|
|
đặt câu hỏi
|
Cau52_cd_4/4
|
|
|
|
Cho m gam hỗn hợp ba ancol đơn chức mạch hở A, B, C (trong đó A và B là hai ancol no có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28u, C là ancol chưa no có một nối đôi trong gốc hidrocacbon) tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn m/4 gam hỗn hợp X, thì thu được 3,52 gam CO2 và 2,16 gam H2O. CT của các ancol đó là. A. C2H5OH, C4H9OH, C3H5OH B. C2H5OH, C4H9OH, C4H7OH C. CH3OH, C3H7OH, C3H5OH D. CH3OH, C3H7OH, C4H7OH
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau50_cd_4/4
|
|
|
|
đun nóng hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z (đều có số nguyên tử cacbon lớn hơn một) với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 độ C, thu được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. lấy hai trong số ba ancol trên đun nóng với H2SO4 đặc ở 140 độ C thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete. Mặt khác, làm bay hơi 1,32 gam ete này thì được 336 ml hơi (ở đktc). Công thức của các ancol đó là A. C3H7OH, C4H9OH B. CH3OH, C2H5OH, C3H7OH C. C2H5OH, C3H7OH D. C4H9OH, C5H11OH
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau43_cd_4/4
|
|
|
|
đốt cháy hoàn toàn 7 28 gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức có khối lượng phân tử khác nhau 28u, thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc). công thức các ancol là A. C4H9OH , C6H13OH B. C3H7OH, C5H11OH C. C2H5OH , C4H9OH D. CH3OH, C3H7OH
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau38_cd_4/4
|
|
|
|
đun nóng hỗn hợp hai ancol mạch hở với dd H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các ete. lấy X là một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thì có tỉ lệ về số mol của các chất trong phản ứng cháy đó là n X:n O2:n CO2:n H2O=0,25:1,375:1:1. Công thức của các ancol đó là A. CH3OH, C2H5OH B. CH3OH, C3H5OH C. C3H7OH, CH3OH D. C2H5OH, C3H7OH
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bai8.20
|
|
|
|
hỗn hợp khí A chứa hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. tỉ khối của A đối với nito là 1,35. 1. xác định CTPT hai anken. 2. Nếu hidrat hóa một lượng hỗn hợp A (giả sử hiệu suất là 100%) thì đc hỗn hợp ancol B, trong đó tỉ lệ về khối lượng giữa ancol bậc một và ancol bậc hai là 43:50 Hãy cho biết tên và % về khối lượng của từng ancol trong hỗn hợp B
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau33_ht_31/3
|
|
|
|
đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol A và B thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic người ta thu được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O. Vậy m có giá trị nào sau đây. a. 3,32 gam b. 33,2 gam c. 16,6 gam d. 24,9 gam
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau28_ht_31/3
|
|
|
|
cho 10,15 gam hỗn hợp x gồm CH2=CHCH2Cl, C6H5CH2Cl tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được 5,85 gam muối. tổng khối lượng ancol thu được là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau31_ht_31/3
|
|
|
|
đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 l CO2 và 7,65 gam H2O. Mặt khác khi cho m (g) hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 2,8 l H2. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với H2 đều nhỏ hơn 40. các thể tích đo ở đktc. A và B có CTPT lần lượt là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cau27_ht_31/3
|
|
|
|
đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và fenyl clorua với dd NaOH loãng, vừa đủ,sau đó thêm tiếp tục dd AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 gam kết tủa. khối lượng fenyl clorua có trong hỗn hợp A là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ptpu
|
|
|
|
cho to hỏi pư glixerol với Cu(OH)2 tạo phức xanh như nào?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ptpu
|
|
|
|
cho tớ hỏi stiren pư với KMnO4 pt như thế nào
Ankylbenzen X có % khối lượng cacbon bằng 91,31 % a. tìm CTPT của X
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B13_ht_31/3
|
|
|
|
Hoàn thành sơ đồ pư But-1-en (+HCl) $\rightarrow $ X (+NaOH/t) $\rightarrow $ Y (H2SO4 đặc/180 độ C) $\rightarrow $ Z (+Br2) $\rightarrow $ T (+NaOH/t) $\rightarrow $ Y
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp minh voi
|
|
|
|
Một hidrocacbon thể lỏng, có tỉ khối hơi so với không khí là 2,7. Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ khối lượng laf4,9:1. CTPT của X là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B41_ht_24/3 giúp mình với
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn một thể tích RH A cần 7 thể tích oxi và tạo ra 5 thể tích CO2.(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). CTPT của A là: a. C4H6 b. C5H8 c. C3H4 d. ĐA khác
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B41_ht_17/3
|
|
|
|
hh khí gồm một ankan A và một anken B. Biết M B=2,625 M A. CTPT của A và B la a. CH4 và C3H6 b. C2H6 và C3H6 c. CH4 và C4H8 d. C2H4 cà C4H8
|
|