|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(24).
|
|
|
|
Viết các phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho các dd: natri etylat, amoni cacbonat, natri phenolat tác dụng với axit axetic?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(23).
|
|
|
|
Cho biết cách sắp xếp nhiệt độ sôi của các chất tăng (hoặc giảm) dần? 1. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất, nêu cách làm: $CH_3CHO;\,C_2H_5OH;\,CH_3COOH;\,C_2H_6$
2. Sắp xếp nhiệt độ sôi của các chất sau theo thứ tự(giải thích rõ cách xác định): a) giảm dần: $C_2H_5OH;\,HCOOH;\,CH_3COOH$ b) tăng dần: $CH_3CH_2COOH;\,CH_3COOH;\,C_2H_5OH;\,CH_3OCH_3$ c) giảm dần: ancol etylic; anđehit axetic; axit axetic; axit propionic
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(22).
|
|
|
|
Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bằng $AgNO_3/NH_3$ thu được hh sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. Vậy X có cấu tạo thế nào, giải thích rõ vì sao? A. $HCHO$ B. $HCOONH_4$ C. $HCOOH$ D. tất cả đều đúng
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(21).
|
|
|
|
Người ta dùng hóa chất nào trong số: $Na,\,AgNO_3/NH_3,\,CaCO_3,\,NaOH$ để phân biệt $HCOOH\,\,\mbox{và}\,\,CH_3COOH.$ Nêu rõ hiện tượng và viết phản ứng xảy ra.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(20).
|
|
|
|
Có thể dùng mấy hóa chất trong các chất sau: $Na,\,\mbox{nước brom},\,AgNO_3/NH_3$ để phân biệt $CH_3CHO\,\,\mbox{và}\,\,C_2H_5OH.$ Nêu rõ hiện tượng và viết phản ứng xảy ra.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(19).
|
|
|
|
Chỉ dùng thuốc thử nào: $\mbox{dd}\,Na_2CO_3;\,CaCO_3;\,\mbox{dd}\,Br_2;\,\mbox{dd}\,AgNO_3/NH_3$ để phân biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic. Nêu rõ hiện tượng và viết các phản ứng xảy ra.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(18).
|
|
|
|
Chỉ dùng thuốc thử nào: $\mbox{dd}\,AgNO_3/NH_3;\,CuO;\,Cu(OH)_2/OH^-;\,NaOH$ để phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa: etylen glicol, axit fomic, fomon, ancol etylic. Nêu rõ hiện tượng xảy ra và viết phản ứng nếu có.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(17).
|
|
|
|
Dùng hóa chất nào sau đây: $\mbox{dd}\,AgNO_3/NH_3;\,NaOH;\,Na;\,Cu(OH)_2/OH^-$ để phân biệt ba lọ mất nhãn chứa: $HCOOH;\,CH_3COOH;\,C_2H_5OH.$ Nêu rõ hiện tượng phân biệt và viết phản ứng xảy ra nếu có.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(16).
|
|
|
|
Viết các phản ứng xảy ra khi cho: $C_2H_4;\,C_2H_2;\,CH_2O;\,CH_2O_2\,\,\mbox{(mạch hở)};$ $C_3H_4O_2\,\,\mbox{(mạch hở, đơn chức, không làm chuyển màu quỳ tím ẩm)}$ tác dụng với dung dịch $AgNO_3/NH_3$ tạo ra $Ag.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(15).
|
|
|
|
Viết các phản ứng khi cho: $CH_3CH_2CHO;\,CH_2=CHCHO;\,CH\equiv CCHO;$ $CH_2=CHCH_2OH;\,(CH_3)_2CHOH$ phản ứng hoàn toàn với lượng dư $H_2\,(Ni,\,t^o).$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(14).
|
|
|
|
Viết các phản ứng xảy ra khi cho các chất sau tác dụng được với nhau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(13).
|
|
|
|
Cho dãy các chất: $HCHO;\,CH_3COOH;\,HCOONa;\,HCOOH;\,C_2H_5OH;\,HCOOCH_3.$ Viết các phản ứng xảy ra khi cho các chất trên tham gia phản ứng tráng gương (nếu có)?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(12).
|
|
|
|
Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT $C_3H_6O_2.$ Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với $NaHCO_3$ còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tìm CTCT của X, Y?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(11).
|
|
|
|
Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X ( chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với $NaHCO_3$ thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là: A. ancol o-hiđroxibenzylic B. axit ađipic C. axit 3-hiđroxipropanoic D. etylen glicol
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit cacboxylic(10).
|
|
|
|
Cho các chất đơn chức mạch hở chứa C, H, O có phân tử khối bằng 60. Phát biểu đúng là: A. các chất trên là các chất đồng phân B. có tất cả 5 chất đồng phân C. có 4 chất phản ứng với Na D. có 2 chất phản ứng được với NaOH
|
|