|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(17).
|
|
|
|
Cho bay hơi hết 5,8(g) một hchc X thu được 4,48(l) hơi X ở $109,2^oC$ và 0,7atm. Mặt khác khi cho 5,8(g) X phản ứng với $AgNO_3/NH_3$ dư tạo 43,2(g) Ag. Tìm CTPT của X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(16).
|
|
|
|
Cho 10,4(g) hh gồm metanal và etanal tác dụng với một lượng vừa dư $AgNO_3/NH_3$ thu được 108(g) Ag. Tính khối lượng metanal trong hh?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(15).
|
|
|
|
Hợp chất A chứa một loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lượng, 1 mol A tráng gương hoàn toàn cho 4 mol Ag. Tìm A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(14).
|
|
|
|
Cho 1,97(g) dd fomalin tác dụng với dd $AgNO_3/NH_3$ dư thu được 10,8(g) Ag. Tính nồng độ % của andehit fomic trong fomalin?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(13).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A mạch hở thu được $CO_2$ và $H_2O$ theo tỉ lệ $n_A:n_{CO_2}:n_{H_2O}=1:3:2.$ Tìm A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(12).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn một lượng andehit A cần vừa đủ 2,52(l) $O_2$ được 4,4(g) $CO_2$ và 1,35(g) $H_2O.$ Tìm CTPT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(11).
|
|
|
|
$X, Y, Z, T$ là 4 andehit no hở đơn chức đồng đẳng liên tiếp, trong đó $M_T=2,4M_X.$ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dd $Ca(OH)_2$ dư thì khối lượng dd tăng hay giảm bao nhiêu gam?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(10).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn một andehit đơn chức no, mạch hở A cần 17,92(l) $O_2.$ Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 40(g) kết tủa và dd X. Đun nóng dd X lại có 10(g) kết tủa nữa. Tìm CTPT của A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(9).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 1,46(g) hh 2 andehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 1,568(l) $CO_2.$ Tính khối lượng mỗi andehit?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(8).
|
|
|
|
Oxi hóa 17,4(g) một andehit đơn chức được 16,65(g) axit tương ứng (H=75%). Tìm CTPT của andehit?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(7).
|
|
|
|
Đốt cháy a mol một andehit A thu được a mol $CO_2.$ Andehit này có thể là: A. $CH_3CHO$ B. $HCHO$ C. $C_2H_5CHO$ D. $A,\,B,\,C$ đều đúng
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(6).
|
|
|
|
Đun nóng V lít hơi andehit X với 3V lít khí $H_2$ (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được mộ hh khí Y co thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra $H_2$ có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là andehit? A. no, hai chức B. không no (chứa một nối đôi $C=C$), hai chức C. no, đơn chức D. không no (chứa một nối đôi $C=C$), đơn chức
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(5).
|
|
|
|
Đốt cháy A được $n_{CO_2}=n_{H_2O}.$ A là? A. andehit no, mạch hở, đơn chức B. andehit đơn chức, no, mạch vòng C. andehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở D. andehit no 2 chức, mạch hở
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Anđehit - Xeton(4).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn p mol andehit X được q mol $CO_2$ và t mol $H_2O.$ Biết $p=q-t.$ Mặt khác 1 mol X tráng gương được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng Andehit? A. đơn chức, no, mạch hở B. hai chức, no, mạch hở C. hai chức chưa no (1 nối đôi $C=C$) D. nhị chức chưa no (1 nối ba $C\equiv C$)
|
|
|
|