|
|
sửa đổi
|
KHÓ!
|
|
|
|
KHÓ! Cho hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức - Lấy m gam hỗn hợp tác dụng thật chậm với 500 ml Na2CO3 1 M thì thấy ko có khí thoát ra. Thêm đúng 350 ml HCl 2 M vào để phân huỷ hết lượng muối cacbonat trong dd thu được- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, dư và bình (2) đựng KOH dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (2) tăng nhiều hơn bình (1) 36,4 gam1. Tính tổng số mol 2 axit trong hh2. CTPT 2 axit biết chúng kế tiếp trong dãy đồng đẳng3. % khối lượng từng axit.
KHÓ! Cho hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức - Lấy m gam hỗn hợp tác dụng thật chậm với 500 ml Na2CO3 1 M thì thấy ko có khí thoát ra. Thêm đúng 350 ml HCl 2 M vào để phân huỷ hết lượng muối cacbonat trong dd thu được- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, dư và bình (2) đựng KOH dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (2) tăng nhiều hơn bình (1) 36,4 gam1. Tính tổng số mol 2 axit trong hh2. CTPT 2 axit biết chúng kế tiếp trong dãy đồng đẳng3. % khối lượng từng axit.
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cơ ptpu ạ
|
|
|
|
hóa hữu cơ ptpu ạ $X\rightarrow A\rightarrow B\rightarrow C$ |este $A\rightarrow D\rightarrow E$Biết X có tỉ khối so với oxi là 0,5
hóa hữu cơ ptpu ạ $X\rightarrow A\rightarrow B\rightarrow C$ |este $A\rightarrow D\rightarrow E$Biết X có tỉ khối so với oxi là 0,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cơ ptpu ạ
|
|
|
|
hóa hữu cơ ptpu ạ $X\rightarrow A\rightarrow B\rightarrow C$ |este $A\rightarrow D\rightarrow E$Biết X có tỉ khối so với oxi là 0,5
hóa hữu cơ ptpu ạ $X\rightarrow A\rightarrow B\rightarrow C$ |este $A\rightarrow D\rightarrow E$Biết X có tỉ khối so với oxi là 0,5
|
|
|
|
sửa đổi
|
@ khó quá ptpu
|
|
|
|
@ khó quá ptpu $Y_1\overset{+Y_2}{\rightarrow}Y_3\overset{NaOH}{\rightarrow}\rightarrow Y_5\xrightarrow[NaOH]{Cu(OH)_2}Y_6$hoặc $Y_3\overset{NaOH}{\rightarrow}Y_4\xrightarrow[CaO, t^O]{+NaOH}CH_4$và $Y_6\rightarrow CH_4$
@ khó quá ptpu $Y_1\overset{+Y_2}{\rightarrow}Y_3\overset{NaOH}{\rightarrow}\rightarrow Y_5\xrightarrow[NaOH]{Cu(OH)_2}Y_6$hoặc $Y_3\overset{NaOH}{\rightarrow}Y_4\xrightarrow[CaO, t^O]{+NaOH}CH_4$và $Y_6\rightarrow CH_4$ trong đó: + $Y_1$ là axit hữu cơ đa chức, mạch thẳng, có khối lượng phân tử $90<M_{Y_1}<110 $ (đvc) + $Y_2$ là hidrocacbon không no, mạch hở có $M_{Y_2}<36$ + $Y_3$ là hợp chất tạp chức + $Y_5$ là hợp chất đơn chức có khả năng phản ứng tráng gương
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cơ nhé
|
|
|
|
hóa hữu cơ nhé Cho sơ đồ:CTCT của E và F lần lượt làa. CH3COONa và C6H5ONab. CH3COONa và C6H5CH2-OHc. CH3OH và C6H5COONad. CH3COONa và C6H5COONa
hóa hữu cơ nhé Cho sơ đồ:CTCT của E và F lần lượt làa. CH3COONa và C6H5ONab. CH3COONa và C6H5CH2-OHc. CH3OH và C6H5COONad. CH3COONa và C6H5COONa
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cơ nhé
|
|
|
|
hóa hữu cơ nhé Cho sơ đồ:CTCT của E và F lần lượt làa. CH3COONa và C6H5ONab. CH3COONa và C6H5CH2-OHc. CH3OH và C6H5COONad. CH3COONa và C6H5COONa
hóa hữu cơ nhé Cho sơ đồ:CTCT của E và F lần lượt làa. CH3COONa và C6H5ONab. CH3COONa và C6H5CH2-OHc. CH3OH và C6H5COONad. CH3COONa và C6H5COONa
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cơ nhé
|
|
|
|
hóa hữu cơ nhé Cho sơ đồ:CTCT của E và F lần lượt làa. CH3COONa và C6H5ONa b. CH3COONa và C6H5CH2-OHc. CH3OH và C6H5COONa d. CH3COONa và C6H5COONa
hóa hữu cơ nhé Cho sơ đồ:CTCT của E và F lần lượt làa. CH3COONa và C6H5ONab. CH3COONa và C6H5CH2-OHc. CH3OH và C6H5COONad. CH3COONa và C6H5COONa
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cơ nhé
|
|
|
|
hóa hữu cơ nhé Cho sơ đồ:CTCT của E và F lần lượt là :a. CH3COONa và C6H5ONa b. CH3COONa và C6H5CH2-OHc. CH3OH và C6H5COONa d. CH3COONa và C6H5COONa
hóa hữu cơ nhé Cho sơ đồ:CTCT của E và F lần lượt làa. CH3COONa và C6H5ONa b. CH3COONa và C6H5CH2-OHc. CH3OH và C6H5COONa d. CH3COONa và C6H5COONa
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài số 8_12/5
|
|
|
|
Bài số 8_12/5 hóa hơi hoàn toàn 0,7 gam hợp chất hữu cơ X chứa (C, H, O) thấy thể tích thu được bằng thể tích của 0,28 gam etilen (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Cho 0,7 gam X pư với dd bạc nitrat dư trong amoniac, lượng bạc giải phóng ra được hòa tan hoàn toàn trong dd axit nitric đặc, đun nóng sinh ra 0,448 lít khí NO2 (đktc)1. Tìm CTCT của X, biết X chỉ chứa 1 loại nhóm chức duy nhất2. cho 35 gam X tác dụng với lượng dư khí H2 khi có bột Niken làm xt thu được sp Y. Cho Y tác dụng với axit axetic (có axit sunfuric đặc làm xt) tính khối lượng dd axit axetic 80% cần dùng để toàn bộ lượng Y pu hết, nếu lượng axit axetic phải dùng dư 60% so với lượng tính theo lí thuyết.
Bài số 8_12/5 hóa hơi hoàn toàn 0,7 gam hợp chất hữu cơ X chứa (C, H, O) thấy thể tích thu được bằng thể tích của 0,28 gam etilen (đo ở cùng điều kiện nhiệ t độ, áp suất). Cho 0,7 gam X pư với dd bạc nitrat dư trong amoniac, lượng bạc giải phóng ra được hòa tan hoàn toàn trong dd axit nitric đặc, đun nóng sinh ra 0,448 lít khí NO2 (đktc)1. Tìm CTCT của X, biết X chỉ chứa 1 loại nhóm chức duy nhất2. cho 35 gam X tác dụng với lượng dư khí H2 khi có bột Niken làm xt thu được sp Y. Cho Y tác dụng với axit axetic (có axit sunfuric đặc làm xt) tính khối lượng dd axit axetic 80% cần dùng để toàn bộ lượng Y pu hết, nếu lượng axit axetic phải dùng dư 60% so với lượng tính theo lí thuyết.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cau4_24/3_ht
|
|
|
|
Cau4_24/3_ht hidrocacbon no, hở Z nặng hơn không khí không quá 3 lần. khi cho Z tác dụng với Cl2/ánh sáng
Cau4_24/3_ht hidrocacbon no, hở Z nặng hơn không khí không quá 3 lần. khi cho Z tác dụng với Cl2/ánh sáng chỉ thu đc 1 dẫn xuất monoclo duy nhất.Z có thể có công thức làa. CH4 và C2H6b. CH4, C2H6 và C5H12c. CH4, C3H8 và C5H12d. kq khác
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cau19,21_dc
|
|
|
|
Cau19,21_dc ko hiểu sao minh ko nghĩ raCâu 19có bao nhiêu ancol bậc hai no đơn chức mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng của cacbon bằng 68,182%a. 2 b. 3c. 5 d. 4Câu 21Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140 đđộ C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm 3 ete và 1,8 gam nước. CTPT của hai aancol trêna. CH3OH và C2H5OH b. C2H5OH và C3H7OHc. C3H5OH và C4H7OH d. C3H7OH và C4H9OH
Cau19,21_dc ko hiểu sao minh ko làm raCâu 19có bao nhiêu ancol bậc hai no đơn chức mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng của cacbon bằng 68,182%a. 2 b. 3c. 5 d. 4Câu 21Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140 đđộ C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm 3 ete và 1,8 gam nước. CTPT của hai aancol trêna. CH3OH và C2H5OH b. C2H5OH và C3H7OHc. C3H5OH và C4H7OH d. C3H7OH và C4H9OH
|
|