|
|
đặt câu hỏi
|
Giá trị của a
|
|
|
|
Hòa tan m g hh A gồm $FeO, Fe_{2}O_{3}$ bằng dd $HNO_{3}$ thu được 0.01 mol $NO$. Nung mg A với a mol $CO$, $t^{o}$ thu được chất rắn B, Hòa tan B trong $HNO_{3}$ thì được 0.034 mol $NO$. Giá trị của a là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giá trị của V
|
|
|
|
cho m g hh A chứa $Al, Cu$ phản ứng đủ với 6.72 lít $O_{2}$ ở đktc, nếu cũng cho m g hh A trên phản ứng với $HNO_{3}$ đặc nóng dư thì thu được V lít khí màu nâu đỏ bay ra ở đkctr. Giá trị của V là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Tính m
|
|
|
|
hòa tan m gam hh X gồm $Fe_{3}O_{4}$ và $FeCO_{3}$ trong dd $HNO_{3}$ dư thu được 33.6 l hh khí A gồm 2 khí (đktc) và đ B. Tỷ khối hơi của A so với hiđrô là 22.6 . Tính m và số mol $HNO_{3}$ phản ứng
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tính khối lượng kết tủa
|
|
|
|
hòa tan $2.7$ g Al vào 100 ml dd hh $HCl$ 1M và $H_{2}SO_{4}$ 2M tthu đ X. cho X tác dụng dd chứa 0.3 mol $KOH$ và 0.15 mol $Ba(OH)_{2}$. tính khối lượng kết tủa
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tính khối lượng muối
|
|
|
|
cho $19g$ hh $Ca, Na, K$ tan hết vào nước thu đc $X$ và $4.48$ lít $H_{2}$ ở đktc. Trung hòa $X$ bằng dd hh $HCl, HNO_{3}, H_{2}SO_{4}$ ( tỉ lệ số mol $1:1:3$). tính khối lượng muối thu được sau trung hòa.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tinh cm
|
|
|
|
dd A chứa $NaHCO_{3}, Na_{2}CO_{3}$. 25 ml A tác dụng vừa đủ 0.072 mol $HCl. 25ml$ A tác dụng với dư thu 3.94 gam kết tủa. tính $[NaHCO_{3}]$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tinh Cm
|
|
|
|
ung dịch A chứa $NaHCO_{3}, Na_{2}CO_{3}$. 100 ml A tác dụng vừa đủ với 100ml dd $NaOH$ . Mặt khác 300 ml dd A tác dụng vừa đủ 300ml $HCl$ 2M. Tính Cm của $Na_{2}CO_{3}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Tim mct
|
|
|
|
Cho dung dịch G chứa các ion $Mg^{2+}, SO_4^{2−}, NH_4^+, Cl^−$. Chia dung dịch G thành hai phần bằng nhau. Phần thứ nhất tác dụng với dung dịch $NaOH$ dư, đun nóng, được $0,58$ gam kết tủa và $0,672$ lít khí (đktc). Phần thứ hai tác dụng với dung dịch $BaCl_2$ dư, được $4,66$ gam kết tủa. Tính tổng khối lượng của các chất tan trong dung dịch $G. $
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tinh m
|
|
|
|
hòa tan hết m gam vào nước được ddX. Cho 110ml dd KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140ml dd KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tinh V
|
|
|
|
cho V ml dd KOH 1M td 200ml dd hh $HNO_{3}$ 1M va $Zn(NO_{3})_{2}$ 0.5M thu 6.93g ket tua. tinh V
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tim Cm
|
|
|
|
Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 (Biết nồng độ mol của Ba(OH)2 bằng 1,5 lần nồng độ của Al2(SO4)3 thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 5,4 gam. Nồng độ của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dung dịch đầu theo thứ tự là: A. 1M và 1,5M B. 1M và 3M C. 0,6M và 3M D. 0,6M và 1,5M
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tinh pH
|
|
|
|
a) hòa tan $2.4g$ Mg trong $100$ ml dd $HCl$ 2.1M. Tính pH của dd thu được b) tính pH của dd thu được sau khi trộn $40ml$ dd $HC$ 0.5M với 60ml dd $NaOH$ $0.5M$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tim %m
|
|
|
|
nung m g hh X gom $FeS$ va $FeS_2$ trong mot binh kin chua khong khi ( gom 20% the tich $O_2$ va 80% the tich $N_2$) den khi cac phan ung xay ra hoan toan thu duoc mot chat ran duy nhat va hh khi Y co thanh phan the tich : 84.8% $N_2$, 14% SO_2$ con lai la $O_2$. phan tram khoi luong cua FeS trong hh X la
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tim %m
|
|
|
|
hhX co khoi luong 82.3 gam gom $KClO_3$ , $Ca(ClO_3)_2$. $CaCl_2$ , $KCl$. nhiet phan hoan toan X thu 13.44 lit $O_2$ dktc, chat ran Y gom $CaCl_2$ va KCl. toan bo Y tac dung vua du voi 0.3 lit dd $K_2CO_3$ 1M thu duoc ddZ. Luong $KCl$ trong Z nhieu gap 5 lan trong X. %m KCl trong X la
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tim %m
|
|
|
|
dot 16.2 gam hh X gom Al va Fe trong khi clo thu duoc hh chat ran Y. cho Y vao nuoc du, thu duoc dd Z va 2.4 gam kim loai. dd Z tac dung duoc voi toi da 0.21 mol $KMnO_4$ trong dd $H_2SO_4$ (khong tao ra $SO_2$. phan tram khoi luong Fe trong hh X la
|
|