ . CTPT của anken là : A. $C_{2}H_{4}$ B. $C_{3}H_{6}$ C. $C_{4}H_{8}$ D. $C_{5}H_{10}$.+ các bạn coi xem đề có sai thì sửa giùm mình nhé!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Không cần giải chỉ cần giải thích
|
|
|
|
1) Trộn 150ml dd $KOH$ a$M$ vào 50ml dd $H_{2}SO_{4}$ $1M$ được dd $A$, cô cạn A thu được 11,5g chất rắn. Tìm a. + Không bắt buộc phải giải bài toán trên, chỉ mong các bạn giải thích giùm mình phản ứng trên tạo ra muối gì và tại sao lại như vậy?
|
|
|
|
giải đáp
|
Phương trình hóa học
|
|
|
|
* bạn vào đây mà xem nè, rất thích hợp với những dạng bài tập như thế này!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xác định kim loại
|
|
|
|
1) Hòa tan 16,8 gam một kim loại bằng 245g dd $H_{2}SO_{4}$ loãng đủ dùng thì thu được 6,72 lít $H_{2}$ (đktc). Xác định tên của kim loại và tính nồng độ % dd $H_{2}SO_{4}$.
|
|