|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập Hiđrocacbon(2).
|
|
|
|
1. Viết các phương trình phản ứng khi cho Isopren (2-metylbuta-1,
3-đien) phản ứng với dd Brom trong $CCl_4$ thu được các dẫn xuất đi
brom.
2. Gọi tên của: $(CH_3)_2CH-CH_2-CH(CH_3)_2?$
3. Hoàn thành phản ứng sau: $CH\equiv CH+H_2O\xrightarrow[80^oC]{HgSO_4/H_2SO_4}$ ?
4. Có thể dùng các chất nào sau đây để nhận biết $C_2H_2,\,C_2H_4,\,C_2H_6?$ Nêu rõ hiện tượng và viết các phản ứng xảy ra. A. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl B. Dung dịch $AgNO_3/NH_3$ và dung dịch brom C. Dung dịch $AgNO_3/NH_3$ D. Quỳ tím và dung dịch $AgNO_3/NH_3$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập Hiđrocacbon(1).
|
|
|
|
1. Cho sơ đồ $(X)\rightarrow CH_4. \,X$ có thể là những chất nào sau đây (Viết phương trình phản ứng minh họa): Propan; Butan; $CH_3COONa$; Etan. 2. Viết phương trình phản ứng thu sản phẩm chính và gọi tên chất đó khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl.
3. Viết CTCT của: 2, 3-đi clobut-2-en(1); But-1-en(2); 2-metyl but-2-en(3); pent-2-en(4). Sau đó cho biết chất nào có đồng phân hình học.
4. Viết các phương trình phản ứng cho các ankin cùng CTPT $C_5H_8$ phản ứng được với dd $AgNO_3/NH_3$ tạo kết tủa có màu vàng.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập Hiđrocacbon.
|
|
|
|
1. Ankađien liên hợp là: A. ankađien có 2 liên kết đôi C=C đều ở đầu mạch. B. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau bởi 1 nối đơn. C. ankađien có 2 liên kết đôi C=C đều cách nhau bởi 2 nối đơn. D. ankađien có 2 liên kết đôi C=C kế cận nhau.
2. Phản ứng đặc trưng của Ankan là phản ứng nào, vì sao?
3. Công thức chung của dãy đồng đẳng etilen là gì?
4. Đâu là phát biểu đúng, sai (nếu sai sửa lại cho đúng)? A. Các anken còn được gọi là Olefin B. Isobutan không có C bậc III C. Các chất có CTCT và tính chất hóa học tương tự nhưng CTPT hơn kém nhau một hay nhiều nhóm $-CH_2-$ gọi là các đồng đẳng của nhau. D. Các chất đồng phân thì có cùng công thức phân tử. E. $CH_3-CH=CH-CH_3$ có tên thay thế là but-2-en.
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(30).
|
|
|
|
Dẫn V lít hh X gồm axetilen và hidro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư $AgNO_3$ (hoặc $Ag_2O$) trong dd $NH_3$ thu được 12(g) kết tủa. Khi đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16(g) Brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí $CO_2$ và 4,5(g) nước. Tình V?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(29).
|
|
|
|
Hỗn hợp gồm hidrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hh trên thu được hh khí Y. Cho Y qua dd $H_2SO_4$ đặc, thu được hh khí Z có tỉ khối đối với Hidro bằng 19. Tìm CTPT của X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(28).
|
|
|
|
Một hidrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng Clo là 45,223%. Tìm CTPT của X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(27).
|
|
|
|
Cho 4,48 lít hh X gồm 2 hidrocacon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Brom 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Brom giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7(g). Tìm CTPT của hai hidrocacbon đó?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(25).
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm $C_2H_2,\,C_3H_4$ và $C_4H_4$ (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol $CO_2$. Nếu lấy cùng một lượng hh X như trên tác dụng với một lượng dư dd $AgNO_3$ trong $NH_3$, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4(g). Tìm CTCT của $C_3H_4$ và $C_4H_4$ trong X?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(24).
|
|
|
|
Hỗn hợp X gồm $C_2H_2$ và $H_2$ có cùng số mol. Lấy một lượng hh X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hh Y gồm $C_2H_4,\,C_2H_6,\,C_2H_2$ và $H_2.$ Sục Y vào dd Brom (dư) thì thấy khối lượng bình Brom tăng 10,8(g) và thoát ra 4,48 lít hh khí có tỉ khối so với Hidro là 8. Tính thể tích Oxi cần để đốt cháy hoàn toàn hh Y?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(23).
|
|
|
|
Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với Hidro là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hh X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dd $Ca(OH)_2$ dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm m(g). Tìm m?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(22).
|
|
|
|
Cho hh X gồm $CH_4,\,C_2H_4,\,C_2H_2$. Lấy 8,6(g) X tác dụng hết với dung dịch Brom(dư) thì khối lượng Brom phản ứng là 48(g). Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đkc) hh khí X tác dụng với lượng dư dd $AgNO_3$ trong $NH_3,$ thu được 36(g) kết tủa. Tính % thể tích $CH_4$ có trong X?
|
|
|
|
bình luận
|
Ankin(19). Anh gỏ Latex giúp em với ạ, em không hiểu gì hết!!!!Bài kia nữa.
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(21).
|
|
|
|
Hỗn hợp X có tỉ khối so với $H_2$ là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của $CO_2$ và $H_2O$ thu được là bao nhiêu?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ankin(20).
|
|
|
|
Đun nóng hh khí gồm 0,06 mol $C_2H_2$ và 0,04 mol $H_2$ với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hh khí Y. Dẫn toàn bộ hh Y lội từ từ qua bình đựng dd Brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hh khí Z có tỉ khối so với Oxi là 0,5. Tính khối lượng bình dd Brom tăng?
|
|