|
|
đặt câu hỏi
|
este
|
|
|
|
Chỉ số xà phòng hóa của chất béo là số $mg KOH$ cần để xà phòng hóa
triglixerit và trung hòa axit béo tự do trong $1 gam$ chất béo (tức xà
phòng hóa hoàn toàn $1 gam$ chất béo). Hãy tính chỉ số xà phòng hóa của
một chất béo, biết rằng khi xà phòng hóa hoàn toàn $1,5 gam $ chất béo
đó cần $50 ml$ dung dịch $KOH 0,1M$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải giúp mình bài hoá
|
|
|
|
Đun nóng $3, 21 gam$ hỗn hợp $A$ gồm hai chất hữu cơ $B$ và $C$ cùng
nhóm chức với dung dịch $NaOH$ dư thu được hỗn hợp muối natri của hai
axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng phẳng và một chất lỏng $D$.
Chất $D$ phản ứng với $CuO$ đun nóng cho sản phẩm có phản ứng tráng
bạc. Cho $\frac{1}{10} $ lượng chất $D$ phản ứng với $Na$ được $33,6
ml H_2$ (đktc). Tỉ khối hơi của $D$ so với không khí là $2$. a) Xác định công thức cấu tạo của $B, C$ và $D$ b) Tính thành phần % khối lượng hỗn hợp $A$ c) Viết phương trình phản ứng của $B$ hoặc $C$ với $\frac{H_2}{Ni}, Br_2 $ và phản ứng tạo thành polime của chúng.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp mình nhanh nhé
|
|
|
|
Viết các phương trình phản ứng và trình bày cách điều chế kali từ quặng sinvinit (gồm chủ yếu là $NaCl, KCl$)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cân bằng
|
|
|
|
Cân bằng phương trình phản ứng sau (viết phản ứng 2 ở dạng tổng quát): 1) $Cl_2 + NaOH \rightarrow NaClO_3 + NaCl + H_2O$ 2) $M_2O_x + HNO_3 \rightarrow M(NO_3)_3 + NO + H_2O$ - Viết phản ứng 1 dưới dạng phương trình ion rút gọn - Với giá trị nào của $x$ phản ứng 2 sẽ là phản ứng oxi - hóa khử hoặc phản ứng trao đổi?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
so sánh giúp mình
|
|
|
|
So sánh tính axit của các axit $H_2SO_3, H_2SO_4, HClO_4$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ôxi hoa khu
|
|
|
|
Cho các cặp oxi hóa khử sau: $Fe^{2+}/Fe, I_2/2I^-, Fe^{3+}/Fe^{2+}$ với
tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự $Fe^{2+}, I_2, Fe^{3+}$ Dung dịch có đổi màu hay không (có giải thích) trong các trường hợp sau: a) Thêm dung dịch $Fe^{2+}$ vào dung dịch $I_2$ (dung dịch $I_2$ có màu nâu) b) Thêm dung dịch $Fe^{3+}$ vào dung dịch $I^-$ (dung dịch $I^-$ không màu) c) Thêm kim loại $Fe$ vào dung dịch $Fe^{3+}$ (dung dịch $Fe^{3+}$ có màu vàng) d) Thêm kim loại $Fe$ vào dung dịch $Fe^{2+}$ (dung dịch $Fe^{2+}$ có màu lục nhạt)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
khối lượng riêng
|
|
|
|
Hòa tan một ít $NaCl$ vào nước được $Vml$ dung dịch $A$ có khối lượng
triêng $d$. Thêm $V_1ml$ nước vào dung dịch $A$ được $(V_1 + V)ml$ dung
dịch $B$ có khối lượng riêng $d_1$. Hãy chứng minh rằng $d > d_1$.
Biết khối lượng riêng của nước là $1g/ml$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
viết phương trình
|
|
|
|
Viết sơ đồ biểu diễn các quá trình biến đổi số oxi hóa sau: Ghi kèm quá
trình oxi hóa hay khử trong ngoặc ( ) bên cạnh mỗi quá trình?
$Cl^{+5} \overset{(1)}{\rightarrow} Cl^{-1} \overset{(2)}{\rightarrow}
Cl^{+7} \overset{(3)}{\rightarrow} Cl^{+x/ y} \overset{(4)}{\rightarrow}
Cl^0$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp e bài này né
|
|
|
|
Cho phương trình phản ứng: $N_2O_{4(k)} \rightleftharpoons 2NO_{2(k)}$ Ở $63^0C$ hằng số cân bằng $k_p$ là $1,27$ a) Tính thành phần phần trăm theo số mol hỗn hợp, khi ấp suất tổng cộng lần lượt là $1atm, 10atm$ b) Qua kết quả trên có thể rút ra kết luận gì về ảnh hưởng của áp suất đến sự chuyển dịch cân bằng?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp e bài này ạ
|
|
|
|
Dung dịch A có chứa đồng thời hai axit: $HCl$ và $H_2SO_4$. Để trung hoà
$40$ ml A cần dùng vừa hết $60$ ml dung dịch $NaOH 1M$. Cô cạn dung
dịch sau khi trung hòa, thu được $3,76g$ hỗn hợp muối khan. Xác định
nồng độ mol/l của từng axit trong dung dịch A.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giùp mình giải nhé
|
|
|
|
Cho $920$ g $C_2H_5OH$ phản ứng với $H_2SO_4$ đặc ở nhiệt độ $170^0C$ . Sau phản ứng lấy toàn bộ Anken để tổng hợp chất dẻo, biết $H=80\%$. Xác định $m$ nếu $H=100\%$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
mong được thỉnh giáo
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn $16,2g$ cacbohiđrat $X$ thu được $13,44$ lít khí $CO_2$ đktc và $9g; H_20$ a) Tìm ct đơn giản nhất của X. X thuộc loại cácbonhiđrat nào đã học ? b) Đun $16,2g X$ trong dd axit thu được dd Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dd $AgNO_3/ NH_3$ thu được bao nhiêu gam $Ag$ ? Giả sử hiệu suẩ quá trình là $80\%$.
|
|