|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(68).
|
|
|
|
Cho 10g hh X gồm HCHO và HCOOH tác dụng với lượng dư dd $AgNO_3/NH_3$ được 99,36g Ag. Tìm %m HCHO trong X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(67).
|
|
|
|
Chia 0,3mol axit cacboxylic A thành hai phần bằng nhau. - Đốt cháy phần 1 được 19,8g $CO_2$ - Cho phần 2 tác dụng hoàn toàn với 0,2mol NaOH, thấy sau pu không còn NaOH. Tìm CTPT A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(66).
|
|
|
|
Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử C). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48l khí $H_2$. Đốt cháy hoàn toàn phần 2, sinh ra 26,4g $CO_2$. Tìm CTCT thu gọn và % về m của Z trong hh X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(65).
|
|
|
|
X là hh 2 axit cacboxylic no, hở, phân tử mỗi axit chứa không quá 2 nhóm $-COOH$. Đốt cháy hoàn toàn 9,8g X được 11g $CO_2$ và 3,6g $H_2O$. Tìm 2 axit trong X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(64).
|
|
|
|
Để đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ A cần dùng 30ml $O_2$, sản phẩm thu được chỉ gồm $CO_2$ và $H_2O$ có thể tích bằng nhau và đều bằng thể tích $O_2$ đã pu. Tìm CTPT A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(63).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 0,44g một axit hữu cơ, sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào bình 1 đựng $P_2O_5$, bình 2 đựng dd KOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 0,36g và bình 2 tăng 0,88g. Tìm CTPT của axit?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(62).
|
|
|
|
Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit hữu cơ A được 3 thể tích hh $CO_2$ và hơi nước. Tìm CTPT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(61).
|
|
|
|
Z là một axit hữu cơ. Để đốt cháy 0,1mol Z cần 6,72l $O_2$. Tìm CTCT của Z?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(60).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol axit cacboxylic A thu được chưa đến 8g hh $CO_2$ và $H_2O$. Tìm A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(59).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 4,38g một axit E no, mạch thẳng thu được 4,032 lít $CO_2$ và 2,7g $H_2O$. Tìm CTCT của E?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(58).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn một axit A thu được 0,2mol $CO_2$ và 0,15mol $H_2O$. Tìm CTPT của A
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(57).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit đơn chức cần V lít $O_2$ thu được 0,3 mol $CO_2$ và 0,2 mol $H_2O.$ Tìm V?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(56).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 2,22g một axit hữu cơ no A thu được 1,62g $H_2O$. Tìm A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(55).
|
|
|
|
Oxi hóa andehit $OHCCH_2CH_2CHO$ trong điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ X. Đun nóng hh gồm 1 mol X và 1 mol ancol metylic với xúc tác $H_2SO_4$ đặc thu được 2 este Z và Q $(M_Z<M_Q)$ với tỉ lệ khối lượng $m_Z:m_Q=1,81.$ Biết chỉ có 72% ancol chuyển thành este. Tính số mol Z và Q?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(54).
|
|
|
|
Cho 0,3mol axit X đơn chức trộn với 0,25mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu được 18g este. Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128l $H_2.$ Tìm CT axit và hiệu suất phản ứng este hóa?
|
|