|
|
đặt câu hỏi
|
Phản ứng Oxi hóa - khử
|
|
|
|
cho các chất Fe3O4, H2O, Cl2, F2, SO2, NaCl, NO2, NaNO3, CO2, Fe(NO3)3, HCl. số chất có cả tính oxi hóa và khử là A6 B.7 C.8 D.9 ghi rõ chất và giải thích giùm mình nha, thanks
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
AMINOAXIT
|
|
|
|
cho dung dịch của các chất sau H2NCH2COOH; Cl-H3N+CH2COOH, H2NCH2COONa, Gía trị pH của các dd tăng theo trật tự nào a. H2NCH2COOH; Cl-H3N+CH2COOH, H2NCH2COONa b. H2NCH2COOH; H2NCH2COONa; Cl-H3N+CH2COOH, c. H2NCH2COONa; H2NCH2COOH; Cl-H3N+CH2COOH, d. Cl-H3N+CH2COOH, H2NCH2COOH; H2NCH2COONa
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài tập aminoaxit
|
|
|
|
đun glyxin với ancol etylic có mặt HCl dư. sản phẩm hữu cơ thu được từ phản ứng là a. Cl-H3N+-CH2-COOH b. H2N-CH2-COOHC2H5 c. Cl-H3N+-CH2-COOC2H5 d. H3N+-CH2-COO-
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hirocacbon
|
|
|
|
hh khí X chứa C2H2 và H2.Tỉ khối của X đối với H2 là 5. Dẫn 20,16 lít X đi nhanh qua chất xt Ni nung nóng thì nó biến thành 10,08 lít hh khí Y. Dẫn hh Y đi từ từ qua bình đựng nước brom dư cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì còn lại 7,39 lít hh khí Z. các thể tích đo ở đktc. Khối lượng bình brom tăng là A. 2,3g B. 3,3g C. 4,3g D. 5,3g
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hirocacbon
|
|
|
|
Một bình kín dung tích 8,4 lít có chứa 4,95 gam O2 và 1,3 gam hỗn hợp khí X là 2 hidrocacbon (anken và ankin). Nhiệt độ trong bình là t1=00C và áp suất trong bình là p1 = 0,5atm. Bật tia lửa điện trong bình kín thì hh X cháy hoàn toàn. Sau phản ứng nhiệt độ trong bình là t2 = 136,50 C và áp suất là p2 atm. Dẫn các chất trong bình sau phản ứng đi qua bình thứ nhất đựng dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình 2 đựng dd NaOH dư thì khối lượng bình 2 tăng 4,18 gam. Tính p2 và công thức 2 HC A. 0,78atm; C2H4 và C3H4 B. 0,87atm; C2H4 và C3H4 C. 0,87atm; C2H4 và C4H6 D. 0,78atm; C2H4 và C4H6
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
HC
|
|
|
|
hấp thụ vừa đủ hỗn hợp etilen va propilen vao dung dich KMnO431,6% thu dược dung dịch X va kết tủa Y. trong dung dịch X nồng độ % etilenglicol lad 6,906%. Nồng độ propan-1,2-điol trong dung dịch X là baonhiêu?
|
|