|
|
đặt câu hỏi
|
B38,39_ht_24/3
|
|
|
|
đun nóng hh etan và propan (XT) được etylen, propen và hidro. Khối lượng mol trung bình của hai anken này nhỏ hơn của hh đầu là 6,55%. Cho hh anken đó phản ứng với nước có xt được hh hai ancol. 1) Thành phần phần trăm theo thể tích của hh đầu là a. 86,18; 13,82 b. 96,18; 3,82 c. 50; 50 d. 30; 70 2) % theo khối lượng của hh rượu là a. 30; 70 b. 45; 55 c. 91,24; 8,76 d. 95,08; 4,92
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B37_ht_24/3
|
|
|
|
trộn RH A với lượng dư khí H2 được hh khí B. Đốt cháy hết 4,8 g B thu được 13,2 g khí CO2. Mặt khác, 4,8 g hh đó làm mất màu dd chứa 32 g Brom. CTPT của A là: a. C3H4 b. C2H2 c. C3H6 d. C4H8
|
|
|
|
giải đáp
|
B48_ht_17/3
|
|
|
|
5 RH là: CH4, C3H6: x mol C2H6, C2H4: y mol C4H10 dư: a mol nBr2pư=nanken=0,16 mol (1) -> x+y=0,16 mdd Brom tăng=5,32=42x+28y (2) (1) và (2) -> x=0,06 y=0,1 hh khí bay ra: CH4, C2H6, C4H10 Ta có nCH4=nC3H6=x=0,06 mol nC2H6=nC2H4=y=0,1 mol có (58a+0,06.16+30.0,1)/(a+0,06+0,1)=31,4 -> a=0,04 -> nC4H10 trước pư=x+y+a=0,2 nC4H10 dư=0,04 -> H=(0,2-0,04)/0,2*100%=80% -> b.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B48_ht_17/3
|
|
|
|
Đem crackinh một lượng n-butan thu được hh gồm 5 RH. Cho hh khí này sục qua nước Brom dư, thì lượng Brom tham gia pư là 25,6 g và sau thí nghiệm khối lượng bình Brom tăng thêm 5,32 g. hh khí còn lại sau khi qua dd Brom có tỉ khối đối với metan bằng 1,9625. Hiệu suất pư crackinh là a. 60% b. 80% c. 70% d. 90%
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B35_ht_24/3
|
|
|
|
hh A gồm một ankan và một anken. Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2. Hỏi tỉ số T=a/b có giá trị trong khoảng nào a. 0,5<T<1 b. 1<T<1,5 c. 1,5<T<2 d. ĐA khác
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B27_ht_24/3
|
|
|
|
Cho các chất pentan (I); 2-metylbutan (II); neopentan (III). thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là a. I<II<III b. III<II<I c. II<I<III d. II<III<I
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B23_ht_24/3
|
|
|
|
hh khí X gồm RH A và hidro dư, dX/H2=4,8. Cho X qua Ni nung nóng đến pư hoàn toàn được hh Y có dY/H2=8. CTPT của A là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B21_ht_25/3
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn hh hai anken thu được 7,2 g nước. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd NaOH dư thấy khối lượng dd tăng m g. Tính m a. 7,2 g b. 24,8 g c. 28,4 g d. KQ khác.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B40_ht_17/3
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn $10,4 g$ hợp chất hữu cơ $X$, rồi cho sản phẩm qua bình $1$ chứa $H_2SO_4$ đặc, bình $2$ chứa nước vôi trong lấy dư, thấy khối lượng bình $1$ tăng $3,6 g$, ở bình $2$ thu được $30 g$ kết tủa. Khi hóa hơi $5,2 g X$, thu được một thể tích đúng bằng thể tích của $1,4 g N_2 $( cùng điều kiện $t, p$). CTPT của $X$ là? $a. C_7H_4O$ $b. C_7H_8$ $c. C_8H_8$ $d. C_3H_4O_4$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B39_ht_17/3
|
|
|
|
hh khí X gồm hiđrô, etan và axetilen. Cho từ từ 6 l X đi qua bột Ni ken nung nóng thì thu được 3 l một chất khí duy nhất (các thể tích khí được đo ở đktc). tỉ khối hơi của X so với hidro là a. 5,7 b. 15 c. 7,5 d. 30
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B7.11
|
|
|
|
Có thể điều chế toluen bằng pư đehiđro hóa - đóng vòng đối với heptan ở 500 độ C, 30 - 40 atm, chất xt Cr 2O 3/Al 2O 3. 1. Viết pthh của pư 2. Tính khối lượng toluen thu được nếu pư tạo ra 336,0 l H2 (đktc).
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B7.10
|
|
|
|
Cho 23 kg toluen tác dụng với hh gồm 88 kg axit nitric 66% và 74 kg axit sunfuric 96%. Giả sử toluen được chuyển hoàn toàn thành trinitrotoluen và sản phẩm này được tách hết khỏi hh axit còn dư. Tính: 1. Khối lượng trinitrotoluen thu được. 2. Khối lượng hh axit còn dư và nồng độ % của từng axit trong hh đó.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B7.8 giup minh
|
|
|
|
Khi đốt cháy hoàn toàn RH A, thu được khí CO 2 và hơi nước theo tỉ lệ 77:18 về khối lượng. Nếu làm bay hơi hết 5,06 g A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 1,76 g O 2 ở cùng nhiệt độ và áp suất. 1. Xác định CTPT của chất A 2. Chất A không tác dụng với nước Brom nhưng tác dụng được với dd KMnO4 khi đun nóng . Viết CTCT và tên chất A.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B7.9 giup minh
|
|
|
|
hỗn hợp M ở thể lỏng, chứa hai RH kế tiếp nhau trong một dãy đòng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 2,62 g M, thu được 8,8 g CO 2.Nếu làm bay hơi hết 6,55 g M thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 2,4 g khí O2 ở cùng đk. Xác định CTPT và % (về khối lượng) của từng chất trong hh M.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
B7.7 giúp mình nhé!!!
|
|
|
|
Chất A là một đồng đẳng của benzen. Để đốt cháy hoabf toàn 13,25 g chất A cần dùng vừa hết 29,4 l O 2 (đktc). Xác định CTPT chất A.
|
|