|
|
sửa đổi
|
help************
|
|
|
|
help************ *Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí CO,CO2,H2. Cho toàn bộ X pư hoàn toàn với hh a mol Fe2O3 và b mol CuO nung nóng,, sau pư thu được 25,92 gam hỗn hợp chất rắn Y.Để khử hoàn toàn chất rắn Y thành kim loại cần (2a+0,5b) mol H2.Tỉ khối hơi của X so với H2 là????
help************ Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí CO,CO2,H2. Cho toàn bộ X pư hoàn toàn với hh a mol Fe2O3 và b mol CuO nung nóng,, sau pư thu được 25,92 gam hỗn hợp chất rắn Y.Để khử hoàn toàn chất rắn Y thành kim loại cần (2a+0,5b) mol H2.Tỉ khối hơi của X so với H2 là????
|
|
|
|
sửa đổi
|
DH 3
|
|
|
|
DH 3 Cho $0,2\text{ mol }$ một anđehit đơn chức, mạch hở $X$ phản ứng vừa đủ với $300\text{ ml}$ dung dịch chứa $AgNO_3\text{ 2M}$ trong $NH_3$. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được $87,2\text{ g}$ kết tủa. Công thức phân tử của anđehit là gì $?$
DH 3 Cho $0,2\text{ mol }$ một anđehit đơn chức, mạch hở $X$ phản ứng vừa đủ với $300\text{ ml}$ dung dịch chứa $AgNO_3\text{ 2M}$ trong $NH_3$. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được $87,2\text{ g}$ kết tủa. Công thức phân tử của anđehit là gì $?$ .
|
|
|
|
sửa đổi
|
toàn bài khó ko hà mọi người ơi!
|
|
|
|
a.Xác định CTPTBài này chúng ta phải lập CT của A bằng phương pháp định lượng2 3K CO13,8 = = 0,1 mol 138 nÁp dụng ĐLBTNT kali2 3K CO KOH KOH 2 = = 0,2 mol = 0,2.56 = 11,2 gam n n m dd KOH11,2.100 = = 96 gam11,666 m2H O trong dd KOH m = 96 - 11,2 = 84,8 gam2H O A m = 86,6 - 84,8 = 1,8gam ®èt ch¸yTheo ĐLBTKL thì :22 + + A KOH H O Y + A H O KOH Y= = - = 23 + 1,8 - 11,3 = 13,6 gamm m m m m m m m+ 2 3 3C(A) C(K CO ) C(CaCO ) C(A) n n n n = + = 0,1 + 0,7 = 0,8 mol + 2H(A) H(H O)2(38 - 44.0,7) = 2 = = 0,2 mol18n n+ ) A C HO(A)- ( + 13,6 - 12.0,8 + 1.0,8 = = = 0,8 mol16 16m m mnGọi CTĐGN của este là C H O x : y : z = : : = 0,8 : 0,8 : 02 = 4 x y z C H H n n n : 4 : 1 CTĐG của A là )4 4 n(C H Omà A là chất đơn chức phản ứng với KOH nên A chỉ có thể là axit hoặc este đơn chức có số nguyên tử oxi = 2 hay n = 2Vậy CTPT của A là C H O 8 8 2b. Xác định CTCTAn= 13,6 : 136 = 0,1 mol; KOH n= 0,2 mol Nên A đã phản ứng với KOH theo tỉ lệ 1:2 và A phải là este đơn chức của phenolCác CTCT có thể có của A là:CH3COO - vòng benzen vi tri thư nhất HCOO ; CH3 - vòng benzen vị trí thứ 1 và 2 tương tự là ở các vị trí 1,3 và 1,4
http://hoahoccapba.files.wordpress.com/2009/05/este-va-chat-beo-full.pdfVào link trên đẻ xem đáp án nha bạn
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoa huu co sieu sieu kho?
|
|
|
|
Hoa huu co sieu sieu kho? Một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức mach hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m (g) h ỗn hợp này tác dụng hết với Na dư thì thu được 5,6l H2 (đktc). Khử H2O của m(g) hỗn hợp này thu được 14,13(g) hỗn hợp 3 ete và hỗn hợp X gồm 2 ancol dư với H2O. Cho hỗn hợp X phản ứng với Na dư thì thu được 3,08l H2 (đktc).a) Tìm CTPT của 2 ancol.b) tìm m?
Hoa huu co sieu sieu kho? fyh j
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá Hữu cơ khó?
|
|
|
|
Hoá Hữu cơ khó? Một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức mach hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m (g) hỗn hợp này tác dụng hết với Na dư thì thu được 5,6l H2 (đktc). Khử H2O của m(g) hỗn hợp này thu được 14,13(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol dư với H2O. Cho hỗn hợp X phản ứng với Na dư thì thu được 3,08l H2 (đktc).a) Tìm CTPT của 2 ancol.b) tìm m?
Hoá Hữu cơ khó? Một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức mach hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m (g) hỗn hợp này tác dụng hết với Na dư thì thu được 5,6l H2 (đktc). Khử H2O của m(g) hỗn hợp này thu được 14,13(g) hỗn hợp 3 ete và hỗn hợp X gồm 2 ancol dư với H2O. Cho hỗn hợp X phản ứng với Na dư thì thu được 3,08l H2 (đktc).a) Tìm CTPT của 2 ancol.b) tìm m?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá Hữu cơ
|
|
|
|
Hoá Hữu cơ Đun ancol no, đơn chức, mạch hở x với H2SO4 đặc (điều kiện thích hợp) thì thu được chất hữu cơ Y. Tìm CTPT của X trong 2 trường hợp sau:a) d(X/Y) = 0,7b) d(X/Y) = 1,6428
Hoá Hữu cơ Đun ancol no, đơn chức, mạch hở x với H2SO4 đặc
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá Hữu cơ
|
|
|
|
Hoá Hữu cơ Đun ancol no, đơn chức, mạch hở x với H2SO4 đặc (điều kiện thích hợp) th i thu đ ueọc chất hữu cơ Y. Tìm CTPT của X trong 2 trường hợp sau:a) d(X/Y) = 0,7b) d(X/Y) = 1,6428
Hoá Hữu cơ Đun ancol no, đơn chức, mạch hở x với H2SO4 đặc (điều kiện thích hợp) th ì thu đ ược chất hữu cơ Y. Tìm CTPT của X trong 2 trường hợp sau:a) d(X/Y) = 0,7b) d(X/Y) = 1,6428
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá 11 siêu khó?
|
|
|
|
Hoá 11 siêu khó? Cho 30g hh 2 chất hữu cơ A, B mạch hở chỉ chứa nhóm chức -OH và - COOH. Trong đó A có 2 nhóm chức khác và B chỉ có 1 nhóm chức. Cho hh A, B tác dụng với Na (dư) giải phóng 6,72 lit H2 (đktc). Mặt khác nếu đem trung hoà 30g hỗn hợp cần 0,8 lít ddNaOH 0,5M. Khi đốt A cũng như B đều thu được nCO2 = nH2O - gốc hydroccbon A lớn hơn B. Tìm CTPT - CTCT của A, B.
Hoá 11 siêu khó? Cho hh A, B tác dụng với Na (dư) giải phóng 6,72 lit H2 (đktc). Mặt khác nếu đem trung hoà 30g hỗn hợp cần 0,8 lít ddNaOH 0,5M. Khi đốt A cũng như B đều thu được nCO2 = nH2O - gốc hydroccbon A lớn hơn B. Tìm CTPT - CTCT của A, B.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá 11
|
|
|
|
Hoá 11 Cho 30g hh 2 chất h uu wx cơ A, B mạch hở chỉ chứa nhóm chức -OH và - COOH. Trong đó A có 2 nhóm chức khác và B chỉ có 1 nhóm chức. Cho hh A, B tác dụng với Na (dư) giải phóng 6,72 lit H2 (đktc). Mặt khác nếu đem trung hoà 30g hỗn hợp cần 0,8 lít ddNaOH 0,5M. Khi đốt A cũng như B đều thu được nCO2 = nH2O - gốc hydroccbon A lớn hơn B. Tìm CTPT - CTCT của A, B.
Hoá 11 Cho 30g hh 2 chất h ữu cơ A, B mạch hở chỉ chứa nhóm chức -OH và - COOH. Trong đó A có 2 nhóm chức khác và B chỉ có 1 nhóm chức. Cho hh A, B tác dụng với Na (dư) giải phóng 6,72 lit H2 (đktc). Mặt khác nếu đem trung hoà 30g hỗn hợp cần 0,8 lít ddNaOH 0,5M. Khi đốt A cũng như B đều thu được nCO2 = nH2O - gốc hydroccbon A lớn hơn B. Tìm CTPT - CTCT của A, B.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá 11
|
|
|
|
Hoá 11 Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no mạch hở, 2 lần axit (A) và axit không no (có 1 nối đôi, mạch hở, đơn chức (B)). Số nguyên tử C trong chất này gấp đôi số nguyên tử C trong chất kia. Đốt cháy hoàn toàn 5,08g hh X được 4,704 lít CO2 (đktc). Nếu trung hoà hết 5 ,08 hh X cần 360ml dd NaOH 0,2M được muối Y.a) Tìm CTPT A, B.b) Tính % klg các chất trong hh X.
Hoá 11 Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no mạch hở, 2 lần axit (A) và axit không no (có 1 nối đôi, mạch hở, đơn chức (B)). Số nguyên tử C trong chất này gấp đôi số nguyên tử C trong chất kia. Đốt cháy hoàn toàn 5,08g hh X được 4,704 lít CO2 (đktc). Nếu trung hoà hết 508 g hh X cần 360ml dd NaOH 0,2M được muối Y.a) Tìm CTPT A, B.b) Tính % klg các chất trong hh X.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Xác định CTPT của hỗn hợp chất đồng đẳng kế tiếp
|
|
|
|
Xác định CTPT của hỗn hợp chất đồng đẳng kế tiếp Cho 18,9 g một hỗn hợp 2 ancol đơn chức no, mạch hở kế tiếp nhau tác dụng với lượng du Na thu được 3,92 lít H2 (đktc).a) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.b) Tìm CTPT của 2 ancol và thành phần % theo khối lượng của chúng.c) Đem oxi hoá 18,9 g hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO sau đó đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn. Xác định CTCT đúng của các ancol.
Xác định CTPT của hỗn hợp chất đồng đẳng kế tiếp Cho 18,9 g một hỗn hợp 2 ancol đơn chức no, mạch hở kế tiếp nhau tác dụng với lượng du Na thu được 3,92 lít H2 (đktc).a) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.b) Tìm CTPT của 2 ancol và thành phần % theo khối lượng của chúng.c) Đem oxi hoá 18,9 g hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO sau đó đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn. Xác định CTCT đúng của các ancol.
|
|