|
|
đặt câu hỏi
|
Este(17).
|
|
|
|
Viết CTCT và gọi tên este $C_4H_6O_2$ điều chế trực tiếp từ axit etanoic và chất hữu cơ.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(16).
|
|
|
|
Viết CTCT và gọi tên este $C_5H_8O_2$ điều chế từ ancol etylic và axit hữu cơ.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(15).
|
|
|
|
Tìm tên gọi của $A$ tạo bởi propan-2-ol và axit ankanoic mà $\%m_O\,\mbox{trong A}=36,36\%.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(14).
|
|
|
|
Chất $X$ có CTPT $C_3H_6O_2,$ là este của axit axetic. Tìm CTCT thu gọn của $X?$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(13).
|
|
|
|
Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric. Tìm CTPT của este?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(12).
|
|
|
|
Viết CTCT của este có tên gọi Metyl metacrylat?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(11).
|
|
|
|
Viết CTCT của este có tên gọi Phenyl axetat?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(10).
|
|
|
|
Viết CTCT của este có tên Benzyl metacrylat?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(9).
|
|
|
|
Viết phản ứng tạo este đa chức bởi axit axetic và glixerol, gọi tên este đó?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(8).
|
|
|
|
Phân tích một lượng este người ta thu được kết quả $\%C=40$ và $\%H=6,66.$ Viết CTCT và gọi tên của este đó?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(7).
|
|
|
|
Viết tất cả các đồng phân của este tạo ra từ các ancol $C_3H_8O$ và các axit $C_4H_8O_2.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(6).
|
|
|
|
Viết CT của các chất hữu cơ mạch hở đơn chức có công thức phân tử là $C_3H_6O_2?$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(5).
|
|
|
|
Viết các đồng phân là chất đơn chất có CTPT $C_4H_8O_2.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(4).
|
|
|
|
Viết các CTCT thỏa mãn CTPT $X$, biết este $X$ đơn chức, mạch hở có $36,36\%$ khối lượng oxi?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Este(3).
|
|
|
|
Viết các đồng phân của este ứng với công thức phân tử $C_{5}H_{10}O_2?$
|
|