|
|
sửa đổi
|
este khó quá
|
|
|
|
Độ bất bão hòa của C_10H_14O_6 là 4 \rightarrow hợp chất có 4 liên kết piXét các trường hợp:A. Loại vì có 1 liên kết 3B. Loại vì có đồng phân hình họcC. Loại vì có 3 liên kết pi và 1 liên kết 3Chọn D vì thỏa mãn 4 liên kết pi
Độ bất bão hòa của $C_{10}H_{14}O_6$ là 4 $\rightarrow $ hợp chất có 4 liên kết piXét các trường hợp:A. Loại vì có 1 liên kết 3B. Loại vì có đồng phân hình họcC. Loại vì có 3 liên kết pi và 1 liên kết 3Chọn D vì thỏa mãn 4 liên kết pi
|
|
|
|
sửa đổi
|
este (1)
|
|
|
|
Vì $n_{CO_2}>n_{H_2O} $ nên 2 este đó không no đơn chứ, 1 liên kết pi$n_X=n_{CO_2}-n_{H_2O}=1,4-1,1=0,3 mol$$n_C=\frac{1,4}{0,3}=4,66$Có nhầm không bạn ơi, phải là $C_4H_6O_2, C_5H_8O_2$
|
|
|
|
sửa đổi
|
este (1)
|
|
|
|
$n_{Este}= n_{CO_2}-n_{H_2O}=1,4-1,1=0,3 mol$$\Rightarrow M_{Este}=95,33(g/mol)$Vậy 2 Este là $C_4H_8O_2 và C_5H_{10}O_2$Câu $C$
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải chi tiết anken (2)
|
|
|
|
Anken có dạng $C_nH_{2n}$$M_X= 18,2 g/mol$$M_Y= 26 g/mol$Số nguyên tử C trong anken: $n=\frac{(26-2).18,2}{14.(26-18,2)}=4$Vậy CTPT của Anken là $C_4H_8$Vì Anken có khả năng cộng $HBr$ cho sản phẩm hữu cơ duy nhất nên Anken có CTCT là$CH_3-CH=CH-CH_3$
Anken có dạng $C_nH_{2n}$$M_X= 18,2 g/mol$$M_Y= 26 g/mol$Số nguyên tử C trong anken: $n=\frac{(M_Y-2)M_X}{14(M_Y-M_X)}=\frac{(26-2).18,2}{14.(26-18,2)}=4$Vậy CTPT của Anken là $C_4H_8$Vì Anken có khả năng cộng $HBr$ cho sản phẩm hữu cơ duy nhất nên Anken có CTCT là$CH_3-CH=CH-CH_3$
|
|
|
|
sửa đổi
|
lam nhanh dum voi
|
|
|
|
lam nhanh dum voi hoa tan hoan toan 4 g hon hop gom 1 kim loai hoa tri 2 va 1 kim loai hoa tri 3can dung het 170ml dd HCl 2M a , tinh khoi luong H2thoat ra o dktc
lam nhanh dum voi hoa tan hoan toan $4 $ g hon hop gom 1 kim loai hoa tri 2 va 1 kim loai hoa tri 3 can dung het $170ml $ dd $HCl 2M $ Tinh khoi luong $H _2 $ thoat ra o dktc
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình với
|
|
|
|
giúp mình với Hòa tan 30,4g FeSO4 v 200g dung dịch HCl 1,095% thu được dung dịch A Đem điện phân dung dịch A với điện cực tro có màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 1,34A trong 2 gi o. H% = 100%. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot , thể tích khí thoát ra ở anot ở dtkc và khối lượng dung dịch sau khi điện phân lần lượt làA 1,12g ; 0,896l ; 226,83gB 1,12g ; 0,896l ; 226,77gC 5,6g ;0,896l ; 226,77gD 1,12g ; 0,448l ; 226,77g
giúp mình với Hòa tan $30,4g $ $FeSO _4 $ v ào $200g $ dung dịch $HCl 1,095 $% thu được dung dịch $A $. Đem điện phân dung dịch $A $ với điện cực tro có màng ngăn xốp với cường độ dòng điện $I = 1,34A $ trong $2 $ gi ờ. $H $% $ = 100 $%. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot , thể tích khí thoát ra ở anot ở đk tc và khối lượng dung dịch sau khi điện phân lần lượt là :A . 1,12g ; 0,896l ; 226,83gB . 1,12g ; 0,896l ; 226,77gC . 5,6g ;0,896l ; 226,77gD . 1,12g , 0,448l ; 226,77g
|
|
|
|
sửa đổi
|
can gap hoa
|
|
|
|
can gap hoa Viết phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi biến hoá sau với đủ điều kiện: a) Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → Butan-1,3-đien → cao su bunab) Da v oi -> v oi s ong -> canxi cacbua -> axetylen -> vynin axetylen -> butan- 1,3- dien
can gap hoa Viết phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi biến hoá sau với đủ điều kiện: a) Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → Butan-1,3-đien → cao su bunab) Đá v ôi -> v ôi s ống -> canxi cacbua -> axetylen -> vynin axetylen -> butan- 1,3- dien
|
|
|
|
sửa đổi
|
kim loại kiềm thổ
|
|
|
|
kim loại kiềm thổ hòa tan $m gam$ $K$ vào $200 g H2O$ thu được dung dịch có nồng độ là $2,748\%$.Giá trị $m$ là?
kim loại kiềm thổ hòa tan $m gam$ $K$ vào $200 g H _2O$ thu được dung dịch có nồng độ là $2,748\%$.Giá trị $m$ là?
|
|
|
|
sửa đổi
|
can gap hoa
|
|
|
|
can gap hoa Vi et pt bi eu di en chu oi ph an ung sau Da v oi -> ; voi s ong -> ; canxi cacbua -> ; axetylen -> ; vynin axetylen -> ; butan- 1,3- dien
can gap hoa Vi ết p hương t rình bi ểu di ễn chu ỗi ph ản ứng sau :Đá v ôi $\rig ht arro w$ Vôi s ống $\rig ht arrow$ Canxi cacbua $\rig hta rrow$ Axetylen $\rig ht arrow$ Vynin axetylen $\rig ht arrow$ Butan - 1,3 - đien
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa học
|
|
|
|
hoa h oc hoa tan ho an to an 4 g h on h op g om 1 kim lo ai h oa tr i 2 v a 1 kim lo ai h oa tr i 3 c an d ung h et 170 ml dd HCl 2M a , tinh th e t ich kh i H2 sinh ra o dktc b ,co c an dung d ich thu duoc bao nhi eu g mu oi kh o c,neu kim lo ai h oa tr i 3 th i kim lo ai h oa tr i 2 l a nguy en t o n ao ( bi et s o mol c ua nh om g ap 5 l an mol kim lo ai
Hóa h ọc Hòa tan ho àn to àn $4 $ g am h ỗn h ợp g ồm 1 kim lo ại h óa tr ị 2 v à 1 kim lo ại h óa tr ị 3 c ần d ùng h ết $170 $ ml dd $HCl $ $2M $a . Tính th ể t ích kh í $H _2 $ sinh ra ở đktc .b . Cô c ạn dung d ịch thu được bao nhi êu g mu ối kh anc. Nếu kim lo ại h óa tr ị 3 là nhôm th ì kim lo ại h óa tr ị 2 l à nguy ên t ố n ào ? ( Bi ết s ố mol c ủa nh ôm g ấp 5 l ần số mol kim lo ại .
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 10
|
|
|
|
hóa 10 Cho 1.365 (g ) một kim loại kiềm X tan hết trong dd HCl thu được dd có khối lượng lớn hơn dd HCl đã dùng là 1.33 (g ) . Tìm tên X
hóa 10 Cho $1.365 g $ một kim loại kiềm $X $ tan hết trong dd $HCl $ thu được dd có khối lượng lớn hơn dd $HCl $ đã dùng là $1.33 g $ . Tìm tên $X $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giúp với!!!
|
|
|
|
G IÚP VỚI:Chất A có công thức $C_{4}H_{12}O_{3}N_{2}$, lấy 13,6 g A phản ứng hết với 150ml dd NaOH1M. cô cạn dd sau phản ứng thu phần hơi và rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. khối lượng phần rắn là?
G iúp với!!!Chất A có công thức $C_{4}H_{12}O_{3}N_{2}$, lấy 13,6 g A phản ứng hết với 150ml dd NaOH1M. cô cạn dd sau phản ứng thu phần hơi và rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. khối lượng phần rắn là?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giải đáp thắc mắc
|
|
|
|
giải đáp thắc mắc - có chất hữu cơ nào mà có số H nhiều hơn số C ko?- Khi nào thì số H là số lẻ và khi nào là chẵn?- Tính số liên kết pi + vòng = bao nhiêu thì tối đa?
Giải đáp thắc mắc - Có chất hữu cơ nào mà có số $H $ nhiều hơn số $C $ ko?- Khi nào thì số H là số lẻ và khi nào là chẵn?- Tính số liên kết pi + vòng bằng bao nhiêu thì tối đa?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa hữu cơ 11
|
|
|
|
hóa hữu cơ 11 1) Đốt cháy hoàn toàn 3,6g hợp chất hữu cơ X (C, H, O) bằng $4,48 l O_2 (đktc)$ thu được $V_{CO_2}=3V_{O_2}; m_{CO_2}=\frac{11}{3}m_{H_2O}.$ Biết $M_X<80, CTPT$ của X là:$A. C_3H_2O_2 B.C_3H_4O C. C_3H_4O_2 D. C_2H_4O_2$
Hóa hữu cơ 11 1) Đốt cháy hoàn toàn 3,6g hợp chất hữu cơ X (C, H, O) bằng $4,48 l O_2 (đktc)$ thu được $V_{CO_2}=3V_{O_2}; m_{CO_2}=\frac{11}{3}m_{H_2O}.$ Biết $M_X<80, CTPT$ của X là:$A. C_3H_2O_2 B.C_3H_4O C. C_3H_4O_2 D. C_2H_4O_2$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa hữu cơ 11 (1)
|
|
|
|
hóa hữu cơ 11 (1) 1) Đốt cháy hoàn toàn 1 hợp chất hữu cơ X (C, H, O) thu được $V_{CO_2}=\frac{6}{7}V_{O_2} (cần)=\frac{3}{4}V_{H_2O}.$ CTPT của X là:$A. C_3H_8O_3 B.C_3H_4O_3 C. C_3H_8O_2 D. C_3H_8O$
Hóa hữu cơ 11 (1) 1) Đốt cháy hoàn toàn 1 hợp chất hữu cơ X (C, H, O) thu được $V_{CO_2}=\frac{6}{7}V_{O_2} (cần)=\frac{3}{4}V_{H_2O}.$ CTPT của X là:$A. C_3H_8O_3 B.C_3H_4O_3 C. C_3H_8O_2 D. C_3H_8O$
|
|