|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(32).
|
|
|
|
Hidro hóa hoàn toàn hh M gồm hai andehit X và Y no, đon chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng $(M_X<M_Y)$, thu được hh hai ancol có khối lượng lớn hơn M là 1(g). Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8(g) $CO_2$. Tìm CT và % khối lượng của X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(31).
|
|
|
|
Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở. Cho 2,76(g) X tác dụng với na dư thu được 0,672(l) $H_2$, mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76(g) X bằng CuO thu được hh andehit. Cho toàn bộ lượng andehit này tác dụng với dd $AgNO_3/NH_3$ dư thu được 19,44(g) chất kết tủa. Tìm CTCT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(30).
|
|
|
|
Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng. Người ta cho A qua ống đựng 10,4(g) CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48(g) chất rắn. Mặt khác cho hh 2 chất hữu cơ trên tác dụng với dd $AgNO_3$ dư trong $NH_3$ tạo ra hh 2 muối và 38,88(g) Ag. Tìm khối lượng A cần dùng?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(29).
|
|
|
|
Anken X có CTPT là $C_5H_{10}.$ X không có đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng với $KMnO_4$ ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có CTPT là $C_5H_{12}O_2.$ Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z. Z không có phản ứng tráng gương. Tìm X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(28).
|
|
|
|
Đun nóng ancol A với hh NaBr và $H_2SO_4$ đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3(g) hơi chất B chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8(g) $N_2$ ở cùng nhiệt độ, áp suất. Oxi hóa A bằng CuO nung nóng thu được hợp chất hữu cơ có khả năng làm mất màu dd nước brom. Tìm CTCT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(27).
|
|
|
|
X là hh gồm 1 ancol đơn chức no, mạch hở A và một andehit no, mạch hở đơn chức B (A và B có cùng số C). Đốt cháy hoàn toàn 13,4(g) X được 0,6 mol $CO_2$ và 0,7 mol $H_2O.$ Tính số nguyên tử C trong A hoặc B?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(26).
|
|
|
|
X là hh 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với CuO đun nóng được hh Y gồm 2 andehit. Cho Y tác dụng với lượng dư dd $AgNO_3/NH_3$ được 86,4(g) Ag. Tìm X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(25).
|
|
|
|
Cho m(g) ancol đơn chức no hở X qua ống đựng CuO dư nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,32(g). Hỗn hợp hơi thu được (gồm hơi andehit và hơi nước) có tỉ khối so với $H_2$ là 19. Tìm m?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(24).
|
|
|
|
Dẫn m(g) hơi ancol etilic qua ống đựng CuO dư đun nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hh X gồm andehit, ancol etylic và $H_2O.$ Biết 1/2 lượng X tác dụng với Na dư giải phóng 3,36(l) $H_2$, còn 1/2 lượng X còn lại tác dụng với dư dd $AgNO_3/NH_3$ tạo được 25,92(g) Ag. Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(23).
|
|
|
|
X là hh 2 andehit đơn chức. Chia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau: - Đốt cháy hết phần 1 được 6,16(g) $CO_2$ và 1,8(g) $H_2O$ - Cho phần 2 tác dụng vói lượng dư dd $AgNO_3/NH_3$ được 17,28(g) Ag. Tìm CTPT gồm 2 andehit của X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(22).
|
|
|
|
Cho 0,1 mol một andehit X tác dụng hết với dd $AgNO_3/NH_3$ dư được 43,2(g) Ag. Hidro hóa hoàn toàn X được Y. Biết 0,1 mol Y tác dụng vừa đủ với Na vừa đủ được 12(g) rắn. Tìm CTPT của X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(21).
|
|
|
|
X là hh gồm 2 andehit đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dd $AgNO_3/NH_3$ được 25,92(g) Ag. Tính % số mol andehit có số C nhỏ hơn trong X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(20).
|
|
|
|
8,6(g) andehit mạch không nhánh A tác dụng với lượng dư dd $AgNO_3/NH_3$ tạo 43,2(g) Ag. Tìm CTPT cuả A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(19).
|
|
|
|
Cho 8,7(g) andehit X tác dụng hoàn toàn với lượng dd $AgNO_3/NH_3$ dư được 64,8(g) Ag. Tìm CTPT của X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(18).
|
|
|
|
Cho 5,8(g) andehit A tác dụng hết với một lượng dư $AgNO_3/NH_3$ thu được 43,2(g) Ag. Tìm CTPT của A?
|
|