|
|
đặt câu hỏi
|
BT
|
|
|
|
Một hợp chất A chưa C,H,O và oxi chiếm 37,21% m. Trong A chỉ có 1 loại nhóm chức 1 mol A+ dung dịch AgNO 3 dư -> 4 mol Ag. 1. Hãy xac định CTPT và gọi tên A? 2. Xác định CTPT chính xác của A nếu: A->B->C-> cao su Buna
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BT
|
|
|
|
chỉ dùng một thuốc thử hay tim cach phan biet cac chat foocmi,andehyt axetic, etylenglycol, rươu allylic
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp với bài 9_12/5
|
|
|
|
cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước (có H2SO4 loãng xúc tác) thu được 12,9 gam hỗn hợp A gồm 3 rượu. Chia A thành hai phần đều nhau:
phần 1 đem đun trong H2SO4 đặc ở 140 độ Cthif thu được 5,235 gam B gồm 6 ete khan. Xác định CTCT của các olefin, các rượu và các ete.
Phần 2 đem oxy hóa bằng O2 không khí ở nhệt độ cao (có Cu xúc tác) thì được hỗn hợp sản phẩm D chỉ gồm andehit và xeton. Sau đó cho D tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư (hoặc Ag2O trong dung dịch NH3 dư) thì nhận được 17,28 gam Ag kim loại. Tính % khối lượng mỗi rượu trong A và tính giá trị V.
Nếu cho thêm 0,05 mol một rượu no đơn chức, bậc 1 khác vào phần 2 rồi tiến hành phản ứng oxy hóa bằng O2 không khí, sau đó phản ứng tráng bạc như trên thì sẽ nhận được bao nhiêu gam Ag kim loại? (giả thiết hiệu suất của tất cả các kim loại phản ứng nói trên đều đạt 100%)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài 10_12/5 giúp mình với!!!
|
|
|
|
cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước (có H2SO4 loãng xúc tác) thu được 12,9 gam hỗn hợp A gồm 3 rượu. Chia A thành hai phần đều nhau:
phần 1 đem đun trong H2SO4 đặc ở 140 độ Cthif thu được 5,235 gam B gồm 6 ete khan. Xác định CTCT của các olefin, các rượu và các ete.
Phần 2 đem oxy hóa bằng O2 không khí ở nhệt độ cao (có Cu xúc tác) thì được hỗn hợp sản phẩm D chỉ gồm andehit và xeton. Sau đó cho D tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư (hoặc Ag2O trong dung dịch NH3 dư) thì nhận được 17,28 gam Ag kim loại. Tính % khối lượng mỗi rượu trong A và tính giá trị V.
Nếu cho thêm 0,05 mol một rượu no đơn chức, bậc 1 khác vào phần 2 rồi tiến hành phản ứng oxy hóa bằng O2 không khí, sau đó phản ứng tráng bạc như trên thì sẽ nhận được bao nhiêu gam Ag kim loại? (giả thiết hiệu suất của tất cả các kim loại phản ứng nói trên đều đạt 100%)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài số 9_12/5
|
|
|
|
Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa hỗn hợp b3 andehit đơn chức A, B, D (phân tử không chứa liên kết 3) và 16 gam oxi dư. Đun nóng bình đến 136,5 độ C để cho andehit bay hơi hoàn toàn, áp suất trong bình lúc đó là 2,016 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, sau đó đưa nhiệt độ bình về 273 độ C, áp suất trong bình là P (atm).
Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình (1) đựng H2SO4, bình (2) đựng dd chứa 0,1 mol Ba(OH)2;khối lượng bình (1) tăng 2,34 gam; ở bình (2) thu ddduocjw11,82 gam kết tủa. Đun nóng bình (2) lại thu được thêm m gam kết tủa nữa
1. Tính m và P 2. Tìm CTPT và viết CTCT của A, B, D biết rằng B và D có cùng số nguyên tử Cacbon, số mol A gấp 4 lần tổng số mol B, D
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài 7_12/5
|
|
|
|
cho 2,2 gam hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O phản ứng hết với Ag2O (trong NH3) tạo ra 10,8 gam bạc 1. Viết CTCT thu gọn và gọi tên X.
2. Viết các phương trình phản ứng xảy rakhi điều chế X từ ankan tương ứng
3. Từ X và các chất vô cơ hãy viết các phương trình phản ứng (có nêu đk pư) được dùng để điều chế etyl axetat etylenglycol
4. Dùng một thuốc thử hãy tìm cách phân biệt X với các chất vừa điều chế được ở trên (các chất riêng biệt nhau)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài số 8_12/5
|
|
|
|
hóa hơi hoàn toàn 0,7 gam hợp chất hữu cơ X chứa (C, H, O) thấy thể tích thu được bằng thể tích của 0,28 gam etilen (đo ở cùng điều kiện nhiệ t độ, áp suất). Cho 0,7 gam X pư với dd bạc nitrat dư trong amoniac, lượng bạc giải phóng ra được hòa tan hoàn toàn trong dd axit nitric đặc, đun nóng sinh ra 0,448 lít khí NO2 (đktc) 1. Tìm CTCT của X, biết X chỉ chứa 1 loại nhóm chức duy nhất
2. cho 35 gam X tác dụng với lượng dư khí H2 khi có bột Niken làm xt thu được sp Y. Cho Y tác dụng với axit axetic (có axit sunfuric đặc làm xt) tính khối lượng dd axit axetic 80% cần dùng để toàn bộ lượng Y pu hết, nếu lượng axit axetic phải dùng dư 60% so với lượng tính theo lí thuyết.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BT
|
|
|
|
cho ancol X mạch hở có số nhóm chức bằng số nguyên tử cacbon. Cho 9,3 gam X tác dụng với Na dư thu được 3,36 l H2 ở đkc. X có đặc điểm cấu tạo là a. ancol đơn chức có 1 nguyên tử cacbon b. ancol không no có 3 nguyên tử cacbon c. ancol no có hai nguyên tử cacbon d. a hoặc b
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BT
|
|
|
|
đun hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp ở 140 độ C thu được hỗn hợp 3 ete có khối lượng mol trung bình là 63,5 đvc. CTPT của 2 ancol là a. CH4O và C2H6O b. C2H6O và C3H8O c. C3H6O và C4H8O d. C3H8O và C4H10O
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau15_21/4
|
|
|
|
để phân biệt etanol khan và etanol có lẫn nước cần dùng thuốc thử là a. Na kim loại b. CuSO4 khan c. CuO d. C6H6
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau1_17/4_ht giúp mình với, đang ôn thi
|
|
|
|
chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử Hidro trong nhóm $OH$ là $a. HOH, C_6H_5OH, C_2H_5OH$ $b. C_6H_5OH, HOH, C_2H_5OH$ $c. C_2H_5OH, HOH, C_6H_5OH$ $d. C_2H_5OH, C_6H_5OH, HOH$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau4_24/3_ht
|
|
|
|
hidrocacbon no, hở Z nặng hơn không khí không quá 3 lần. khi cho Z tác dụng với Cl2/ánh sáng chỉ thu đc 1 dẫn xuất monoclo duy nhất.Z có thể có công thức là a. CH4 và C2H6 b. CH4, C2H6 và C5H12 c. CH4, C3H8 và C5H12 d. kq khác
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BT
|
|
|
|
viết đồng phân, gọi tên thay thế hợp chất thơm có CTPT là C7H8O và C8H10O
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau1_ý c_dc
|
|
|
|
phân biệt các hóa chất sau bằng phương pháp hóa học etanol, propan-2-ol, glixerol, etanal.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau24_dc
|
|
|
|
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là $a. CH_3COOH, C_2H_2, C_2H_4 b. C_2H_5OH, C2H4, C_2H_2$ $c. C_2H_5OH, C_2H_2, CH_3COOC_2H_5 d. HCOOC_2H_3, C_2H_2, CH_3COOH$
|
|