|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(38).
|
|
|
|
Trung hòa 9(g) axit cacboxylic A bằng NaOH vừa đủ, cô cạn dd được 13,4(g) muối khan. Tìm CTPT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(37).
|
|
|
|
Để trung hòa 40 ml giấm ăn cần 25ml dd NaOH 1M. Biết khối lượng riêng của giấm là 1g/ml. Tìm nồng độ mẫu giấm ăn?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(36).
|
|
|
|
Muốn trung hòa 6,72(g) một axit hữu cơ A cần dùng 200g dd NaOH 2,24%. Tìm A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(35).
|
|
|
|
Tìm CTPT của axit cacboxylic đơn chức A chưa no (1 nối C=C). A tác dụng với brom cho sp chứa 65,14% brom theo khối lượng.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(34).
|
|
|
|
Cho hh gồm 0,1mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư dd $AgNO_3/NH_3$, đun nóng. Tình khối lượng Ag tạo thành sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(33).
|
|
|
|
1. Viết các phương trình phản ứng điều chế axit axetic từ: a) $CaC_2;\,CH_3CHO;\,CH_3COOH;\,C_2H_2.$ b) $CH_3OH;\,C_2H_5OH;\,CH_3CHO$
2. Viết các phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: a) $C_2H_6O\rightarrow X\rightarrow \mbox{axit axetic}\xrightarrow[]{+CH_3OH}Y.$ b) $\mbox{Hiđrocabon}\,\,A\xrightarrow[]{Br_2,\,\mbox{as}}B\xrightarrow[]{NaOH}C\xrightarrow[]{CuO}D\xrightarrow[]{O_2,\,Mn^{2+}}HOOCCH_2COOH$ c) $C_2H_6\xrightarrow[]{Br_2,\,\mbox{as}}A\xrightarrow[]{OH^-/H_2O}B\xrightarrow[]{O_2,\,Cu}C\xrightarrow[]{O_2,\,Mn^{2+}}D$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(32).
|
|
|
|
Đốt cháy hết a thể tích hơi hh axit A và B thu được 2a thể tích hơi $CO_2$ đo ở cùng điều kiện. Tìm A và B?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(31).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn axit cacboxylic A bằng lượng vừa đủ oxi được hỗn hợp (khí và hơi) có tỉ khối so với $H_2$ là 15,5. A là axit? A. đơn chức no, mạch hở B. đơn chức 1 nối đôi C=C, mạch hở C. đa chức no, mạch hở D. axit no, mạch hở, hai chức
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(30).
|
|
|
|
Để trung hòa 0,2 mol hh X gồm 2 axit cacboxylic cần 0,3mol NaOH. X gồm: A. 2 axit cùng dãy đồng đẳng B. 1 axit đơn chức, 1 axit 2 chức C. 2 axit đa chức D. 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(29).
|
|
|
|
Axit hữu cơ A có thành phần nguyên tố gồm 40,68%C, 54,24%O. Để trung hòa 0,05 mol A cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Tìm CTCT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(28).
|
|
|
|
Oxi hóa ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hh X(giả sử không tạo ra andehit). Chia hh X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272(l) $H_2$. Trung hòa phần 2 bằng dd NaOH 2M thấy hết 120ml. Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(27).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic được $n_{CO_2}=n_{H_2O}.$ X gồm? A. 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức B. 1 axit no, 1 axit chưa no C. 2 axit đơn chức no mạch vòng D. 2 axit no, mạch hở đơn chức
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(26).
|
|
|
|
Oxi hóa 9,2(g) ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2(g) hh gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36(l) $H_2.$ Tính % ancol bị oxi hóa?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Axit cacboxylic(25).
|
|
|
|
Axit cacboxylic(25). Sắp xếp theo thứ tự tính axit(nêu rõ cách làm): a) tăng dần: $C_6H_5OH;\,CO_2;\,CH_3COOH;\,C_2H_5OH$ b) tăng dần: $ClCH_2COOH;\,BrCH_2COOH;\,ICH_2COOH$ c) tăng dần , biết giá trị pH của các axit $CH_3COOH;\,HCl;\,H_2SO_4$ loãng cùng nồng độ mol.
Axit cacboxylic(25). 1. Sắp xếp theo thứ tự tính axit(nêu rõ cách làm): a) tăng dần: $C_6H_5OH;\,CO_2;\,CH_3COOH;\,C_2H_5OH$ b) tăng dần: $ClCH_2COOH;\,BrCH_2COOH;\,ICH_2COOH$ 2. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần (nêu rõ cách làm) giá trị pH của các axit $CH_3COOH;\,HCl;\,H_2SO_4$ loãng cùng nồng độ mol.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(25).
|
|
|
|
1. Sắp xếp theo thứ tự tính axit(nêu rõ cách làm): a) tăng dần: $C_6H_5OH;\,CO_2;\,CH_3COOH;\,C_2H_5OH$ b) tăng dần: $ClCH_2COOH;\,BrCH_2COOH;\,ICH_2COOH$ 2. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần (nêu rõ cách làm) giá trị pH của các axit $CH_3COOH;\,HCl;\,H_2SO_4$ loãng cùng nồng độ mol.
|
|